Mã ICD-10 G60 — Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn

G60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn, tiếng Anh là Hereditary and idiopathic neuropathy. Mã này nằm trong nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh dây thần kinh di truyền và nguyên phát”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G60mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
G60-G64nhóm bệnh
VIchương ICD-10

6 mã chi tiết của G60

Từ G60.0 đến G60.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G60.0 Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/ hoặc vận động di truyền · tên cũ: Bệnh dây thần kinh cảm giác và vận động di truyềnHereditary motor and sensory neuropathy
G60.1 Bệnh Refsum Refsum disease
G60.2 Bệnh lý dây thần kinh kết hợp với mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền · tên cũ: Bệnh dây thần kinh kết hợp với thất điều di truyềnNeuropathy in association with hereditary ataxia
G60.3 Bệnh lý dây thần kinh tiến triển vô căn · tên cũ: Bệnh dây thần kinh tiến triển vô cănIdiopathic progressive neuropathy
G60.8 Bệnh lý dây thần kinh vô căn và/ hoặc di truyền khác · tên cũ: Bệnh dây thần kinh nguyên phát và di truyền khácOther hereditary and idiopathic neuropathies
G60.9 Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn, không xác định · tên cũ: Bệnh dây thần kinh di truyền nguyên phát, không đặc hiệu khácHereditary and idiopathic neuropathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G60

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh: Charcot- Marie- Tooth Déjerine- Scottas Bệnh dây thần kinh cảm giác và/ hoặc vận động di truyền, loại I- IV Bệnh dây thần kinh phì đại ở trẻ em Teo cơ mác (thể sợi trục), (thể phì đại) Hội chứng Roussy- Lévy

Coding Guidance: Disease: Charcot- Marie- Tooth Déjerine- Sottas Hereditary motor and sensory neuropathy, types I- IV Hypertrophic neuropathy of infancy Peroneal muscular atrophy (axonal type) (hypertrophic type) Roussy- Lévy syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Morvan Hội chứng Nelaton Bệnh dây thần kinh cảm giác: di truyền trội di truyền lặn

Coding Guidance: Morvan disease Nelaton syndrome Sensory neuropathy: dominantly inherited recessively inherited

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G60Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô cănBệnh dây thần kinh di truyền và nguyên phát
G60.0Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/ hoặc vận động di truyềnBệnh dây thần kinh cảm giác và vận động di truyền
G60.2Bệnh lý dây thần kinh kết hợp với mất điều hoà vận động [thất điều] di truyềnBệnh dây thần kinh kết hợp với thất điều di truyền
G60.3Bệnh lý dây thần kinh tiến triển vô cănBệnh dây thần kinh tiến triển vô căn
G60.8Bệnh lý dây thần kinh vô căn và/ hoặc di truyền khácBệnh dây thần kinh nguyên phát và di truyền khác
G60.9Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn, không xác địnhBệnh dây thần kinh di truyền nguyên phát, không đặc hiệu khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G60

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G61 — Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G60

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Charcot- Marie- Tooth, liệt Charcot- Marie- Tooth hoặc hội chứng Charcot- Marie- Tooth (Charcot- Marie- Tooth disease, paralysis or syndrome)
  • Bệnh Déjerine- Sottas hoặc bệnh lý thần kinh (phì đại) (D? jerine- Sottas disease or neuropathy (hypertrophic))
  • Bệnh di truyền mất điều hoà dạng viêm đa dây thần kinh (Heredopathia atactica polyneuritiformis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | cảm giác (di truyền) (tự phát) (Polyneuropathy (peripheral) | sensory (hereditary) (idiopathic))
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | di truyền (Polyneuropathy (peripheral) | hereditary)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | di truyền | đặc hiệu KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | hereditary | specified NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | tiến triển (Polyneuropathy (peripheral) | idiopathic progressive)
  • Bệnh hoặc hội chứng Morvan (Morvan' s disease or syndrome)
  • Bệnh hoặc hội chứng Refsum (Refsum' s disease or syndrome)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | cảm giác di truyền (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | hereditary sensory)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | Déjerine- Sottas (Neuropathy, neuropathic | D? jerine- Sottas)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | di truyền (Neuropathy, neuropathic | hereditary)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | di truyền | cảm giác (Neuropathy, neuropathic | hereditary | sensory)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | di truyền | đặc hiệu KPLNK (Neuropathy, neuropathic | hereditary | specified NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | di truyền | vận động và cảm giác (loại I- IV) (Neuropathy, neuropathic | hereditary | motor and sensory (types I- IV))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự phát (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | idiopathic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | phì đại (Neuropathy, neuropathic | hypertrophic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | phì đại | Charcot- Marie- Tooth (Neuropathy, neuropathic | hypertrophic | Charcot- Marie- Tooth)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | phì đại | Déjerine- Sottas (Neuropathy, neuropathic | hypertrophic | D? jerine- Sottas)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | phì đại | ở trẻ nhỏ (Neuropathy, neuropathic | hypertrophic | of infancy)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | phì đại | tiến triển (Neuropathy, neuropathic | hypertrophic | interstitial progressive)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | tự phát (Neuropathy, neuropathic | idiopathic)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | tự phát | đặc hiệu KPLNK (Neuropathy, neuropathic | idiopathic | specified NEC)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | tự phát | tiến triển (Neuropathy, neuropathic | idiopathic | progressive)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vận động và cảm giác | di truyền (loại I- IV) (Neuropathy, neuropathic | motor and sensory | hereditary (types I- IV))
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | với thất điều di truyền (kết hợp) (Neuropathy, neuropathic | with hereditary ataxia (associated))
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | Charcot- Marie- Tooth (Atrophy, atrophic | Charcot- Marie- Tooth)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | (thuộc) mác (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | peroneal)
  • Chứng teo, (thuộc, do) teo | cơ, thuộc cơ | do bệnh dây thần kinh (mác) (tiến triển) (Atrophy, atrophic | muscle, muscular | neuropathic (peroneal) (progressive))
  • Cong, uốn cong | cột sống (mắc phải) (có góc) (tự phát) (không đúng) (tư thế) | do hoặc liên quan với | bệnh Charcot- Marie- Tooth (Curvature | spine (acquired) (angular) (idiopathic) (incorrect) (postural) | due to or associated with | Charcot- Marie- Tooth disease)
  • Hội chứng Nelaton (Nelaton' s syndrome)
  • Hội chứng Roussy- Lévy (Roussy- L? vy syndrome)
  • Liệt nhẹ | tiến triển (tự phát) (Paresis | peripheral progressive (idiopathic))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | loại Charcot- Marie- Tooth (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Charcot- Marie- Tooth type)
  • Loạn dưỡng | (thuộc) cơ | tiến triển (di truyền) | loại Charcot- Marie (- Tooth) (Dystrophy, dystrophia | muscular | progressive (hereditary) | Charcot- Marie (- Tooth) type)
  • Mất điều vận, Thất điều | di truyền | với, có bệnh dây thần kinh (Ataxia, ataxy, ataxic | hereditary | with neuropathy)
  • Mất điều vận, Thất điều | Roussy- Lévy (Ataxia, ataxy, ataxic | Roussy- L? vy)
  • Teo cơ Marie- Charcot- Tooth do bệnh thần kinh (Marie- Charcot- Tooth neuropathic muscular atrophy)
  • Viêm dây thần kinh | Déjerine- Sottas (Neuritis | D? jerine- Sottas)
  • Viêm dây thần kinh | phì đại mô kẽ tiến triển (Neuritis | interstitial hypertrophic progressive)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G60-G64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G61Bệnh lý viêm đa dây thần kinh
G62Bệnh lý đa dây thần kinh khác
G63Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G60 là "Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn", tên tiếng Anh là "Hereditary and idiopathic neuropathy", thuộc nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G60 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G60.0 (Bệnh lý dây thần kinh cảm giác và/ hoặc vận động di truyền); G60.1 (Bệnh Refsum); G60.2 (Bệnh lý dây thần kinh kết hợp với mất điều hoà vận động [thất điều] di truyền); G60.3 (Bệnh lý dây thần kinh tiến triển vô căn); G60.8 (Bệnh lý dây thần kinh vô căn và/ hoặc di truyền khác); G60.9 (Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn, không xác định).

Tên bệnh của mã G60 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G60 là "Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh dây thần kinh di truyền và nguyên phát". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã G60 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G60 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ