Mã ICD-10 D55 — Thiếu máu do rối loạn men

D55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do rối loạn men, tiếng Anh là Anaemia due to enzyme disorders. Mã này nằm trong nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D55mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
D55-D59nhóm bệnh
IIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của D55

Từ D55.0 đến D55.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D55.0 Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD] · tên cũ: Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenaseAnaemia due to glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD] deficiency
D55.1 Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khác · tên cũ: Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khácAnaemia due to other disorders of glutathione metabolism
D55.2 Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucose · tên cũ: Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucoseAnaemia due to disorders of glycolytic enzymes
D55.3 Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide Anaemia due to disorders of nucleotide metabolism
D55.8 Thiếu máu khác do rối loạn men Other anaemias due to enzyme disorders
D55.9 Thiếu máu do rối loạn men, không xác định · tên cũ: Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệuAnaemia due to enzyme disorder, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D55

Hướng dẫn mã hóa: Dị ứng đậu tằm [do ăn đậu Fava gây tán huyết ở người thiếu men G6PD] Thiếu máu do thiếu men G6PD

Coding Guidance: Favism G6PD deficiency anaemia

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu do: thiếu men, trừ men G6PD liên quan đến con đường chuyển hoá hexose monophosphate [HMP] Bệnh tan máu không phải hồng cầu hình cầu (di truyền), nhóm I

Coding Guidance: Anaemia (due to): enzyme deficiencies, except G6PD, related to the hexose monophosphate [HMP] shunt pathway haemolytic nonspherocytic (hereditary), type I

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu: Bệnh tan máu không phải hồng cầu hình cầu di truyền, nhóm II Thiếu men hexokinase Thiếu men pyruvate kinase [PK] Thiếu men triose- phosphate isomerase

Coding Guidance: Anaemia: haemolytic nonspherocytic (hereditary), type II hexokinase deficiency pyruvate kinase [PK] deficiency triose- phosphate isomerase deficiency

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D55.0Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD]Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase
D55.1Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khácThiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác
D55.2Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucoseThiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose
D55.9Thiếu máu do rối loạn men, không xác địnhThiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D55

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D56 — Bệnh Thalassemia · D57 — Bệnh hồng cầu hình liềm · D58 — Các thiếu máu tan máu di truyền · D59 — Thiếu máu tan máu mắc phải46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D55

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Độc tính, độc tố | đậu fava (Toxicity | fava bean)
  • Ngộ độc (cấp tính) | đậu fava (Poisoning (acute) | fava bean)
  • Ngộ độc đậu Fava (thiếu máu), Ngộ độc đậu tằm (thiếu máu) (Favism (anemia))
  • Rối loạn (của) | con đường pentose phosphate có thiếu máu (Disorder (of) | pentose phosphate pathway with anemia)
  • Rối loạn (của) | phân giải glucose kỵ khí có thiếu máu (Disorder (of) | anaerobic glycolysis with anemia)
  • Thiếu hụt, thiếu | thiếu máu do glucose- 6- phosphate dehydrogenase, thiếu máu do G6DP (Deficiency, deficient | glucose- 6- phosphate dehydrogenase anemia)
  • Thiếu máu | do | rối loạn của | chuyển hoá glutathione (Anemia | due to | disorder of | glutathione metabolism)
  • Thiếu máu | do | rối loạn của | chuyển hoá nucleotide (Anemia | due to | disorder of | nucleotide metabolism)
  • Thiếu máu | do | rối loạn enzyme, rối loạn men (Anemia | due to | enzyme disorder)
  • Thiếu máu | mùa xuân Baghdad (Anemia | Baghdad spring)
  • Thiếu máu | ngộ độc đậu Fava, ngộ độc đậu tằm (Anemia | favism)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | cấp tính | do thiếu enzyme loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | acute | due to enzyme deficiency specified type NEC)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền | do rối loạn enzyme (Anemia | hemolytic | hereditary | due to enzyme disorder)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền | do rối loạn enzyme | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | hereditary | due to enzyme disorder | specified type NEC)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | do | rối loạn enzyme, rối loạn men (Anemia | hemolytic | due to | enzyme disorder)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | loại I (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | type I)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | loại II (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | type II)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | thiếu glucose- 6- phosphate dehydrogenase (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | glucose- 6- phosphate dehydrogenase deficiency)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | thiếu pyruvate kinase (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | pyruvate kinase deficiency)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | loại I (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | type I)
  • Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | loại II (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | type II)
  • Thiếu máu | thiếu | 2, 3- diphosphoglycerate mutase (2, 3- PG) (Anemia | deficiency | 2, 3- diphosphoglycerate mutase (2, 3- PG))
  • Thiếu máu | thiếu | 2, 3- PG (Anemia | deficiency | 2, 3- PG)
  • Thiếu máu | thiếu | 6- PGD (Anemia | deficiency | 6- PGD)
  • Thiếu máu | thiếu | 6- phosphogluconate dehydrogenase (6- PGD) (Anemia | deficiency | 6- phosphogluconate dehydrogenase (6- PGD))
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men (Anemia | deficiency | enzyme)
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | chuyển hoá nucleotide (Anemia | deficiency | enzyme | nucleotide metabolism)
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD) (Anemia | deficiency | enzyme | glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD))
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | liên quan đến con đường chuyển hoá hexose monophosphate [HMP] (Anemia | deficiency | enzyme | related to hexose monophosphate (HMP) shunt pathway NEC)
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | deficiency | enzyme | specified type NEC)
  • Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | phân giải glucose, phân huỷ đường (Anemia | deficiency | enzyme | glycolytic)
  • Thiếu máu | thiếu | G6PD (Anemia | deficiency | G6PD)
  • Thiếu máu | thiếu | GGS- R (Anemia | deficiency | GGS- R)
  • Thiếu máu | thiếu | glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD) (Anemia | deficiency | glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD))
  • Thiếu máu | thiếu | glutathione hồng cầu (Anemia | deficiency | erythrocytic glutathione)
  • Thiếu máu | thiếu | glutathione reductase (GGS- R) (Anemia | deficiency | glutathione reductase (GGS- R))
  • Thiếu máu | thiếu | glyceraldehyde phosphate dehydrogenase (Anemia | deficiency | glyceraldehyde phosphate dehydrogenase)
  • Thiếu máu | thiếu | GSH (Glutathione) (Anemia | deficiency | GSH)
  • Thiếu máu | thiếu | hexokinase (Anemia | deficiency | hexokinase)
  • Thiếu máu | thiếu | phosphofructo- aldolase (Anemia | deficiency | phosphofructo- aldolase)
  • Thiếu máu | thiếu | phosphoglycerate kinase (PK) (Anemia | deficiency | phosphoglycerate kinase (PK))
  • Thiếu máu | thiếu | PK (Anemia | deficiency | PK)
  • Thiếu máu | thiếu | pyruvate kinase (Anemia | deficiency | pyruvate kinase)
  • Thiếu máu | thiếu | triose- phosphate isomerase (Anemia | deficiency | triose- phosphate isomerase)
  • Thiếu máu | thiếu glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD) (Anemia | glucose- 6- phosphate dehydrogenase (G6PD) deficiency)
  • Thiếu máu | thiếu glutathione hồng cầu (Anemia | erythrocytic glutathione deficiency)
  • Thiếu máu | thiếu glutathione- reductase (Anemia | glutathione- reductase deficiency)
  • Thiếu máu | thiếu hexokinase (Anemia | hexokinase deficiency)
  • Thiếu máu | thiếu pyruvate kinase (Anemia | pyruvate kinase deficiency)
  • Thiếu máu | với rối loạn của | con đường pentose phosphate (Anemia | with disorder of | pentose phosphate pathway)
  • Thiếu máu | với rối loạn của | phân giải glucose kỵ khí (Anemia | with disorder of | anaerobic glycolysis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D55-D59 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D56Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh]
D57Rối loạn hồng cầu hình liềm
D58Thiếu máu tan máu di truyền khác
D59Thiếu máu tan máu mắc phải

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D55 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D55 là "Thiếu máu do rối loạn men", tên tiếng Anh là "Anaemia due to enzyme disorders", thuộc nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.

Mã D55 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D55 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD]); D55.1 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khác); D55.2 (Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucose); D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide); D55.8 (Thiếu máu khác do rối loạn men); D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không xác định).

Bệnh mã D55 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D55 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ