Mã ICD-10 D57 — Rối loạn hồng cầu hình liềm
Mã D57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn hồng cầu hình liềm, tiếng Anh là Sickle- cell disorders. Mã này nằm trong nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh hồng cầu hình liềm”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của D57
Từ D57.0 đến D57.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D57.0 | Thiếu máu hồng cầu hình liềm kèm cơn tắc mạch và tan máu · tên cũ: Thiếu máu hồng cầu hình liềm có cơn tan máu | Sickle- cell anaemia with crisis |
| D57.1 | Thiếu máu hồng cầu hình liềm không kèm cơn tắc mạch và tan máu · tên cũ: Thiếu máu hồng cầu hình liềm không có cơn tan máu | Sickle- cell anaemia without crisis |
| D57.2 | Rối loạn dị hợp tử kép của thiếu máu hồng cầu hình liềm · tên cũ: Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác | Double heterozygous sickling disorders |
| D57.3 | Hồng cầu hình liềm thể nhẹ | Sickle- cell trait |
| D57.8 | Rối loạn hồng cầu hình liềm khác | Other sickle- cell disorders |
Ghi chú phân loại của mã D57
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu hồng cầu hình liềm [HB- SS] có cơn tắc mạch và tan máu
Coding Guidance: Hb- SS disease with crisis
Hướng dẫn mã hóa: Hồng cầu hình liềm: thiếu máu không xác định khác bệnh không xác định khác rối loạn không xác định khác
Coding Guidance: Sickle- cell: anaemia NOS disease NOS disorder NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh: Hb- SC Hb- SD Hb- SE thalassaemia [tan máu bẩm sinh] hồng cầu hình liềm
Coding Guidance: Disease: Hb- SC Hb- SD Hb- SE sickle- cell thalassaemia
Hướng dẫn mã hóa: Hb- S thể nhẹ Huyết sắc tố S dị hợp tử [HbAS]
Coding Guidance: Hb- S trait Heterozygous haemoglobin S [HbAS]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D57 | Rối loạn hồng cầu hình liềm | Bệnh hồng cầu hình liềm |
| D57.0 | Thiếu máu hồng cầu hình liềm kèm cơn tắc mạch và tan máu | Thiếu máu hồng cầu hình liềm có cơn tan máu |
| D57.1 | Thiếu máu hồng cầu hình liềm không kèm cơn tắc mạch và tan máu | Thiếu máu hồng cầu hình liềm không có cơn tan máu |
| D57.2 | Rối loạn dị hợp tử kép của thiếu máu hồng cầu hình liềm | Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã D57
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | D57 — Bệnh hồng cầu hình liềm | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã D57
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Hemoglobin (hỗn hợp) KPLNK | hồng cầu hình liềm (Hemoglobinopathy (mixed) NEC | sickle- cell)
- Bệnh Hemoglobin (hỗn hợp) KPLNK | hồng cầu hình liềm | với thalassemia (Hemoglobinopathy (mixed) NEC | sickle- cell | with thalassemia)
- Bệnh khớp | do gút, gout | trong (do) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Arthropathy | gouty | in (due to) | sickle- cell disorders)
- Bệnh thận | hồng cầu hình liềm (Nephropathy | sickle- cell)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | tăng sinh KPLNK | hồng cầu hình liềm (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | proliferative NEC | sickle- cell)
- Bệnh võng mạc (nền) (Coats) (xuất tiết) (do tăng áp) | trong (do) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Retinopathy (background) (Coats) (exudative) (hypertensive) | in (due to) | sickle- cell disorders)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | C (Hb- C) | Hb- S (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | C (Hb- C) | Hb- S)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | C (Hb- C) | hồng cầu hình liềm (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | C (Hb- C) | sickle- cell)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | D (Hb- D) | Hb- S (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | D (Hb- D) | Hb- S)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | D (Hb- D) | hồng cầu hình liềm (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | D (Hb- D) | sickle- cell)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | E (Hb- E) | Hb- S (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | E (Hb- E) | Hb- S)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | E (Hb- E) | hồng cầu hình liềm (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | E (Hb- E) | sickle- cell)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | SC (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | SC)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | SD (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | SD)
- Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | SE (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | SE)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm (Disease, diseased | sickle- cell)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm | hồng cầu hình cầu (Disease, diseased | sickle- cell | spherocytosis)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm | hồng cầu hình elip (Disease, diseased | sickle- cell | elliptocytosis)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm | thalassemia (Disease, diseased | sickle- cell | thalassemia)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm | với, có | cơn (bệnh) (Disease, diseased | sickle- cell | with | crisis)
- Bệnh, bị bệnh | hồng cầu hình liềm | với, có | hemoglobin bất thường khác KPLNK (Disease, diseased | sickle- cell | with | other abnormal hemoglobin NEC)
- Cơn (bệnh) | hồng cầu hình liềm (Crisis | sickle- cell)
- Đặc điểm | Hb- S (Trait (s) | Hb- S)
- Đặc điểm | HbAS (Trait (s) | HbAS)
- Đặc điểm | hemoglobin | S (Hb- S) (Trait (s) | hemoglobin | S (Hb- S))
- Đặc điểm | hồng cầu hình liềm (Trait (s) | sickle- cell)
- Đặc điểm | hồng cầu hình liềm | kèm hồng cầu hình elip hoặc hồng cầu hình cầu (Trait (s) | sickle- cell | with elliptocytosis or spherocytosis)
- Hemoglobin, huyết sắc tố | AS genotype (Hemoglobin | AS genotype)
- Hemoglobin, huyết sắc tố | S (Hb S), dị hợp tử (Hemoglobin | S (Hb S), heterozygous)
- Hồng cầu hình cầu (bẩm sinh) (có tính gia đình) (di truyền) | hồng cầu hình liềm (bệnh) (Spherocytosis (congenital) (familial) (hereditary) | sickle- cell (disease))
- Hồng cầu hình elip (bẩm sinh) (di truyền) | hồng cầu hình liềm (bệnh) (Elliptocytosis (congenital) (hereditary) | sickle- cell (disease))
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Disorder (of) | glomerular (in) | sickle- cell disorders)
- Rối loạn (của) | dị hợp tử kép hồng cầu hình liềm (Disorder (of) | double heterozygous sickling)
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous))
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) | có cơn (tan máu) (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous) | with crisis)
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) | dị hợp tử (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous) | heterozygous)
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) | dị hợp tử kép (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous) | double heterozygous)
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) | loại đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous) | specified type NEC)
- Rối loạn (của) | hồng cầu hình liềm (liềm) (đồng hợp tử) | vết, nhẹ (Disorder (of) | sickle- cell (sickling) (homozygous) | trait)
- Thalassemia (thiếu máu) (bệnh) | beta (nặng) | hồng cầu hình liềm (Thalassemia (anemia) (disease) | beta (severe) | sickle- cell)
- Thalassemia (thiếu máu) (bệnh) | hồng cầu hình liềm (Thalassemia (anemia) (disease) | sickle- cell)
- Thiếu máu | (thuộc) hồng cầu hình liềm (Anemia | drepanocytic)
- Thiếu máu | Herrick (Anemia | Herrick 's)
- Thiếu máu | hồng cầu hình liềm (Anemia | sickle- cell)
- Thiếu máu | hồng cầu hình liềm | có cơn (Anemia | sickle- cell | with crisis)
- Thiếu máu Herrick (Herrick 's anemia)
- Thiếu máu hồng cầu hình liềm (Drepanocytic anemia)
- Thiếu máu hồng cầu hình liềm | có cơn (Sickle- cell anemia | with crisis)
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Glomerulonephritis | in (due to) | sickle- cell disorders)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D55-D59 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm D55-D59, tra cứu mã bệnh ICD-10.
