Mã ICD-10 F33 — Rối loạn trầm cảm tái phát

F33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn trầm cảm tái phát, tiếng Anh là Recurrent depressive disorder. Mã này nằm trong nhóm F30-F39 — Rối loạn khí sắc [cảm xúc], thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn trầm cảm tái diễn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F33mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
F30-F39nhóm bệnh
Vchương ICD-10

Tên thường gọi: trầm cảm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn trầm cảm tái phát”.

7 mã chi tiết của F33

Từ F33.0 đến F33.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F33.0 Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nhẹ · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nhẹRecurrent depressive disorder, current episode mild
F33.1 Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn vừa · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn vừaRecurrent depressive disorder, current episode moderate
F33.2 Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng không kèm triệu chứng loạn thần · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nặng không có các triệu chứng loạn thầnRecurrent depressive disorder, current episode severe without psychotic symptoms
F33.3 Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng kèm triệu chứng loạn thần · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nặng có các triệu chứng loạn thầnRecurrent depressive disorder, current episode severe with psychotic symptoms
F33.4 Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện đang thuyên giảm · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại thuyên giảmRecurrent depressive disorder, currently in remission
F33.8 Rối loạn trầm cảm tái phát khác · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn khácOther recurrent depressive disorders
F33.9 Rối loạn trầm cảm tái phát, không xác định · tên cũ: Rối loạn trầm cảm tái diễn, không biệt địnhRecurrent depressive disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã F33

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn được đặc trưng bởi các giai đoạn trầm cảm lặp đi lặp lại giai đoạn hiện tại là trầm cảm nhẹ như là trong F32.0 và không có bệnh sử nào của hưng cảm.

Coding Guidance: A disorder characterized by repeated episodes of depression, the current episode being mild, as in F32.0, and without any history of mania.

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn được đặc trưng bởi các giai đoạn trầm cảm lặp đi lặp lại giai đoạn hiện tại là triệu chứng trung bình như F32.1, và không có bất cứ bệnh sử nào của hưng cảm.

Coding Guidance: A disorder characterized by repeated episodes of depression, the current episode being of moderate severity, as in F32.1, and without any history of mania.

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn đặc trưng bởi các giai đoạn trầm cảm lặp đi lặp lại, giai đoạn hiện tại là trầm cảm nặng không có trầm cảm loạn thần như trong F33.2 và triệu chứng không có bệnh sử nào của hưng cảm. Trầm cảm nội sinh không có các triệu chứng loạn thần Trầm cảm nặng, tái phát không có triệu chứng loạn thần Loạn thần hưng trầm cảm, loại trầm cảm không có các triệu chứng loạn thần Trầm cảm gây tử vong, tái phát không có các triệu chứng loạn thần

Coding Guidance: A disorder characterized by repeated episodes of depression, the current episode being severe without psychotic symptoms, as in F32.2, and without any history of mania. Endogenous depression without psychotic symptoms Major depression, recurrent without psychotic symptoms Manic- depressive psychosis, depressed type without psychotic symptoms Vital depression, recurrent without psychotic symptoms

Hướng dẫn mã hóa: Một rối loạn đặc trưng bởi các giai đoạn trầm cảm lập đi lặp lại, giai đoạn hiện tại là trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần như F32.3 và không có các giai đoạn hưng cảm trước đó. Trầm cảm nội sinh kkemf các triệu chứng loạn thần Loạn thần hưng trầm cảm thể trầm cảm kèm các triệu chứng loạn thần Các giai đoạn nặng tái phát của: trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần loạn thần trầm cảm do tâm thần trầm cảm loạn thần loạn thần trầm cảm phản ứng

Coding Guidance: A disorder characterized by repeated episodes of depression, the current episode being severe with psychotic symptoms, as in F32.3, and with no previous episodes of mania. Endogenous depression with psychotic symptoms Manic- depressive psychosis, depressed type with psychotic symptoms Recurrent severe episodes of: major depression with psychotic symptoms psychogenic depressive psychosis psychotic depression reactive depressive psychosis

Hướng dẫn mã hóa: Người bệnh đã có 2 hoặc nhiều giai đoạn trầm cảm như đã mô tả trong F33.0- F33.3 trong quá khứ, nhưng đã không còn triệu chứng trầm cảm từ nhiều tháng nay.

Coding Guidance: The patient has had two or more depressive episodes as described in F33.0- F33.3, in the past, but has been free from depressive symptoms for several months.

Hướng dẫn mã hóa: Trầm cảm đơn cực không xác định khác

Coding Guidance: Monopolar depression NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F33Rối loạn trầm cảm tái phátRối loạn trầm cảm tái diễn
F33.0Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nhẹRối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nhẹ
F33.1Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn vừaRối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn vừa
F33.2Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng không kèm triệu chứng loạn thầnRối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nặng không có các triệu chứng loạn thần
F33.3Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng kèm triệu chứng loạn thầnRối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại giai đoạn nặng có các triệu chứng loạn thần
F33.4Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện đang thuyên giảmRối loạn trầm cảm tái diễn, hiện tại thuyên giảm
F33.8Rối loạn trầm cảm tái phát khácRối loạn trầm cảm tái diễn khác
F33.9Rối loạn trầm cảm tái phát, không xác địnhRối loạn trầm cảm tái diễn, không biệt định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F33

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F33 — Rối loạn trầm cảm tái diễn46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F33

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Loạn thần, thuộc loạn thần | hưng trầm cảm | (không có các triệu chứng loạn thần) (Psychosis, psychotic | manic- depressive | depressed type (without psychotic symptoms))
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | hưng trầm cảm | (không có các triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Psychosis, psychotic | manic- depressive | depressed type (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | phản ứng (ngắn, ngắn gọn) (thoáng qua) (stress cảm xúc) chấn thương tâm lý | trầm cảm | tái phát (Psychosis, psychotic | reactive (brief) (transient) (emotional stress) (psychological trauma) | depressive | recurrent)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) | nguồn gốc tâm sinh | tái phát (Psychosis, psychotic | depressive (single episode) | psychogenic | recurrent)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) | phản ứng (từ stress cảm xúc, chấn thương tâm lý) | tái phát (Psychosis, psychotic | depressive (single episode) | reactive (from emotional stress, psychological trauma) | recurrent)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, chính | tái diễn (Disorder (of) | depressive | major | recurrent)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn (Disorder (of) | depressive | recurrent)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | depressive | recurrent | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | đang thuyên giảm (Disorder (of) | depressive | recurrent | in remission)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | giai đoạn hiện tại | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) (Disorder (of) | depressive | recurrent | current episode | severe (without psychotic symptoms))
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | giai đoạn hiện tại | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Disorder (of) | depressive | recurrent | current episode | severe (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | giai đoạn hiện tại | nhẹ (Disorder (of) | depressive | recurrent | current episode | mild)
  • Rối loạn (của) | trầm cảm | tái diễn | giai đoạn hiện tại | trung bình (Disorder (of) | depressive | recurrent | current episode | moderate)
  • Thuyên giảm | rối loạn trầm cảm tái diễn (Remission in | recurrent depressive disorder)
  • Trầm cảm, sụp xuống | đơn cực (Depression | monopolar)
  • Trầm cảm, sụp xuống | loạn thần (giai đoạn đơn độc) | tái phát (Depression | psychotic (single episode) | recurrent)
  • Trầm cảm, sụp xuống | nguy hiểm đến tính mạng (tái phát) (không có triệu chứng loạn thần) (Depression | vital (recurrent) (without psychotic symptoms))
  • Trầm cảm, sụp xuống | nguy hiểm đến tính mạng (tái phát) (không có triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Depression | vital (recurrent) (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
  • Trầm cảm, sụp xuống | nội sinh (không có triệu chứng loạn thần) (Depression | endogenous (without psychotic symptoms))
  • Trầm cảm, sụp xuống | nội sinh (không có triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Depression | endogenous (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
  • Trầm cảm, sụp xuống | tái phát (Depression | recurrent)
  • Trầm cảm, sụp xuống | theo mùa (Depression | seasonal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F30-F39 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F30Giai đoạn hưng cảm
F31Rối loạn cảm xúc lưỡng cực
F32Giai đoạn trầm cảm
F34Rối loạn khí sắc [cảm xúc] dai dẳng
F38Rối loạn khí sắc [cảm xúc] khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Trầm cảm là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi trầm cảm tương ứng với mã ICD-10 F33 — "Rối loạn trầm cảm tái phát" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã F33 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F33 là "Rối loạn trầm cảm tái phát", tên tiếng Anh là "Recurrent depressive disorder", thuộc nhóm F30-F39 — Rối loạn khí sắc [cảm xúc] của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F33 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F33 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: F33.0 (Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nhẹ); F33.1 (Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn vừa); F33.2 (Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng không kèm triệu chứng loạn thần); F33.3 (Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện tại giai đoạn nặng kèm triệu chứng loạn thần); F33.4 (Rối loạn trầm cảm tái phát, hiện đang thuyên giảm); F33.8 (Rối loạn trầm cảm tái phát khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F33 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F33 là "Rối loạn trầm cảm tái phát", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn trầm cảm tái diễn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã F33 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F33 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ