Mã ICD-10 G63 — Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác

G63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Polyneuropathy in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.

G63mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
G60-G64nhóm bệnh
VIchương ICD-10

9 mã chi tiết của G63

Từ G63* đến G63.8*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G63* Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác Polyneuropathy in diseases classified elsewhere
G63.0* Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khácPolyneuropathy in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
G63.1* Bệnh lý đa dây thần kinh do u tân sinh (C00.-- D48.-†) · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong u (C00- D48†)Polyneuropathy in neoplastic disease (C00- D48†)
G63.2* Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tự chung là.4†) · tên cũ: Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.4†)Diabetic polyneuropathy (E10- E14 with common fourth character.4†)
G63.3* Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoá khác (E00- E07†,  E15- E16†,  E20- E34†,  E70- E89†) · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong các bệnh nội tiết và chuyển hoá khác (E00- E07†, E15- E16†, E20- E34†, E70- E89†)Polyneuropathy in other endocrine and metabolic diseases (E00- E07†, E15- E16†, E20- E34†, E70- E89†)
G63.4* Bệnh lý đa dây thần kinh do suy dinh dưỡng (E40- E64†) · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong thiểu dinh dưỡng (E40- E64†)Polyneuropathy in nutritional deficiency (E40- E64†)
G63.5* Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn mô liên kết hệ thống (M30- M35†) · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh hệ thống mô liên kết (M30- M35†)Polyneuropathy in systemic connective tissue disorders (M30- M35†)
G63.6* Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00- M25†, M40- M96†) · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh cơ xương khác (M00- M25†, M40- M96†)Polyneuropathy in other musculoskeletal disorders (M00- M25†, M40- M96†)
G63.8* Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh khác, phân loại nơi khácPolyneuropathy in other diseases classified elsewhere

Ghi chú phân loại của mã G63

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đa dây thần kinh (do): Bệnh bạch hầu (A36.8†) Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn (B27.-†) Bệnh phong (A30.-†) Bệnh Lyme (A69.2†) Bệnh quai bị (B26.8†) Sau nhiễm herpes (B02.2†) Bệnh giang mai, muộn (A52.1†) Bệnh giang mai bẩm sinh, muộn (A50.4†) Bệnh lao (A17.8†)

Coding Guidance: Polyneuropathy (in): diphtheria (A36.8†) infectious mononucleosis (B27.-†) leprosy (A30.-†) Lyme disease (A69.2†) mumps (B26.8†) postherpetic (B02.2†) syphilis, late (A52.1†) congenital syphilis, late (A50.4†) tuberculous (A17.8†)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dây thần kinh do tăng urê máu (N18.8†)

Coding Guidance: Uraemic neuropathy (N18.5†)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G63.0*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khácBệnh đa dây thần kinh trong các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
G63.1*Bệnh lý đa dây thần kinh do u tân sinh (C00.-- D48.-†)Bệnh đa dây thần kinh trong u (C00- D48†)
G63.2*Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tự chung là.4†)Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.4†)
G63.3*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoá khác (E00- E07†,  E15- E16†,  E20- E34†,  E70- E89†)Bệnh đa dây thần kinh trong các bệnh nội tiết và chuyển hoá khác (E00- E07†, E15- E16†, E20- E34†, E70- E89†)
G63.4*Bệnh lý đa dây thần kinh do suy dinh dưỡng (E40- E64†)Bệnh đa dây thần kinh trong thiểu dinh dưỡng (E40- E64†)
G63.5*Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn mô liên kết hệ thống (M30- M35†)Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh hệ thống mô liên kết (M30- M35†)
G63.6*Bệnh lý đa dây thần kinh do rối loạn cơ xương khớp khác (M00- M25†, M40- M96†)Bệnh đa dây thần kinh trong bệnh cơ xương khác (M00- M25†, M40- M96†)
G63.8*Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh khác phân loại mục khácBệnh đa dây thần kinh trong bệnh khác, phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã G63

70 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | biến chứng thần kinh | liệt (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | neurological complication | paralysis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | dạng bột (người Bồ Đào Nha) (Polyneuropathy (peripheral) | amyloid (Portuguese))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | dinh dưỡng KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | nutritional NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do đái tháo đường, do đái đường (Polyneuropathy (peripheral) | diabetic)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do giang mai (muộn) (Polyneuropathy (peripheral) | syphilitic (late))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do giang mai (muộn) | bẩm sinh (Polyneuropathy (peripheral) | syphilitic (late) | congenital)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | sau nhiễm herpes (zoster) (Polyneuropathy (peripheral) | postherpetic (zoster))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | lupus ban đỏ (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | systemic | lupus erythematosus)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | rối loạn mô liên kết (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | systemic | connective tissue disorder)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh bạch hầu (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | diphtheria)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh beriberi (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | beriberi)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | metabolic disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh khối u KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | neoplastic disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | parasitic disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh lao (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | tuberculosis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh Lyme (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | Lyme disease)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | endocrine disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh phong (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | leprosy)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh sacoid (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | sarcoidosis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh tạo keo mạch máu KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | collagen vascular disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh thiếu vitamin KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | avitaminosis NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh thiếu vitamin PP (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | pellagra)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | diabetes)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | giang mai (muộn) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | syphilis (late))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | giang mai (muộn) | bẩm sinh (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | syphilis (late) | congenital)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | hạ glucose máu (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | hypoglycemia)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | herpes zoster (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | herpes zoster)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | loạn chuyển hoá porphyrin (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | porphyria)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | nhiễm trùng | bệnh KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | infectious | disease NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | nhiễm trùng | bệnh tăng bạch cầu đơn nhân (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | infectious | mononucleosis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | quai bị (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | mumps)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu dinh dưỡng KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | nutritional deficiency NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | deficiency of B vitamins)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | lack of vitamin NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thoái hoá dạng bột, có tính gia đình (Bồ Đào Nha) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | amyloidosis, familial (Portuguese))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | u tân sinh ác tính KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | malignant neoplasm NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | urê máu cao (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | uremia)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | viêm đa động mạch dạng nốt (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | polyarteritis nodosa)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | viêm đa mạch vi thể (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | microscopic polyangiitis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | viêm khớp dạng thấp (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | rheumatoid arthritis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | zoster (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | zoster)
  • Bệnh hư huỷ thần kinh | ngoại biên, do đái tháo đường (Neurophthisis | peripheral, diabetic)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh đa dây thần kinh (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | polyneuropathy)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (Neuropathy, neuropathic | diabetic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | do urê máu cao (Neuropathy, neuropathic | uremic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
  • Beriberi (khô), Bệnh tê phù (khô) | ẩm ướt | bệnh đa dây thần kinh (Beriberi (dry) | wet | polyneuropathy)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | bệnh dây thần kinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | neuropathy)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | bệnh dây thần kinh | bệnh đa dây thần kinh (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | neuropathy | polyneuropathy)
  • Herpes, do herpes | zoster | bệnh đa dây thần kinh (Herpes, herpetic | zoster | polyneuropathy)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | bệnh đa dây thần kinh (Mumps (parotitis) | polyneuropathy)
  • Viêm dây thần kinh | dạng bột, vị trí bất kỳ (Neuritis | amyloid, any site)
  • Viêm dây thần kinh | do | bệnh beriberi (Neuritis | due to | beriberi)
  • Viêm dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (bệnh đa dây thần kinh) (Neuritis | diabetic (polyneuropathy))
  • Viêm dây thần kinh | do gút, gout (Neuritis | gouty)
  • Viêm dây thần kinh | đặc hữu, địa phương (Neuritis | endemic)
  • Viêm dây thần kinh | nhiều đặc hữu, địa phương (Neuritis | multiplex endemica)
  • Viêm dây thần kinh | nhiều, đa | đặc hữu, địa phương (Neuritis | multiple | endemic)
  • Viêm đa dây thần kinh | dinh dưỡng (Polyneuritis, polyneuritic | nutritional)
  • Viêm đa dây thần kinh | do bạch hầu (Polyneuritis, polyneuritic | diphtheritic)
  • Viêm đa dây thần kinh | do đái tháo đường, do đái đường (Polyneuritis, polyneuritic | diabetic)
  • Viêm đa dây thần kinh | do thiếu vitamin KPLNK (Polyneuritis, polyneuritic | due to lack of vitamin NEC)
  • Viêm đa dây thần kinh | đặc hữu, địa phương (Polyneuritis, polyneuritic | endemic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | bệnh đa dây thần kinh (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | polyneuropathy)
  • Viêm toàn dây thần kinh đặc hữu (Panneuritis endemica)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G60-G64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G60Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn
G61Bệnh lý viêm đa dây thần kinh
G62Bệnh lý đa dây thần kinh khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G63 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G63 là "Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Polyneuropathy in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G63 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G63 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: G63* (Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác); G63.0* (Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác); G63.1* (Bệnh lý đa dây thần kinh do u tân sinh (C00.-- D48.-†)); G63.2* (Bệnh lý đa dây thần kinh do đái tháo đường (E10- E14 với ký tự thứ tự chung là.4†)); G63.3* (Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh nội tiết và/ hoặc chuyển hoá khác (E00- E07†,  E15- E16†,  E20- E34†,  E70- E89†)); G63.4* (Bệnh lý đa dây thần kinh do suy dinh dưỡng (E40- E64†))… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ