Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D58 — Thiếu máu tan máu di truyền khác
Mã D58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu tan máu di truyền khác, tiếng Anh là Other hereditary haemolytic anaemias. Mã này nằm trong nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thiếu máu tan máu di truyền khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
D58mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
D55-D59nhóm bệnh
IIIchương ICD-10
5 mã chi tiết của D58
Từ D58.0 đến D58.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D58.0
Hồng cầu hình cầu di truyền
Hereditary spherocytosis
D58.1
Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền · tên cũ: Hồng cầu hình elip di truyền
Hereditary elliptocytosis
D58.2
Bệnh lý huyết sắc tố khác · tên cũ: Các bệnh huyết sắc tố khác
Other haemoglobinopathies
D58.8
Thiếu máu tan máu di truyền xác định khác · tên cũ: Các thiếu máu tan máu di truyền đặc hiệu khác
Other specified hereditary haemolytic anaemias
D58.9
Thiếu máu tan máu di truyền, không xác định · tên cũ: Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu
Hereditary haemolytic anaemia, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D58
Hướng dẫn mã hóa: Vàng da không có sắc tố mật (di truyền) Vàng da tan máu bẩm sinh (hồng cầu hình cầu) Hội chứng Minkowski- Chauffard
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh huyết sắc tố bất thường không xác định khác Thiếu máu thể Heinz bẩm sinh Bệnh: Bệnh Hb- C Bệnh Hb- D Bệnh Hb- E Bệnh rối loạn máu không xác định khác Bệnh tan máu huyết sắc tố không ổn định Loại trừ: bệnh tăng hồng cầu di truyền (D75.0) bệnh Hb- M (D74.0) tồn tại di truyền của huyết sắc tố thai nhi [HPFH] (D56.4) bệnh tăng hồng cầu ở những người sống ở vùng cao (D75.1) bệnh mất sắc tố máu [methaemoglobinaemia] (D74.-)
Coding Guidance: Abnormal haemoglobin NOS Congenital Heinz body anaemia Disease: Hb- C Hb- D Hb- E Haemoglobinopathy NOS Unstable haemoglobin haemolytic disease Excl.: familial polycythaemia (D75.0) Hb- M disease (D74.0) hereditary persistence of fetal haemoglobin [HPFH] (D56.4) high- altitude polycythaemia (D75.1) methaemoglobinaemia (D74.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hồng cầu hình răng cưa
Coding Guidance: Stomatocytosis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D58
Thiếu máu tan máu di truyền khác
Các thiếu máu tan máu di truyền khác
D58.1
Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền
Hồng cầu hình elip di truyền
D58.2
Bệnh lý huyết sắc tố khác
Các bệnh huyết sắc tố khác
D58.8
Thiếu máu tan máu di truyền xác định khác
Các thiếu máu tan máu di truyền đặc hiệu khác
D58.9
Thiếu máu tan máu di truyền, không xác định
Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã D58
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
Bệnh khớp | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Arthropathy | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
Bệnh, bị bệnh | Hb (Disease, diseased | Hb)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | bất thường (hỗn hợp) KPLNK (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | abnormal (mixed) NEC)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | C (Hb- C) (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | C (Hb- C))
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | C (Hb- C) | bệnh hồng cầu hình elip (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | C (Hb- C) | elliptocytosis)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | C (Hb- C) | kèm hemoglobin bất thường khác KPLNK (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | C (Hb- C) | with other abnormal hemoglobin NEC)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | D (Hb- D) (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | D (Hb- D))
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | D (Hb- D) | kèm hemoglobin bất thường khác KPLNK (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | D (Hb- D) | with other abnormal hemoglobin NEC)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | E (Hb- E) (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | E (Hb- E))
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | E (Hb- E) | hồng cầu hình elip (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | elliptocytosis)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | E (Hb- E) | kèm hemoglobin bất thường khác KPLNK (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | E (Hb- E) | with other abnormal hemoglobin NEC)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | hồng cầu hình cầu (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | spherocytosis)
Bệnh, bị bệnh | hemoglobin hoặc Hb | tan máu, tán huyết, không ổn định (Disease, diseased | hemoglobin or Hb | unstable, hemolytic)
Chứng hồng cầu hình bầu dục (bẩm sinh) (di truyền) (Ovalocytosis (congenital) (hereditary))
Chứng hồng cầu hình miệng (Stomatocytosis)
Chứng vàng da (vàng) | không sắc tố niệu (có tính gia đình) (lách lớn) (Jaundice (yellow) | acholuric (familial) (splenomegalic))
Chứng vàng da (vàng) | tan máu (mắc phải) | bẩm sinh (Jaundice (yellow) | hemolytic (acquired) | congenital)
Chứng vàng da (vàng) | thai nhi hoặc trẻ sơ sinh ( (thuộc) sinh lý) | do hoặc liên quan với | thiếu máu tan máu di truyền (Jaundice (yellow) | fetus or newborn (physiological) | due to or associated with | hereditary hemolytic anemia)
Đặc điểm | hemoglobin | bất thường KPLNK (Trait (s) | hemoglobin | abnormal NEC)
Đặc điểm | hemoglobin | C (Trait (s) | hemoglobin | C)
Đặc điểm | hemoglobin | C | kèm hồng cầu hình elip (Trait (s) | hemoglobin | C | with elliptocytosis)
Giảm, suy giảm | dễ vỡ của hồng cầu (Decrease (d) | fragility of erythrocytes)
Hoại tử xương | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Osteonecrosis | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
Hội chứng Minkowski- Chauffard (Minkowski- Chauffard syndrome)
Hồng cầu hình cầu (bẩm sinh) (có tính gia đình) (di truyền) (Spherocytosis (congenital) (familial) (hereditary))
Hồng cầu hình cầu (bẩm sinh) (có tính gia đình) (di truyền) | bệnh hemoglobin (Spherocytosis (congenital) (familial) (hereditary) | hemoglobin disease)
Hồng cầu hình elip (bẩm sinh) (di truyền) (Elliptocytosis (congenital) (hereditary))
Hồng cầu hình elip (bẩm sinh) (di truyền) | bệnh hemoglobin (Elliptocytosis (congenital) (hereditary) | hemoglobin disease)
Hồng cầu hình elip (bẩm sinh) (di truyền) | Hb C (bệnh) (Elliptocytosis (congenital) (hereditary) | Hb C (disease))
Rối loạn chức năng | hemoglobin (Dysfunction | hemoglobin)
Tăng hồng cầu (lách to) (thứ phát) | hình bầu dục, di truyền (Erythrocytosis (megalosplenic) (secondary) | oval, hereditary)
Thiếu máu | bẩm sinh | tan máu di truyền KPLNK, tán huyết di truyền KPLNK (Anemia | congenital | hereditary hemolytic NEC)
Thiếu máu | bẩm sinh | thể Heinz (Anemia | congenital | Heinz body)
Thiếu máu | hồng cầu hình cầu (di truyền) (Anemia | spherocytic (hereditary))
Thiếu máu | hồng cầu hình elip (Anemia | elliptocytosis)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết (Anemia | hemolytic)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | bẩm sinh (hồng cầu hình cầu) (Anemia | hemolytic | congenital (spherocytic))
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | có tính gia đình (Anemia | hemolytic | familial)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền (Anemia | hemolytic | hereditary)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | di truyền | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | hereditary | specified type NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | loại (di truyền) đặc hiệu KPLNK (Anemia | hemolytic | specified (hereditary) type NEC)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | loại Stransky- Regala (Anemia | hemolytic | Stransky- Regala type)
Thiếu máu | tan máu, tán huyết | mạn tính (Anemia | hemolytic | chronic)
Thiếu máu | thể Heinz, bẩm sinh (Anemia | Heinz body, congenital)
Thiếu máu thể Hein, bẩm sinh (Heinz body anemia, congenital)
Vàng da | tan máu (mắc phải) | bẩm sinh (Icterus | hemolytic (acquired) | congenital)
Vàng da không sắc tố niệu (có tính gia đình) (cường lách, lách lớn) (Acholuric jaundice (familial) (splenomegalic))
Vàng da thiếu máu, tan máu (mắc phải) | bẩm sinh (Icteroanemia, hemolytic (acquired) | congenital)
Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh hemoglobin KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hemoglobinopathy NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D58 là "Thiếu máu tan máu di truyền khác", tên tiếng Anh là "Other hereditary haemolytic anaemias", thuộc nhóm D55-D59 — Thiếu máu tan máu của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D58 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D58 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: D58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền); D58.1 (Hồng cầu hình bầu dục [oval] di truyền); D58.2 (Bệnh lý huyết sắc tố khác); D58.8 (Thiếu máu tan máu di truyền xác định khác); D58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền, không xác định).
Tên bệnh của mã D58 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D58 là "Thiếu máu tan máu di truyền khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các thiếu máu tan máu di truyền khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã D58 có được hưởng chế độ gì không?
Mã D58 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.