Chứng teo, (thuộc, do) teo | đa, nhiều hệ thống (não) (thần kinh trung ương) (loại parkinson) [MSA- P: Teo đa hệ thống loại parkinson] (Atrophy, atrophic | multiple (multi-) system (brain) (CNS) (parkinsonian type) [MSA- P])
Chứng teo, (thuộc, do) teo | đa, nhiều hệ thống (não) (thần kinh trung ương) (loại parkinson) [MSA- P: Teo đa hệ thống loại parkinson] | loại tiểu não [MSA- C: Teo đa hệ thống loại tiểu não] (Atrophy, atrophic | multiple (multi-) system (brain) (CNS) (parkinsonian type) [MSA- P] | cerebellar type [MSA- C])
Hạ huyết áp (động mạch) (thể tạng) | do thần kinh, thế đứng (Hypotension (arterial) (constitutional) | neurogenic, orthostatic)
Hạ huyết áp (động mạch) (thể tạng) | thế đứng (mạn tính) | do thần kinh (Hypotension (arterial) (constitutional) | orthostatic (chronic) | neurogenic)
Hệ thống, toàn thân | teo | đa (não (CNS) (System, systemic | atrophy | multiple (brain) (CNS))
Hội chứng | thoái hoá sắc tố cầu nhạt (tiến triển) (Syndrome | pigmentary pallidal degeneration (progressive))
Hội chứng Shy- Drager (Shy- Drager syndrome)
Liệt | trên nhân (tiến triển) (Palsy | supranuclear (progressive))
Liệt mắt | tiến triển (Ophthalmoplegia | supranuclear, progressive)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tiến triển (teo) (hành tuỷ) (cột sống) | trên nhân (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | progressive (atrophic) (bulbar) (spinal) | supranuclear)
Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trên nhân (tiến triển) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | supranuclear (progressive))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G23 là "Bệnh thoái hoá khác của hạch nền não", tên tiếng Anh là "Other degenerative diseases of basal ganglia", thuộc nhóm G20-G26 — Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G23 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G23 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: G23.0 (Bệnh Hallervorden- Spatz); G23.1 (Liệt vận nhãn trên nhân tiến triển [Steele- Richardson- Olszewski]); G23.2 (Bệnh teo đa hệ thống, kiểu Parkinson [MSA- P]); G23.3 (Bệnh teo đa hệ thống, kiểu tiểu não [MSA- C]); G23.8 (Bệnh thoái hoá xác định khác của hạch nền); G23.9 (Bệnh thoái hoá hạch nền, không xác định).