Mã ICD-10 D52 — Thiếu máu do thiếu folate
Mã D52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do thiếu folate, tiếng Anh là Folate deficiency anaemia. Mã này nằm trong nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thiếu máu thiếu folate”.
4 mã chi tiết của D52
Từ D52.0 đến D52.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D52.0 | Thiếu máu do thiếu folate trong chế độ ăn · tên cũ: Thiếu máu thiếu folate do chế độ ăn | Dietary folate deficiency anaemia |
| D52.1 | Thiếu máu thiếu folate do thuốc | Drug- induced folate deficiency anaemia |
| D52.8 | Thiếu máu thiếu folate khác | Other folate deficiency anaemias |
| D52.9 | Thiếu máu thiếu folate, không xác định · tên cũ: Thiếu máu thiếu folate không đặc hiệu | Folate deficiency anaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D52
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do dinh dưỡng
Coding Guidance: Nutritional megaloblastic anaemia
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu thiếu acid folic không xác định khác
Coding Guidance: Folic acid deficiency anaemia NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D52 | Thiếu máu do thiếu folate | Thiếu máu thiếu folate |
| D52.0 | Thiếu máu do thiếu folate trong chế độ ăn | Thiếu máu thiếu folate do chế độ ăn |
| D52.9 | Thiếu máu thiếu folate, không xác định | Thiếu máu thiếu folate không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D52
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Thiếu máu | (thiếu) dinh dưỡng | nguyên hồng cầu khổng lồ (Anemia | nutritional (deficiency) | megaloblastic)
- Thiếu máu | (vùng) nhiệt đới | hồng cầu lớn, hồng cầu to (Anemia | tropical | macrocytic)
- Thiếu máu | do | thiếu | folate (acid folic) (Anemia | due to | deficiency | folate (folic acid))
- Thiếu máu | do | thiếu | folate (acid folic) | do chế độ ăn (Anemia | due to | deficiency | folate (folic acid) | dietary)
- Thiếu máu | do | thiếu | folate (acid folic) | do thuốc (Anemia | due to | deficiency | folate (folic acid) | drug- induced)
- Thiếu máu | đa sắc | của sprue (Anemia | pleochromic | of sprue)
- Thiếu máu | hồng cầu lớn, hồng cầu to (Anemia | macrocytic)
- Thiếu máu | hồng cầu lớn, hồng cầu to | (thuộc, do) dinh dưỡng (Anemia | macrocytic | nutritional)
- Thiếu máu | hồng cầu lớn, hồng cầu to | (vùng) nhiệt đới (Anemia | macrocytic | tropical)
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ | (thuộc) dinh dưỡng (Anemia | megaloblastic | nutritional)
- Thiếu máu | sữa dê (Anemia | goat 's milk)
- Thiếu máu | thiếu | acid folic (Anemia | deficiency | folic acid)
- Thiếu máu | thiếu | acid folic | do chế độ ăn (Anemia | deficiency | folic acid | dietary)
- Thiếu máu | thiếu | acid folic | do thuốc (Anemia | deficiency | folic acid | drug- induced)
- Thiếu máu | thiếu | folate (Anemia | deficiency | folate)
- Thiếu máu | thiếu | folate | do chế độ ăn (Anemia | deficiency | folate | dietary)
- Thiếu máu | thiếu | folate | do thuốc (Anemia | deficiency | folate | drug- induced)
- Thiếu máu | thiếu folate (acid folic) (Anemia | folate (folic acid) deficiency)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D50-D53 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D50-D53, tra cứu mã bệnh ICD-10.
