Mã ICD-10 G62 — Bệnh lý đa dây thần kinh khác

G62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý đa dây thần kinh khác, tiếng Anh là Other polyneuropathies. Mã này nằm trong nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh đa dây thần kinh khác”.

G62mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
G60-G64nhóm bệnh
VIchương ICD-10

5 mã chi tiết của G62

Từ G62.0 đến G62.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G62.0 Bệnh lý đa dây thần kinh do thuốc · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh do thuốcDrug- induced polyneuropathy
G62.1 Bệnh lý đa dây thần kinh do rượu · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh do rượuAlcoholic polyneuropathy
G62.2 Bệnh lý đa dây thần kinh do tác nhân gây độc khác · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khácPolyneuropathy due to other toxic agents
G62.8 Bệnh lý đa dây thần kinh xác định khác · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh xác định khácOther specified polyneuropathies
G62.9 Bệnh lý đa dây thần kinh, không xác định · tên cũ: Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệuPolyneuropathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G62

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân gây độc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify toxic agent.

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đa dây thần kinh do bức xạ Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Radiation- induced polyneuropathy Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh dây thần kinh không xác định khác

Coding Guidance: Neuropathy NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G62Bệnh lý đa dây thần kinh khácBệnh đa dây thần kinh khác
G62.0Bệnh lý đa dây thần kinh do thuốcBệnh đa dây thần kinh do thuốc
G62.1Bệnh lý đa dây thần kinh do rượuBệnh đa dây thần kinh do rượu
G62.2Bệnh lý đa dây thần kinh do tác nhân gây độc khácBệnh đa dây thần kinh do độc tố khác
G62.8Bệnh lý đa dây thần kinh xác định khácBệnh đa dây thần kinh xác định khác
G62.9Bệnh lý đa dây thần kinh, không xác địnhBệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã G62

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) (Polyneuropathy (peripheral))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do arsen (Polyneuropathy (peripheral) | arsenical)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do bức xạ (Polyneuropathy (peripheral) | radiation- induced)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do rượu (Polyneuropathy (peripheral) | alcoholic)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | do thuốc (Polyneuropathy (peripheral) | drug- induced)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | đặc hiệu KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | specified NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | arsen (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | arsenic)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bức xạ (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | radiation)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | các hợp chất phospho hữu cơ (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | organophosphate compounds)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | chất độc KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | toxic agent NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | chì (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | lead)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | rượu (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | alcohol)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thuốc hoặc dược phẩm (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | drug or medicament)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | triorthocresyl phosphate (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | triorthocresyl phosphate)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh (Neuropathy, neuropathic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | Jamaica (ginger) (Neuropathy, neuropathic | Jamaica (ginger))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | mạn tính | tái phát, thoái hoá myelin (Neuropathy, neuropathic | chronic | relapsing, demyelinating)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | mạn tính | tiến triển, thoái hoá myelin từng đoạn (Neuropathy, neuropathic | chronic | progressive, segmentally demyelinating)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | nhiễm độc KPLNK (Neuropathy, neuropathic | toxic NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | nhiều, đa (cấp tính) (mạn tính) (Neuropathy, neuropathic | multiple (acute) (chronic))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vận động và cảm giác (Neuropathy, neuropathic | motor and sensory)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | gừng Jamaica (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Jamaica ginger)
  • Viêm dây thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) (Neuritis | peripheral (nerve))
  • Viêm dây thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | nhiều, đa (Neuritis | peripheral (nerve) | multiple)
  • Viêm dây thần kinh | nhiễm độc KPLNK (Neuritis | toxic NEC)
  • Viêm dây thần kinh | nhiều, đa (Neuritis | multiple)
  • Viêm dây thần kinh do tia xạ (Actinoneuritis)
  • Viêm đa dây thần kinh (Polyneuritis, polyneuritic)
  • Viêm đa dây thần kinh | đặc hiệu KPLNK (Polyneuritis, polyneuritic | specified NEC)
  • Viêm đa rễ thần kinh (Polyradiculitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G60-G64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G60Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn
G61Bệnh lý viêm đa dây thần kinh
G63Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G62 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G62 là "Bệnh lý đa dây thần kinh khác", tên tiếng Anh là "Other polyneuropathies", thuộc nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G62 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G62 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: G62.0 (Bệnh lý đa dây thần kinh do thuốc); G62.1 (Bệnh lý đa dây thần kinh do rượu); G62.2 (Bệnh lý đa dây thần kinh do tác nhân gây độc khác); G62.8 (Bệnh lý đa dây thần kinh xác định khác); G62.9 (Bệnh lý đa dây thần kinh, không xác định).

Tên bệnh của mã G62 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G62 là "Bệnh lý đa dây thần kinh khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh đa dây thần kinh khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ