Mã ICD-10 G61 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh

G61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý viêm đa dây thần kinh, tiếng Anh là Inflammatory polyneuropathy. Mã này nằm trong nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm đa dây thần kinh”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

G61mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
G60-G64nhóm bệnh
VIchương ICD-10

4 mã chi tiết của G61

Từ G61.0 đến G61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
G61.0 Hội chứng Guillain- Bárre Guillain- Bárre syndrome
G61.1 Bệnh lý dây thần kinh do huyết thanh · tên cũ: Bệnh dây thần kinh do huyết thanhSerum neuropathy
G61.8 Bệnh lý viêm đa dây thần kinh khác · tên cũ: Bệnh viêm đa dây thần kinh khácOther inflammatory polyneuropathies
G61.9 Bệnh lý viêm đa dây thần kinh, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệuInflammatory polyneuropathy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã G61

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm đa dây thần kinh (sau)- nhiễm khuẩn cấp tính Hội chứng Miller Fisher

Coding Guidance: Acute (post-) infective polyneuritis Miller Fisher Syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
G61Bệnh lý viêm đa dây thần kinhViêm đa dây thần kinh
G61.1Bệnh lý dây thần kinh do huyết thanhBệnh dây thần kinh do huyết thanh
G61.8Bệnh lý viêm đa dây thần kinh khácBệnh viêm đa dây thần kinh khác
G61.9Bệnh lý viêm đa dây thần kinh, không xác địnhBệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã G61

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.G61 — Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính) · G61.0 — Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ đa dây thần kinh)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã G61

23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bárre- Guillain hoặc hội chứng Bárre- Guillain (Barr?- Guillain disease or syndrome)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | dạng viêm (Polyneuropathy (peripheral) | inflammatory)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | dạng viêm | đặc hiệu KPLNK (Polyneuropathy (peripheral) | inflammatory | specified NEC)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | huyết thanh (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | serum)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | huyết thanh kháng uốn ván (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | antitetanus serum)
  • Bệnh đa dây- rễ thần kinh (cấp tính) (sau nhiễm trùng) (Polyradiculoneuropathy (acute) (postinfective))
  • Bệnh hoặc hội chứng Guillain- Bárre (Guillain- Bárre disease or syndrome)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | huyết thanh (Neuropathy, neuropathic | serum)
  • Hội chứng | Miller Fisher (Syndrome | Miller Fisher)
  • Hội chứng hoặc liệt Landry- Guillain- Bárre (Landry- Guillain- Barr? syndrome or paralysis)
  • Hội chứng Miller Fisher (Miller Fisher syndrome)
  • Huyết thanh | bệnh dây thần kinh (Serum | neuropathy)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | Landry (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | Landry' s)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tăng lên (tuỷ sống), cấp tính (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | ascending (spinal), acute)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tuỷ sống | tăng lên cấp tính (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | spinal (cord) | ascending acute)
  • Viêm dây thần kinh | nhiễm trùng (nhiều) KPLNK (Neuritis | infectious (multiple) NEC)
  • Viêm dây thần kinh | nhiều, đa | nhiễm trùng, cấp tính (Neuritis | multiple | infective, acute)
  • Viêm đa dây thần kinh | (thuộc) sốt, cấp tính (Polyneuritis, polyneuritic | febrile, acute)
  • Viêm đa dây thần kinh | cấp tính (sau) nhiễm trùng (Polyneuritis, polyneuritic | acute (post-) infective)
  • Viêm đa dây thần kinh | nhiễm trùng (cấp tính) (Polyneuritis, polyneuritic | infective (acute))
  • Viêm đa dây thần kinh | sau nhiễm trùng (cấp tính) (Polyneuritis, polyneuritic | postinfective (acute))
  • Viêm não- tuỷ sống- rễ thần kinh (cấp tính) (Guillain- Bárre) (Encephalomyeloradiculoneuritis (acute) (Guillain- Barr?))
  • Viêm tuỷ thần kinh | tăng lên (Neuromyelitis | ascending)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm G60-G64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
G60Bệnh lý dây thần kinh di truyền và/ hoặc vô căn
G62Bệnh lý đa dây thần kinh khác
G63Bệnh lý đa dây thần kinh do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã G61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G61 là "Bệnh lý viêm đa dây thần kinh", tên tiếng Anh là "Inflammatory polyneuropathy", thuộc nhóm G60-G64 — Bệnh lý viêm đa dây thần kinh và rối loạn khác của hệ thần kinh ngoại biên của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.

Mã G61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã G61 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: G61.0 (Hội chứng Guillain- Bárre); G61.1 (Bệnh lý dây thần kinh do huyết thanh); G61.8 (Bệnh lý viêm đa dây thần kinh khác); G61.9 (Bệnh lý viêm đa dây thần kinh, không xác định).

Tên bệnh của mã G61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã G61 là "Bệnh lý viêm đa dây thần kinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm đa dây thần kinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã G61 có được hưởng chế độ gì không?

Mã G61 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ