Mã ICD-10 G71 — Bệnh cơ nguyên phát
Mã G71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh cơ nguyên phát, tiếng Anh là Primary disorders of muscles. Mã này nằm trong nhóm G70-G73 — Bệnh của khớp thần kinh- cơ và cơ, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh cơ tiên phát”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
6 mã chi tiết của G71
Từ G71.0 đến G71.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G71.0 | Bệnh loạn dưỡng cơ · tên cũ: Loạn dưỡng cơ | Muscular dystrophy |
| G71.1 | Rối loạn trương lực cơ · tên cũ: Bệnh loạn trương lực cơ | Myotonic disorders |
| G71.2 | Bệnh lý cơ bẩm sinh · tên cũ: Bệnh cơ bẩm sinh | Congenital myopathies |
| G71.3 | Bệnh lý cơ do ty lạp thể, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh cơ do thể ty lạp, không phân loại nơi khác | Mitochondrial myopathy, not elsewhere classified |
| G71.8 | Rối loạn nguyên phát khác của cơ · tên cũ: Các bệnh tiên phát khác của cơ | Other primary disorders of muscles |
| G71.9 | Rối loạn cơ nguyên phát, không xác định · tên cũ: Bệnh cơ tiên phát, không đặc hiệu | Primary disorder of muscle, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G71
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh loạn dưỡng cơ: Bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường, típ trẻ em giống bệnh Duchenne hoặc Becker lành tính [Becker] bả vai- hông kheo ngoài lành tính có co cứng sớm [Emery- Dreifuss] Ngọn chi Mặt bả vai, cánh tay đai chậu mắt mắt- hầu bả vai- hông kheo nặng [Duchenne] Loại trừ: bệnh loạn dưỡng cơ bẩm sinh: không xác định khác (G71.2) với bất thường hình thái học đặc hiệu của sợi cơ (G71.2)
Coding Guidance: Muscular dystrophy: autosomal recessive, childhood type, resembling Duchenne or Becker benign [Becker] benign scapuloperoneal with early contractures [Emery- Dreifuss] distal facioscapulohumeral limb- girdle ocular oculopharyngeal scapuloperoneal severe [Duchenne] Excl.: congenital muscular dystrophy: NOS (G71.2) with specific morphological abnormalities of the muscle fibre (G71.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loạn trương lực cơ loạn dưỡng [Steinert] Tăng trương lực cơ: do loạn dưỡng sụn do thuốc triệu chứng Tăng trương lực cơ bẩm sinh: không xác định khác kiểu trội [Thomsen] kiểu lặn [Becker] Tăng trương lực cơ thần kinh [Isaacs] Cận tăng trương lực cơ bẩm sinh Giả tăng trương lực Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc.
Coding Guidance: Dystrophia myotonica [Steinert] Myotonia: chondrodystrophic drug- induced symptomatic Myotonia congenita: NOS dominant [Thomsen] recessive [Becker] Neuromyotonia [Isaacs] Paramyotonia congenita Pseudomyotonia Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced.
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh loạn dưỡng cơ bẩm sinh: không xác định khác với bất thường hình thái học đặc hiệu của sợi cơ Bệnh: lõi trung tâm minicore multicore Mất cân xứng sợi cơ Bệnh cơ: di truyền phân tử (rối loạn cơ di truyền) Nemaline
Coding Guidance: Congenital muscular dystrophy: NOS with specific morphological abnormalities of the muscle fibre Disease: central core minicore multicore Fibre- type disproportion Myopathy: myotubular (centronuclear) nemaline
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh cơ di truyền không xác định khác
Coding Guidance: Hereditary myopathy NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G71 | Bệnh cơ nguyên phát | Bệnh cơ tiên phát |
| G71.0 | Bệnh loạn dưỡng cơ | Loạn dưỡng cơ |
| G71.1 | Rối loạn trương lực cơ | Bệnh loạn trương lực cơ |
| G71.2 | Bệnh lý cơ bẩm sinh | Bệnh cơ bẩm sinh |
| G71.3 | Bệnh lý cơ do ty lạp thể, không phân loại mục khác | Bệnh cơ do thể ty lạp, không phân loại nơi khác |
| G71.8 | Rối loạn nguyên phát khác của cơ | Các bệnh tiên phát khác của cơ |
| G71.9 | Rối loạn cơ nguyên phát, không xác định | Bệnh cơ tiên phát, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G71
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G71 — Bệnh cơ tiên phát | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G71
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất tương xứng (thai nhi- khung chậu) | loại sợi, sợi cơ (Disproportion (fetopelvic) | fiber- type)
- Bệnh cơ | (thuộc) vai- cánh tay (Myopathy | scapulohumeral)
- Bệnh cơ | bẩm sinh (lành tính) (Myopathy | congenital (benign))
- Bệnh cơ | dạng đường tròn (Myopathy | nemaline)
- Bệnh cơ | dạng ống cơ (Myopathy | myotubular)
- Bệnh cơ | di truyền (Myopathy | hereditary)
- Bệnh cơ | di truyền | đặc hiệu KPLNK (Myopathy | hereditary | specified NEC)
- Bệnh cơ | đai chi (Myopathy | limb- girdle)
- Bệnh cơ | đầu xa (Myopathy | distal)
- Bệnh cơ | hình que (Myopathy | rod)
- Bệnh cơ | mắt (Myopathy | ocular)
- Bệnh cơ | mắt- hầu (Myopathy | oculopharyngeal)
- Bệnh cơ | mặt- vai- cánh tay (Myopathy | facioscapulohumeral)
- Bệnh cơ | nguyên phát (Myopathy | primary)
- Bệnh cơ | nguyên phát | đặc hiệu KPLNK (Myopathy | primary | specified NEC)
- Bệnh cơ | nhân trung tâm (Myopathy | centronuclear)
- Bệnh cơ | ty lạp thể KPLNK (Myopathy | mitochondrial NEC)
- Bệnh Duchenne- Griesinger (Duchenne- Griesinger disease)
- Bệnh Eulenburg (Eulenburg 's disease)
- Bệnh Steinert (Steinert' s disease)
- Bệnh Thomsen (Thomsen' s disease)
- Bệnh, bị bệnh | do nhiều que (Disease, diseased | multicore)
- Bệnh, bị bệnh | do que nhỏ (Disease, diseased | minicore)
- Bệnh, bị bệnh | thể sợi, thể nemaline (Disease, diseased | nemaline body)
- Bệnh, bị bệnh | trục trung tâm (Disease, diseased | central core)
- Cận tăng trương lực cơ (bẩm sinh) (Paramyotonia (congenita))
- Chứng teo cơ (Amyotrophia, amyotrophy, amyotrophic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | giả phì đại (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | pseudohypertrophic)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | giả phì đại (cơ) (Atrophy, atrophic | pseudohypertrophic (muscle))
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | Landouzy- Déjerine (Atrophy, atrophic | Landouzy- Déjerine)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | mặt- vai- cánh tay (Atrophy, atrophic | facioscapulohumeral)
- Duchenne | bệnh hoặc hội chứng | teo cơ (Duchenne 's | disease or syndrome | muscular dystrophy)
- Duchenne | liệt | do hoặc liên quan với | teo cơ (Duchenne 's | paralysis | due to or associated with | muscular dystrophy)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | (thuộc) tăng trương lực cơ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | myotonic)
- Đục thuỷ tinh thể (vỏ) (chưa trưởng thành) (mới phát) | trong (do) | rối loạn trương lực cơ (Cataract (cortical) (immature) (incipient) | in (due to) | myotonic disorders)
- Erb | bệnh (Erb 's | disease)
- Erb | loạn dưỡng cơ giả phì đại (Erb 's | pseudohypertrophic muscular dystrophy)
- Giả tăng trương lực cơ (Pseudomyotonia)
- Hội chứng | bả vai- mác (Syndrome | scapuloperoneal)
- Liệt nhẹ | giả phì đại (Paresis | pseudohypertrophic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | giả phì đại (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | pseudohypertrophic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Duchenne | do hoặc liên quan với | loạn dưỡng cơ (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Duchenne' s | due to or associated with | muscular dystrophy)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | giả phì đại (cơ) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | pseudohypertrophic (muscle))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ (Dystrophy, dystrophia | muscular)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | bẩm sinh (di truyền) (tiến triển) (Dystrophy, dystrophia | muscular | congenital (hereditary) (progressive))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | bẩm sinh (di truyền) (tiến triển) | tăng trương lực cơ (Dystrophy, dystrophia | muscular | congenital (hereditary) (progressive) | myotonic)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | di truyền (tiến triển) (Dystrophy, dystrophia | muscular | hereditary (progressive))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | đầu xa (Dystrophy, dystrophia | muscular | distal)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | Emery- Dreifuss (Dystrophy, dystrophia | muscular | Emery- Dreifuss)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | giả phì đại (trẻ nhỏ, trẻ em) (Dystrophy, dystrophia | muscular | pseudohypertrophic (infantile))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | Gower (Dystrophy, dystrophia | muscular | Gower 's)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | lành tính (loại Becker) (Dystrophy, dystrophia | muscular | benign (Becker type))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | loại Duchenne (Dystrophy, dystrophia | muscular | Duchenne type)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | loại Erb (Dystrophy, dystrophia | muscular | Erb type)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | loại Landouzy- Déjerine (Dystrophy, dystrophia | muscular | Landouzy- D? jerine type)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | mặt- vai- cánh tay (Dystrophy, dystrophia | muscular | facioscapulohumeral)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | nặng (loại Duchenne) (Dystrophy, dystrophia | muscular | severe (Duchenne type))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | tăng trương lực cơ (Dystrophy, dystrophia | muscular | myotonic)
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | tiến triển (di truyền) (Dystrophy, dystrophia | muscular | progressive (hereditary))
- Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | vùng đai chi (Dystrophy, dystrophia | muscular | limb- girdle)
- Loạn dưỡng | (thuộc) mắt (Dystrophy, dystrophia | ocular)
- Loạn dưỡng | cơ Gower (Dystrophy, dystrophia | Gower 's muscular)
- Loạn dưỡng | Erb (Dystrophy, dystrophia | Erb 's)
- Loạn dưỡng | Landouzy- Déjerine (Dystrophy, dystrophia | Landouzy- D? jerine)
- Loạn dưỡng | Leyden- Moebius (Dystrophy, dystrophia | Leyden- Moebius)
- Loạn dưỡng | loại Becker (Dystrophy, dystrophia | Becker 's type)
- Loạn dưỡng | loại Duchenne (Dystrophy, dystrophia | Duchenne 's type)
- Loạn dưỡng | mắt- hầu họng (Dystrophy, dystrophia | oculopharyngeal)
- Loạn dưỡng | tăng trương lực cơ (Dystrophy, dystrophia | myotonic, myotonica)
- Loạn dưỡng | vai- mác (Dystrophy, dystrophia | scapuloperoneal)
- Loạn dưỡng Becker (Becker 's | dystrophy)
- Loạn dưỡng cơ Gower (Gower 's muscular dystrophy)
- Loạn dưỡng Landouzy- Déjerine hoặc teo mặt- vai- cánh tay Landouzy- Déjerine (Landouzy- D? jerine dystrophy or facioscapulohumeral atrophy)
- Loạn dưỡng Leyden- Moebius (Leyden- Moebius dystrophy)
- Phì đại | giả cơ (Hypertrophy, hypertrophic | pseudomuscular)
- Rối loạn (của) | thuộc thần kinh cơ | di truyền KPLNK (Disorder (of) | neuromuscular | hereditary NEC)
- Rối loạn (của) | trương lực cơ (Disorder (of) | myotonic)
- Tăng trơng lực cơ (mắc phải) (từng hồi) | bẩm sinh (Myotonia (acquisita) (intermittens) | congenita)
- Tăng trơng lực cơ (mắc phải) (từng hồi) | có triệu chứng (Myotonia (acquisita) (intermittens) | symptomatic)
- Tăng trơng lực cơ (mắc phải) (từng hồi) | do thuốc (Myotonia (acquisita) (intermittens) | drug- induced)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G70-G73 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G70-G73, tra cứu mã bệnh ICD-10.
