Mã D59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu tan máu mắc phải, tiếng Anh là Acquired haemolytic anaemia. Mã này nằm trong nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ D59.0 đến D59.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D59.0 | Thiếu máu tan máu tự miễn do thuốc · tên cũ: Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc | Drug- induced autoimmune haemolytic anaemia |
| D59.1 | Thiếu máu tan máu tự miễn khác · tên cũ: Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác | Other autoimmune haemolytic anaemias |
| D59.2 | Thiếu máu tan máu do thuốc không phải bệnh tự miễn · tên cũ: Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch | Drug- induced nonautoimmune haemolytic anaemia |
| D59.3 | Hội chứng tan máu tăng urê máu | Haemolytic- uraemic syndrome |
| D59.4 | Thiếu máu tan máu không phải bệnh tự miễn khác · tên cũ: Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác | Other nonautoimmune haemolytic anaemias |
| D59.5 | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm [Marchifava- Micheli] · tên cũ: Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm [Hội chứng Marchifava- Micheli] | Paroxysmal nocturnal haemoglobinuria [Marchiafava- Micheli] |
| D59.6 | Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác · tên cũ: Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân ngoại sinh khác | Haemoglobinuria due to haemolysis from other external causes |
| D59.8 | Thiếu máu tan máu mắc phải khác · tên cũ: Các thiếu máu tan máu mắc phải khác | Other acquired haemolytic anaemias |
| D59.9 | Thiếu máu tan máu mắc phải, không xác định · tên cũ: Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu | Acquired haemolytic anaemia, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tan máu tự miễn (loại kháng thể lạnh) (loại kháng thể ấm) Bệnh kháng nguyên ngưng kết hồng cầu lạnh mạn tính Ngưng kết tố lạnh: bệnh nhiễm hemoglobin niệu [thừa hemoglobin trong nước tiểu] Thiếu máu tan máu: kháng thể lạnh (thứ phát) (triệu chứng) kháng thể ấm (thứ phát) (triệu chứng) Loại trừ: hội chứng Evans (D69.3) tan máu ở thai nhi và/ hoặc ở trẻ sơ sinh (P55.-) hemoglobin niệu kịch phát do lạnh (D59.6)
Coding Guidance: Autoimmune haemolytic disease (cold type) (warm type) Chronic cold haemagglutinin disease Cold agglutinin: disease haemoglobinuria Haemolytic anaemia: cold type (secondary) (symptomatic) warm type (secondary) (symptomatic) Excl.: Evans syndrome (D69.3) haemolytic disease of fetus and newborn (P55.-) paroxysmal cold haemoglobinuria (D59.6)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu do thiếu men do thuốc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Drug- induced enzyme deficiency anaemia Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu tan máu: cơ học bệnh lý vi mạch do nhiễm độc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Haemolytic anaemia: mechanical microangiopathic toxic Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hemoglobin niệu [thừa hemoglobin trong nước tiểu] không xác định khác (R82.3)
Coding Guidance: Excl.: haemoglobinuria NOS (R82.3)
Hướng dẫn mã hóa: Đái huyết sắc tố [thừa hemoglobin trong nước tiểu]: do gắng sức tiểu tiện ra máu sau vận động nặng hoặc kéo dài kịch phát do lạnh Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân. Loại trừ: đái huyết sắc tố [thừa hemoglobin trong nước tiểu] không xác định khác (R82.3)
Coding Guidance: Haemoglobinuria: from exertion march paroxysmal cold Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause. Excl.: haemoglobinuria NOS (R82.3)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu tan máu vô căn, mạn tính
Coding Guidance: Idiopathic haemolytic anaemia, chronic
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D59.0 | Thiếu máu tan máu tự miễn do thuốc | Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc |
| D59.1 | Thiếu máu tan máu tự miễn khác | Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác |
| D59.2 | Thiếu máu tan máu do thuốc không phải bệnh tự miễn | Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch |
| D59.4 | Thiếu máu tan máu không phải bệnh tự miễn khác | Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác |
| D59.5 | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm [Marchifava- Micheli] | Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm [Hội chứng Marchifava- Micheli] |
| D59.6 | Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác | Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân ngoại sinh khác |
| D59.8 | Thiếu máu tan máu mắc phải khác | Các thiếu máu tan máu mắc phải khác |
| D59.9 | Thiếu máu tan máu mắc phải, không xác định | Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D59 — Thiếu máu tan máu mắc phải · D59.5 — Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava) | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D55-D59 có trang tra cứu riêng.