Mã F34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng, tiếng Anh là Persistent mood [affective] disorders. Mã này nằm trong nhóm F30-F39 — Rối loạn khí sắc [cảm xúc], thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ F34.0 đến F34.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F34.0 | Khí sắc chu kỳ | Cyclothymia |
| F34.1 | Trầm cảm dai dẳng · tên cũ: Loạn khí sắc | Dysthymia |
| F34.8 | Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng khác | Other persistent mood [affective] disorders |
| F34.9 | Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng, không xác định · tên cũ: Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng không đặc hiệu | Persistent mood [affective] disorder, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Một trạng thái khí sắc không ổn định kéo dài bao gồm nhiều giai đoạn trầm cảm và hưng cảm nhẹ, không có rối loạn nào đủ nặng hoặc đủ dài để được chẩn đoán là rối loạn cảm xúc lưỡng cực (F31.-), hoặc một rối loạn trầm cảm tái phát (F33.-). Rối loạn này thường được thấy ở thân nhân của người bệnh với rối loạn cảm xúc lưỡng cực. Một số người bệnh bị khí sắc chu kỳ có thể sẽ phát triển thành rối loạn trầm cảm lưỡng cực. Rối loạn nhân cách cảm xúc Nhân cách dạng chu kỳ Nhân cách khí sắc chu kỳ
Coding Guidance: A persistent instability of mood involving numerous periods of depression and mild elation, none of which is sufficiently severe or prolonged to justify a diagnosis of bipolar affective disorder (F31.-) or recurrent depressive disorder (F33.-). This disorder is frequently found in the relatives of patients with bipolar affective disorder. Some patients with cyclothymia eventually develop bipolar affective disorder. Affective personality disorder Cycloid personality Cyclothymic personality
Hướng dẫn mã hóa: Một khí sắc trầm cảm mạn tính kéo dài ít nhất nhiều năm, nhưng không đủ nặng hoặc trong đó các giai đoạn riêng biệt kéo dài không đủ để được chẩn đoán là rối loạn trầm cảm tái phát nhẹ, trung bình hoặc nặng (F33.-). Tâm căn trầm cảm Rối loạn nhân cách trầm cảm Trầm cảm tâm căn Trầm cảm lo âu dai dẳng Loại trừ: trầm cảm lo âu (nhẹ hoặc không kéo dài) (F41.2)
Coding Guidance: A chronic depression of mood, lasting at least several years, which is not sufficiently severe, or in which individual episodes are not sufficiently prolonged, to justify a diagnosis of severe, moderate, or mild recurrent depressive disorder (F33.-). Depressive: neurosis personality disorder Neurotic depression Persistent anxiety depression Excl.: anxiety depression (mild or not persistent) (F41.2)
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F34.1 | Trầm cảm dai dẳng | Loạn khí sắc |
| F34.9 | Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng, không xác định | Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | F34 — Các trạng thái rối loạn khí sắc | 46/2016/TT-BYT |
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm F30-F39 có trang tra cứu riêng.