Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious))
Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | thiếu vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | vitamin B12 deficiency | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious))
Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | vitamin B12 | có thiếu máu (ác tính) | do chế độ ăn uống thiếu hụt (Neuropathy, neuropathic | vitamin B12 | with anemia (pernicious) | due to dietary deficiency)
Hội chứng Imerslund (- Gräsbeck) (Imerslund (- Gräsbeck) syndrome)
Hunter | viêm lưỡi (Hunter 's | glossitis)
Thiếu hụt, thiếu | transcobalamin II (thiếu máu) (Deficiency, deficient | transcobalamin II (anemia))
Thiếu máu | do | chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Anemia | due to | dietary vitamin B12 deficiency)
Thiếu máu | do | giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo protein niệu (Anemia | due to | selective vitamin B12 malabsorption with proteinuria)
Thiếu máu | do | thiếu transcobalamin II (Anemia | due to | transcobalamin II deficiency)
Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK (Anemia | combined system disease NEC)
Thiếu máu | kết hợp với bệnh hệ thống KPLNK | do chế độ ăn thiếu vitamin B12 (Anemia | combined system disease NEC | due to dietary vitamin B12 deficiency)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D51 là "Thiếu máu do thiếu vitamin B12", tên tiếng Anh là "Vitamin B12 deficiency anaemia", thuộc nhóm D50-D53 — Thiếu máu do thiếu dinh dưỡng của chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch.
Mã D51 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D51 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội sinh); D51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm protein niệu); D51.2 (Thiếu Transcobalamin II); D51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 trong chế độ ăn khác); D51.8 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12 khác); D51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12, không xác định).