Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD] · tên cũ: Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase
Anaemia due to glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD] deficiency
D55.1
Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khác · tên cũ: Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác
Anaemia due to other disorders of glutathione metabolism
D55.2
Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucose · tên cũ: Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose
Anaemia due to disorders of glycolytic enzymes
D55.3
Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide
Anaemia due to disorders of nucleotide metabolism
D55.8
Thiếu máu khác do rối loạn men
Other anaemias due to enzyme disorders
D55.9
Thiếu máu do rối loạn men, không xác định · tên cũ: Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu
Anaemia due to enzyme disorder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D55
Hướng dẫn mã hóa: Dị ứng đậu tằm [do ăn đậu Fava gây tán huyết ở người thiếu men G6PD] Thiếu máu do thiếu men G6PD
Coding Guidance: Favism G6PD deficiency anaemia
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu do: thiếu men, trừ men G6PD liên quan đến con đường chuyển hoá hexose monophosphate [HMP] Bệnh tan máu không phải hồng cầu hình cầu (di truyền), nhóm I
Coding Guidance: Anaemia (due to): enzyme deficiencies, except G6PD, related to the hexose monophosphate [HMP] shunt pathway haemolytic nonspherocytic (hereditary), type I
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu: Bệnh tan máu không phải hồng cầu hình cầu di truyền, nhóm II Thiếu men hexokinase Thiếu men pyruvate kinase [PK] Thiếu men triose- phosphate isomerase
Coding Guidance: Anaemia: haemolytic nonspherocytic (hereditary), type II hexokinase deficiency pyruvate kinase [PK] deficiency triose- phosphate isomerase deficiency
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D55.0
Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD]
Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase
D55.1
Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khác
Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác
D55.2
Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucose
Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose
D55.9
Thiếu máu do rối loạn men, không xác định
Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã D55
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
D56 — Bệnh Thalassemia · D57 — Bệnh hồng cầu hình liềm · D58 — Các thiếu máu tan máu di truyền · D59 — Thiếu máu tan máu mắc phải
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | cấp tính | do thiếu enzyme loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | acute | due to enzyme deficiency specified type NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền | do rối loạn enzyme (Anemia | hemolytic | hereditary | due to enzyme disorder)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền | do rối loạn enzyme | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | hereditary | due to enzyme disorder | specified type NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | do | rối loạn enzyme, rối loạn men (Anemia | hemolytic | due to | enzyme disorder)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | loại I (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | type I)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | loại II (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | type II)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | thiếu glucose- 6- phosphate dehydrogenase (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | glucose- 6- phosphate dehydrogenase deficiency)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | bẩm sinh hoặc di truyền KPLNK | thiếu pyruvate kinase (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | congenital or hereditary NEC | pyruvate kinase deficiency)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | loại I (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | type I)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | không có hồng cầu hình cầu | loại II (Anemia | hemolytic | nonspherocytic | type II)
Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | liên quan đến con đường chuyển hoá hexose monophosphate [HMP] (Anemia | deficiency | enzyme | related to hexose monophosphate (HMP) shunt pathway NEC)
Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | deficiency | enzyme | specified type NEC)
Thiếu máu | thiếu | enzyme, men | phân giải glucose, phân huỷ đường (Anemia | deficiency | enzyme | glycolytic)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D55 là "Thiếu máu do rối loạn men", tên tiếng Anh là "Anaemia due to enzyme disorders", thuộc nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D55 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D55 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose- 6- phosphate dehydrogenase [G6PD]); D55.1 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá glutathione khác); D55.2 (Thiếu máu do rối loạn men phân giải glucose); D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide); D55.8 (Thiếu máu khác do rối loạn men); D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không xác định).
Bệnh mã D55 có được hưởng chế độ gì không?
Mã D55 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.