Mã ICD-10 D51 — Thiếu máu do thiếu vitamin B12
Mã D51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thiếu máu do thiếu vitamin B12, tiếng Anh là Vitamin B12 deficiency anaemia. Mã này nằm trong nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
6 mã chi tiết của D51
Từ D51.0 đến D51.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D51.0 | Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội sinh | Vitamin B12 deficiency anaemia due to intrinsic factor deficiency |
| D51.1 | Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm protein niệu · tên cũ: Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo protein niệu | Vitamin B12 deficiency anaemia due to selective vitamin B12 malabsorption with proteinuria |
| D51.2 | Thiếu Transcobalamin II | Transcobalamin II deficiency |
| D51.3 | Thiếu máu thiếu vitamin B12 trong chế độ ăn khác · tên cũ: Thiếu máu thiếu vitamin B12 do chế độ ăn khác | Other dietary vitamin B12 deficiency anaemia |
| D51.8 | Thiếu máu do thiếu vitamin B12 khác · tên cũ: Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác | Other vitamin B12 deficiency anaemias |
| D51.9 | Thiếu máu thiếu vitamin B12, không xác định · tên cũ: Thiếu máu thiếu vitamin B12, không đặc hiệu | Vitamin B12 deficiency anaemia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D51
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu: Bệnh Addison (suy vỏ thượng thận mạn tính) Thiếu máu ác tính Biermer ác tính (bẩm sinh) Thiếu yếu tố nội sinh bẩm sinh
Coding Guidance: Anaemia: Addison Biermer pernicious (congenital) Congenital intrinsic factor deficiency
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Imerslund (- Grasbeck) Thiếu máu Megaloblastic [thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ] di truyền
Coding Guidance: Imerslund (- Gräsbeck) syndrome Megaloblastic hereditary anaemia
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu ở người ăn chay trường
Coding Guidance: Vegan anaemia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D51.1 | Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm protein niệu | Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo protein niệu |
| D51.3 | Thiếu máu thiếu vitamin B12 trong chế độ ăn khác | Thiếu máu thiếu vitamin B12 do chế độ ăn khác |
| D51.8 | Thiếu máu do thiếu vitamin B12 khác | Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác |
| D51.9 | Thiếu máu thiếu vitamin B12, không xác định | Thiếu máu thiếu vitamin B12, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D51
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bẩm sinh | thiếu yếu tố nội (Congenital | intrinsic factor deficiency)
- Bệnh Addison | thiếu máu (Addison 's | anemia)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious))
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious))
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
- Hội chứng Imerslund (- Gräsbeck) (Imerslund (- Gräsbeck) syndrome)
- Hunter | viêm lưỡi (Hunter 's | glossitis)
- Thiếu hụt, thiếu | transcobalamin II (thiếu máu) (Deficiency, deficient | transcobalamin II (anemia))
- Thiếu hụt, thiếu | yếu tố nội tại (bẩm sinh) (Deficiency, deficient | intrinsic factor (congenital))
- Thiếu máu | ác tính (Anemia | malignant)
- Thiếu máu | Addison (- Biermer) (Anemia | Addison (- Biermer))
- Thiếu máu | Biermer (Anemia | Biermer 's)
- Thiếu máu | do | chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Anemia | due to | dietary vitamin B12 deficiency)
- Thiếu máu | do | giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo protein niệu (Anemia | due to | selective vitamin B12 malabsorption with proteinuria)
- Thiếu máu | do | thiếu transcobalamin II (Anemia | due to | transcobalamin II deficiency)
- Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK (Anemia | combined system disease NEC)
- Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK | do chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Anemia | combined system disease NEC | due to dietary vitamin B12 deficiency)
- Thiếu máu | nguy hại, ác tính (bẩm sinh) (ác tính) (tiến triển) (Anemia | pernicious (congenital) (malignant) (progressive))
- Thiếu máu | nguyên hồng cầu khổng lồ | di truyền (Anemia | megaloblastic | hereditary)
- Thiếu máu | thiếu | transcobalamin II (Anemia | deficiency | transcobalamin II)
- Thiếu máu | thiếu | vitamin B12 (Anemia | deficiency | vitamin B12)
- Thiếu máu | thiếu | vitamin B12 | do | giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo protein niệu (Anemia | deficiency | vitamin B12 | due to | selective vitamin B12 malabsorption with proteinuria)
- Thiếu máu | thiếu | vitamin B12 | do | thiếu yếu tố nội (Anemia | deficiency | vitamin B12 | due to | intrinsic factor deficiency)
- Thiếu máu | thiếu | vitamin B12 | do chế độ ăn (Anemia | deficiency | vitamin B12 | dietary)
- Thiếu máu | thiếu | vitamin B12 | loại đặc hiệu KPLNK (Anemia | deficiency | vitamin B12 | specified type NEC)
- Thiếu máu | vegan (Anemia | vegan)
- Thiếu máu Biermer hoặc bệnh Biermer (Biermer 's anemia or disease)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | thiếu máu (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | anemia)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | với thiếu máu (nguy hại, ác tính) (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | with anemia (pernicious))
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | kết hợp (tuỷ sống) (bán cấp) | với thiếu máu (nguy hại, ác tính) | do chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Degeneration, degenerative | combined (spinal cord) (subacute) | with anemia (pernicious) | due to dietary vitamin B12 deficiency)
- Viêm lưỡi | Hunter (Glossitis | Hunter 's)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D50-D53 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D50-D53, tra cứu mã bệnh ICD-10.
