Mã ICD-10 G24 — Loạn trương lực cơ
Mã G24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loạn trương lực cơ, tiếng Anh là Dystonia. Mã này nằm trong nhóm G20-G26 — Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
8 mã chi tiết của G24
Từ G24.0 đến G24.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G24.0 | Loạn trương lực cơ do thuốc | Drug- induced dystonia |
| G24.1 | Loạn trương lực cơ vô căn có yếu tố gia đình · tên cũ: Loạn trương lực cơ vô căn có tính chất gia đình | Idiopathic familial dystonia |
| G24.2 | Loạn trương lực cơ vô căn không có yếu tố gia đình · tên cũ: Loạn trương lực cơ vô căn không có tính chất gia đình | Idiopathic nonfamilial dystonia |
| G24.3 | Vẹo cổ do co thắt | Spasmodic torticollis |
| G24.4 | Loạn trương lực cơ mặt- miệng vô căn · tên cũ: Loạn trương lực cơ mặt- miệng nguyên phát | Idiopathic orofacial dystonia |
| G24.5 | Co thắt cơ vòng mi | Blepharospasm |
| G24.8 | Loạn trương lực cơ khác | Other dystonia |
| G24.9 | Loạn trương lực cơ, không xác định | Dystonia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G24
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Loạn trương lực cơ vô căn không xác định khác
Coding Guidance: Idiopathic dystonia NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: vẹo cổ không xác định khác (M43.6-)
Coding Guidance: Excl.: torticollis NOS (M43.6)
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn vận động mặt- miệng
Coding Guidance: Orofacial dyskinesia
Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn vận động không xác định khác
Coding Guidance: Dyskinesia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G24.1 | Loạn trương lực cơ vô căn có yếu tố gia đình | Loạn trương lực cơ vô căn có tính chất gia đình |
| G24.2 | Loạn trương lực cơ vô căn không có yếu tố gia đình | Loạn trương lực cơ vô căn không có tính chất gia đình |
| G24.4 | Loạn trương lực cơ mặt- miệng vô căn | Loạn trương lực cơ mặt- miệng nguyên phát |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G24
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G24 — Loạn trương lực cơ (Dystonia) | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G24
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Schwalbe- Ziehen- Oppenheim (Schwalbe- Ziehen- Oppenheim disease)
- Bệnh Ziehen- Oppenheim (Ziehen- Oppenheim disease)
- Co thắt cơ vòng mi (Blepharospasm)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | xoắn, cứng (tiến triển) (Spasm (s), spastic, spasticity | torsion (progressive))
- Hội chứng Meige (Meige 's syndrome)
- Khập khễnh, khó đi | ưỡn cột sống (tiến triển) (Dysbasia | lordotica (progressiva))
- Loạn trương lực cơ (Dystonia)
- Loạn trương lực cơ | biến dạng các cơ (Dystonia | musculorum deformans)
- Loạn trương lực cơ | biến dạng tiến triển (Dystonia | deformans progressive)
- Loạn trương lực cơ | do thuốc (Dystonia | drug- induced)
- Loạn trương lực cơ | đặc hiệu KPLNK (Dystonia | specified NEC)
- Loạn trương lực cơ | miệng- mặt (tự phát) (Dystonia | orofacial (idiopathic))
- Loạn trương lực cơ | nhân đậu (Dystonia | lenticularis)
- Loạn trương lực cơ | tự phát (Dystonia | idiopathic)
- Loạn trương lực cơ | tự phát | có tính gia đình (Dystonia | idiopathic | familial)
- Loạn trương lực cơ | tự phát | không có tính gia đình (Dystonia | idiopathic | nonfamilial)
- Loạn trương lực cơ | tự phát | miệng- mặt (Dystonia | idiopathic | orofacial)
- Loạn trương lực cơ | xoắn, cứng (tự phát) (Dystonia | torsion (idiopathic))
- Loạn trương lực cơ | xoắn, cứng (tự phát) | có triệu chứng (không có tính gia đình) (Dystonia | torsion (idiopathic) | symptomatic (nonfamilial))
- Loạn trương lực cơ biến dạng (Tortipelvis)
- Loạn vận động (Dyskinesia)
- Loạn vận động | (tự phát) (Dyskinesia | orofacial (idiopathic))
- Loạn vận động | do thuốc an thần (muộn) (Dyskinesia | neuroleptic- induced (tardive))
- Vẹo cổ (từng hồi, từng cơn) (co thắt) | (thuộc) co thắt (Torticollis (intermittent) (spastic) | spasmodic)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G20-G26 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G20-G26, tra cứu mã bệnh ICD-10.
