Mã ICD-10 G23 — Bệnh thoái hoá khác của hạch nền não
Mã G23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thoái hoá khác của hạch nền não, tiếng Anh là Other degenerative diseases of basal ganglia. Mã này nằm trong nhóm G20-G26 — Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
6 mã chi tiết của G23
Từ G23.0 đến G23.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G23.0 | Bệnh Hallervorden- Spatz | Hallervorden- Spatz disease |
| G23.1 | Liệt vận nhãn trên nhân tiến triển [Steele- Richardson- Olszewski] | Progressive supranuclear ophthalmoplegia [Steele- Richardson- Olszewski] |
| G23.2 | Bệnh teo đa hệ thống, kiểu Parkinson [MSA- P] · tên cũ: Teo đa hệ thống thể Parkinson [MSA- P] | Multiple system atrophy, parkinsonian type [MSA- P] |
| G23.3 | Bệnh teo đa hệ thống, kiểu tiểu não [MSA- C] · tên cũ: Teo đa hệ thống thể tiểu não [MSA- C] | Multiple system atrophy, cerebellar type [MSA- C] |
| G23.8 | Bệnh thoái hoá xác định khác của hạch nền | Other specified degenerative diseases of basal ganglia |
| G23.9 | Bệnh thoái hoá hạch nền, không xác định · tên cũ: Bệnh thoái hoá hạch nền, không đặc hiệu | Degenerative disease of basal ganglia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G23
Hướng dẫn mã hóa: Thoái hoá sắc tố cầu nhợt
Coding Guidance: Pigmentary pallidal degeneration
Hướng dẫn mã hóa: Liệt trên nhân tiến triển
Coding Guidance: Progressive supranuclear palsy
Hướng dẫn mã hóa: Vôi hoá hạch nền Hạ huyết áp tư thế đứng do thần kinh [Shy- Drager] Loại trừ: hạ huyết áp tư thế đứng không xác định khác (I95.1)
Coding Guidance: Calcification of basal ganglia Neurogenic orthostatic hypotension [Shy- Drager] Excl.: orthostatic hypotension NOS (I95.1)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G23.2 | Bệnh teo đa hệ thống, kiểu Parkinson [MSA- P] | Teo đa hệ thống thể Parkinson [MSA- P] |
| G23.3 | Bệnh teo đa hệ thống, kiểu tiểu não [MSA- C] | Teo đa hệ thống thể tiểu não [MSA- C] |
| G23.9 | Bệnh thoái hoá hạch nền, không xác định | Bệnh thoái hoá hạch nền, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã G23
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Fahr (của não) (Fahr 's disease (of brain))
- Bệnh Hallervorden- Spatz (Hallervorden- Spatz disease)
- Bệnh hoặc hội chứng Steele- Richardson- Olszewski (Steele- Richardson- Olszewski disease or syndrome)
- Bệnh hoặc hội chứng Willige- Hunt (Willige- Hunt disease or syndrome)
- Bệnh, bị bệnh | các hạch nền | thoái hoá (Disease, diseased | basal ganglia | degenerative)
- Bệnh, bị bệnh | các hạch nền | thoái hoá | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | basal ganglia | degenerative | specified NEC)
- Chứng Parkinson (tự phát) (nguyên phát) | (có triệu chứng) (Parkinsonism (idiopathic) (primary) | with neurogenic orthostatic hypotension (symptomatic))
- Chứng teo Déjerine- Thomas (D? jerine- Thomas atrophy)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | (thuộc) trám- cầu- tiểu não (Atrophy, atrophic | olivopontocerebellar)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | Déjerine- Thomas (Atrophy, atrophic | Déjerine- Thomas)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | đa, nhiều hệ thống (não) (thần kinh trung ương) (loại parkinson) [MSA- P: Teo đa hệ thống loại parkinson] (Atrophy, atrophic | multiple (multi-) system (brain) (CNS) (parkinsonian type) [MSA- P])
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | đa, nhiều hệ thống (não) (thần kinh trung ương) (loại parkinson) [MSA- P: Teo đa hệ thống loại parkinson] | loại tiểu não [MSA- C: Teo đa hệ thống loại tiểu não] (Atrophy, atrophic | multiple (multi-) system (brain) (CNS) (parkinsonian type) [MSA- P] | cerebellar type [MSA- C])
- Hạ huyết áp (động mạch) (thể tạng) | do thần kinh, thế đứng (Hypotension (arterial) (constitutional) | neurogenic, orthostatic)
- Hạ huyết áp (động mạch) (thể tạng) | thế đứng (mạn tính) | do thần kinh (Hypotension (arterial) (constitutional) | orthostatic (chronic) | neurogenic)
- Hệ thống, toàn thân | teo | đa (não (CNS) (System, systemic | atrophy | multiple (brain) (CNS))
- Hội chứng | thoái hoá sắc tố cầu nhạt (tiến triển) (Syndrome | pigmentary pallidal degeneration (progressive))
- Hội chứng Shy- Drager (Shy- Drager syndrome)
- Liệt | trên nhân (tiến triển) (Palsy | supranuclear (progressive))
- Liệt mắt | tiến triển (Ophthalmoplegia | supranuclear, progressive)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | tiến triển (teo) (hành tuỷ) (cột sống) | trên nhân (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | progressive (atrophic) (bulbar) (spinal) | supranuclear)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | trên nhân (tiến triển) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | supranuclear (progressive))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) sắc tố (lan toả) (toàn thể) (khu trú) | cầu nhạt (tiến triển) (Degeneration, degenerative | pigmentary (diffuse) (general) (localized) | pallidal (progressive))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | (thuộc) trám- cầu- tiểu não (có tính gia đình) (di truyền) (Degeneration, degenerative | olivopontocerebellar (familial) (hereditary))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đa hệ thống (Degeneration, degenerative | multi- system)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đa hệ thống | loại parkinson [MSA- P] (Degeneration, degenerative | multi- system | parkinsonian type [MSA- P])
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đa hệ thống | loại tiểu não [MSA- C] (Degeneration, degenerative | multi- system | cerebellar type [MSA- C])
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | nhân hoặc hạch nền (Degeneration, degenerative | basal nuclei or ganglia)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | nhân hoặc hạch nền | đặc hiệu KPLNK (Degeneration, degenerative | basal nuclei or ganglia | specified NEC)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | sắc tố cầu nhạt (tiến triển) (Degeneration, degenerative | pallidal pigmentary (progressive))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | thể vân liềm đen (Degeneration, degenerative | striatonigral)
- Vôi hoá | các hạch nền (Calcification | basal ganglia)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G20-G26 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G20-G26, tra cứu mã bệnh ICD-10.
