Mã ICD-10 G25 — Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động khác
Mã G25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động khác, tiếng Anh là Other extrapyramidal and movement disorders. Mã này nằm trong nhóm G20-G26 — Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác”.
9 mã chi tiết của G25
Từ G25.0 đến G25.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G25.0 | Run vô căn [nguyên phát] · tên cũ: Run vô căn | Essential tremor |
| G25.1 | Run do thuốc | Drug- induced tremor |
| G25.2 | Thể run xác định khác · tên cũ: Thể run khác | Other specified forms of tremor |
| G25.3 | Giật cơ | Myoclonus |
| G25.4 | Múa giật do thuốc | Drug- induced chorea |
| G25.5 | Múa giật khác | Other chorea |
| G25.6 | Rối loạn tic do thuốc và/ hoặc rối loạn tic khác do nguyên nhân thực tổn · tên cũ: Rối loạn Tic do thuốc và các rối loạn tic khác do nguyên nhân thực thể | Drug- induced tics and other tics of organic origin |
| G25.8 | Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động · tên cũ: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động | Other specified extrapyramidal and movement disorders |
| G25.9 | Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động, không xác định · tên cũ: Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu | Extrapyramidal and movement disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G25
Hướng dẫn mã hóa: Run di truyền Loại trừ: run không xác định khác (R25.1)
Coding Guidance: Familial tremor Excl.: tremor NOS (R25.1)
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Run có chủ ý
Coding Guidance: Intention tremor
Hướng dẫn mã hóa: Giật cơ do thuốc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra. Loại trừ: rung cơ mặt (G51.4) động kinh giật cơ (G40.-)
Coding Guidance: Drug- induced myoclonus Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced. Excl.: facial myokymia (G51.4) myoclonic epilepsy (G40.-)
Hướng dẫn mã hóa: Múa giật không xác định khác Loại trừ: múa giật không xác định khác có tổn thương tim (I02.0) múa giật Huntington (G10) múa giật do bệnh thấp (I02.-) múa giật Sydenham (I02.-)
Coding Guidance: Chorea NOS Excl.: chorea NOS with heart involvement (I02.0) Huntington chorea (G10) rheumatic chorea (I02.-) Sydenham chorea (I02.-)
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc. Loại trừ: hội chứng Tourette (F95.2) tic không xác định khác (F95.9)
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced. Excl.: de la Tourette syndrome (F95.2) tic NOS (F95.9)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng bồn chồn [ngồi không yên] (do thuốc) (do điều trị) Hội chứng chân không yên Hội chứng người cứng Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc, nếu do thuốc gây ra.
Coding Guidance: Akathisia (drug- induced) (treatment- induced) Restless legs syndrome Stiff- person [man] syndrome Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug, if drug- induced
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G25 | Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động khác | Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác |
| G25.0 | Run vô căn [nguyên phát] | Run vô căn |
| G25.2 | Thể run xác định khác | Thể run khác |
| G25.6 | Rối loạn tic do thuốc và/ hoặc rối loạn tic khác do nguyên nhân thực tổn | Rối loạn Tic do thuốc và các rối loạn tic khác do nguyên nhân thực thể |
| G25.8 | Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động | Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động |
| G25.9 | Hội chứng ngoại tháp và/ hoặc rối loạn vận động, không xác định | Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G25
56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | (rối loạn) vận động (Abnormal, abnormality, abnormalities | movement (disorder))
- Bệnh, bị bệnh | các hạch nền (Disease, diseased | basal ganglia)
- Bệnh, bị bệnh | các hạch nền | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | basal ganglia | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | hệ cầu nhạt có khía KPLNK (Disease, diseased | striatopallidal system NEC)
- Bệnh, bị bệnh | ngoại tháp (Disease, diseased | extrapyramidal)
- Bệnh, bị bệnh | ngoại tháp | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | extrapyramidal | specified NEC)
- Cận giật đa cơ (Paramyoclonus multiplex)
- Chân không nghỉ (hội chứng) (Restless legs (syndrome))
- Chứ ng mú a vờ n (kịch phát) (Choreoathetosis (paroxysmal))
- Chứng co thắt khi viết | thực thể (Graphospasm | organic)
- Chứng đứng ngồi không yên, Chứng ngồi nằm không yên (do thuốc) (do điều trị) (Akathisia (drug- induced) (due to drugs) (treatment- induced))
- Chứng múa vung nửa người (Hemiballism (us))
- Chuột rút | (thuộc) nghề nghiệp (bàn tay) | thực thể (Cramp (s) | occupational (hand) | organic)
- Chuột rút | người đánh máy chữ | thực thể (Cramp (s) | typist 's | organic)
- Chuột rút | người thư ký, người viết chữ | thực thể (Cramp (s) | writer 's | organic)
- Chuột rút | nhân viên điện báo | thực thể (Cramp (s) | telegrapher 's | organic)
- Chuột rút | thợ in lino | thực thể (Cramp (s) | linotypist 's | organic)
- Đau dây thần kinh, do đau dây thần kinh (cấp tính) | khi viết | thực thể (Neuralgia, neuralgic (acute) | writer' s | organic)
- Giật rung cơ, rung giật cơ (vô căn) (có tính gia đình) (đa ổ) (đơn thuần) (Myoclonus, myoclonic (essential) (familial) (multifocal) (simplex))
- Giật rung cơ, rung giật cơ (vô căn) (có tính gia đình) (đa ổ) (đơn thuần) | do thuốc (Myoclonus, myoclonic (essential) (familial) (multifocal) (simplex) | drug- induced)
- Giật rung cơ, rung giật cơ (vô căn) (có tính gia đình) (đa ổ) (đơn thuần) | lớn, ồ ạt (Myoclonus, myoclonic (essential) (familial) (multifocal) (simplex) | massive)
- Giật rung cơ, rung giật cơ (vô căn) (có tính gia đình) (đa ổ) (đơn thuần) | phản xạ đột ngột (Myoclonus, myoclonic (essential) (familial) (multifocal) (simplex) | jerks)
- Hội chứng | chân không nghỉ (Syndrome | restless legs)
- Hội chứng | hạch (các hạch nền của não) (Syndrome | ganglion (basal ganglia brain))
- Hội chứng | ngoại tháp (Syndrome | extrapyramidal)
- Hội chứng | ngoại tháp | đặc hiệu KPLNK (Syndrome | extrapyramidal | specified NEC)
- Hội chứng | người cứng đờ (Syndrome | stiff man)
- Hội chứng Ekbom (chân không nghỉ) (Ekbom 's syndrome (restless legs))
- Hội chứng người cứng đờ (Stiff- man syndrome)
- Jerks, rung giật cơ (Jerks, myoclonic)
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) (Chorea (gravis) (spasmodic))
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | do thuốc (Chorea (gravis) (spasmodic) | drug- induced)
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | mạn tính (Chorea (gravis) (spasmodic) | chronic)
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | người già (Chorea (gravis) (spasmodic) | senile)
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | sau liệt nửa người (Chorea (gravis) (spasmodic) | posthemiplegic)
- Múa giật (nghiêm trọng) (co thắt) | tiến triển (Chorea (gravis) (spasmodic) | progressive)
- Múa giật nửa người (Hemichorea)
- Rối loạn (của) | ngoại tháp (Disorder (of) | extrapyramidal)
- Rối loạn (của) | ngoại tháp | loại đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | extrapyramidal | specified type NEC)
- Rối loạn (của) | vận động, động tác (Disorder (of) | movement)
- Rối loạn (của) | vận động, động tác | do điều trị (Disorder (of) | movement | treatment- induced)
- Rối loạn (của) | vận động, động tác | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | movement | specified NEC)
- Run | có tính gia đình (Tremor | familial)
- Run | di truyền (Tremor | hereditary)
- Run | do thuốc (Tremor | drug- induced)
- Run | loại đặc hiệu KPLNK (Tremor | specified type NEC)
- Run | tự ý (Tremor | intention)
- Run | vô căn (lành tính) (Tremor | essential (benign))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | ngoại tháp (Degeneration, degenerative | extrapyramidal)
- Tic (rối loạn) | do thuốc (Tic (disorder) | drug- induced)
- Tic (rối loạn) | nguồn gốc thực thể (Tic (disorder) | organic origin)
- Tic (rối loạn) | sau múa giật (Tic (disorder) | postchoreic)
- Tic (rối loạn) | thoái hoá (toàn thể) (khu trú) (Tic (disorder) | degenerative (generalized) (localized))
- Tic (rối loạn) | thoái hoá (toàn thể) (khu trú) | mặt (Tic (disorder) | degenerative (generalized) (localized) | facial)
- Tổn thương (không do chấn thương) | hạch nền (Lesion (nontraumatic) | basal ganglion)
- Xơ cứng | ngoại tháp (Sclerosis, sclerotic | extrapyramidal)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G20-G26 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G20-G26, tra cứu mã bệnh ICD-10.
