Mã ICD-10 D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng khác
Mã D53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng khác, tiếng Anh là Other nutritional anaemias. Mã này nằm trong nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thiếu máu dinh dưỡng khác”.
5 mã chi tiết của D53
Từ D53.0 đến D53.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D53.0 | Thiếu máu do thiếu protein | Protein deficiency anaemia |
| D53.1 | Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, không phân loại nơi khác | Other megaloblastic anaemias, not elsewhere classified |
| D53.2 | Thiếu máu thiếu vitamin C | Scorbutic anaemia |
| D53.8 | Thiếu máu thiếu dinh dưỡng xác định khác · tên cũ: Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác | Other specified nutritional anaemias |
| D53.9 | Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, không xác định · tên cũ: Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu | Nutritional anaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D53
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu do thiếu acid amin Thiếu máu do thiếu acid orotic Loại trừ: Hội chứng Lesch- Nyhan (E79.1)
Coding Guidance: Amino- acid deficiency anaemia Orotaciduric anaemia Excl.: Lesch- Nyhan syndrome (E79.1)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ không xác định khác Loại trừ: Bệnh Di Guglielmo (C94.0)
Coding Guidance: Megaloblastic anaemia NOS Excl.: Di Guglielmo disease (C94.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thiếu vitamin C (E54)
Coding Guidance: Excl.: scurvy (E54)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu liên quan đến thiếu: đồng molipđen kẽm Loại trừ: thiếu dinh dưỡng không kèm thiếu máu, như: thiếu đồng (E61.0) thiếu molipđen (E61.5) thiếu kẽm (E60)
Coding Guidance: Anaemia associated with deficiency of: copper molybdenum zinc Excl.: nutritional deficiencies without mention of anaemia, such as: copper deficiency (E61.0) molybdenum deficiency (E61.5) zinc deficiency (E60)
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu mạn tính đơn thuần Loại trừ: thiếu máu không xác định khác
Coding Guidance: Simple chronic anaemia Excl.: anaemia NOS (D64.9)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D53 | Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng khác | Các thiếu máu dinh dưỡng khác |
| D53.1 | Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, không phân loại mục khác | Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, không phân loại nơi khác |
| D53.8 | Thiếu máu thiếu dinh dưỡng xác định khác | Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác |
| D53.9 | Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, không xác định | Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D53
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Acid niệu, axit niệu | orotic (bẩm sinh) (di truyền) (thiếu pyrimidine) | thiếu máu (Aciduria | orotic (congenital) (hereditary) (pyrimidine deficiency) | anemia)
- Acid Orotic niệu (bẩm sinh) (di truyền) (do thiếu pyrimidine) | thiếu máu (Orotic aciduria (congenital) (hereditary) (pyrimidine deficiency) | anemia)
- Bệnh Scorbut | thiếu máu (Scurvy, scorbutic | anemia)
- Bệnh Scorbut, bệnh thiếu vitamin C | thiếu máu (Scorbutus, scorbutic | anemia)
- Rối loạn acid amin | thiếu máu (Amino- acid disorder | anemia)
- Thiếu máu | (thiếu) dinh dưỡng (Anemia | nutritional (deficiency))
- Thiếu máu | (thiếu) dinh dưỡng | đặc hiệu KPLNK (Anemia | nutritional (deficiency) | specified NEC)
- Thiếu máu | (thuộc) bệnh scobut, bệnh thiếu vitamin C (Anemia | scorbutic)
- Thiếu máu | acid orotic niệu (Anemia | orotaciduric)
- Thiếu máu | do | thiếu | acid amin (Anemia | due to | deficiency | amino- acid)
- Thiếu máu | do | thiếu | đồng (Anemia | due to | deficiency | copper)
- Thiếu máu | do | thiếu | kẽm (Anemia | due to | deficiency | zinc)
- Thiếu máu | do | thiếu | molbden, molipden (Mo) (Anemia | due to | deficiency | molybdenum)
- Thiếu máu | do | thiếu | protein (Anemia | due to | deficiency | protein)
- Thiếu máu | hai pha, hai giai đoạn (Anemia | diphasic)
- Thiếu máu | hồng cầu khổng lồ (Anemia | megalocytic)
- Thiếu máu | lưỡng hình (Anemia | dimorphic)
- Thiếu máu | mạn tính đơn thuần (Anemia | chronic simple)
- Thiếu máu | mất sử dụng một yếu tố; kháng cao gan (Anemia | achrestic)
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ (Anemia | megaloblastic)
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ | acid orotic niệu (Anemia | megaloblastic | orotic aciduria)
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ | kháng, kháng trị (Anemia | megaloblastic | refractory)
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | megaloblastic | specified type NEC)
- Thiếu máu | suy dinh dưỡng (Anemia | malnutrition)
- Thiếu máu | thiếu (Anemia | deficiency)
- Thiếu máu | thiếu | acid amin (Anemia | deficiency | amino- acid)
- Thiếu máu | thiếu | dinh dưỡng (Anemia | deficiency | nutritional)
- Thiếu máu | thiếu | dinh dưỡng | với | thiếu chất đặc hiệu KPLNK (Anemia | deficiency | nutritional | with | specified deficiency NEC)
- Thiếu máu | thiếu | protein (Anemia | deficiency | protein)
- Thiếu máu | thiếu acid amin (Anemia | amino- acid- deficiency)
- Thiếu máu | thiếu protein (Anemia | protein- deficiency)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D50-D53 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D50-D53, tra cứu mã bệnh ICD-10.
