Mã ICD-10 C72 — U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương

C72 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương, tiếng Anh là Malignant neoplasm of spinal cord, cranial nerves and other parts of central nervous system. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của tuỷ sống, thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương”.

C72mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

8 mã chi tiết của C72

Từ C72.0 đến C72.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C72.0 U ác tính ở tuỷ sống · tên cũ: U ác của tuỷ sốngSpinal cord
C72.1 U ác tính ở chùm đuôi ngựa · tên cũ: U ác của chùm đuôi ngựaCauda equina
C72.2 U ác tính ở thần kinh khứu giác · tên cũ: U ác của thần kinh khứu giácOlfactory nerve
C72.3 U ác tính ở thần kinh thị giác · tên cũ: U ác của thần kinh thị giácOptic nerve
C72.4 U ác tính ở thần kinh thính giác · tên cũ: U ác của thần kinh thính giácAcoustic nerve
C72.5 U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: U ác của thần kinh sọ khác và không xác địnhOther and unspecified cranial nerves
C72.8 U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ươngOverlapping lesion of brain and other parts of central nervous system
C72.9 U ác tính ở hệ thần kinh trung ương, không xác định · tên cũ: U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệuCentral nervous system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C72

Hành khứu giác

Olfactory bulb

Thần kinh sọ không xác định khác

Cranial nerve NOS

Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

U ác tính ở não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C70.-- C72.5

See note 5 at the beginning of this chapter]

Malignant neoplasm of brain and other parts of central nervous system whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C70- C72.5

Hệ thần kinh không xác định khác

Nervous system NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C72U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ươngU ác của tuỷ sống, thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương
C72.0U ác tính ở tuỷ sốngU ác của tuỷ sống
C72.1U ác tính ở chùm đuôi ngựaU ác của chùm đuôi ngựa
C72.2U ác tính ở thần kinh khứu giácU ác của thần kinh khứu giác
C72.3U ác tính ở thần kinh thị giácU ác của thần kinh thị giác
C72.4U ác tính ở thần kinh thính giácU ác của thần kinh thính giác
C72.5U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/ hoặc không xác địnhU ác của thần kinh sọ khác và không xác định
C72.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ươngU ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương
C72.9U ác tính ở hệ thần kinh trung ương, không xác địnhU ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C72

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | dây thần kinh (Neoplasm, neoplastic | auditory | nerve)
  • U tân sinh | chùm đuôi ngựa (Neoplasm, neoplastic | cauda equina)
  • U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | tuỷ sống (cổ) (thắt lưng) (cùng) (ngực) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spinal (cervical) (lumbar) (sacral) (thoracic))
  • U tân sinh | dây tận (Neoplasm, neoplastic | filum terminale)
  • U tân sinh | dây thần kinh khứu giác hoặc hành khứu giác (Neoplasm, neoplastic | olfactory nerve or bulb)
  • U tân sinh | dây thần kinh thị, giao thoa hoặc đường (Neoplasm, neoplastic | optic nerve, chiasm or tract)
  • U tân sinh | giao thoa thị giác (Neoplasm, neoplastic | chiasma opticum)
  • U tân sinh | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nervous system (central) NEC)
  • U tân sinh | ngoài màng cứng (Neoplasm, neoplastic | extradural)
  • U tân sinh | nón tuỷ (Neoplasm, neoplastic | conus medullaris)
  • U tân sinh | sọ (hố, bất kỳ) | dây thần kinh, KPLNK (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | nerve, NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) thính giác (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | acoustic)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | auditory)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | giạng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | abducens)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | mặt (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | facial)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | phế vị (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | vagus)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | phụ (tuỷ sống) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | accessory (spinal))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ròng rọc (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trochlear)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | sinh ba (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trigeminal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | sọ, KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | cranial, NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | thị giác (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | optic)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | thuộc dưới lưỡi (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | hypoglossal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | thuộc khứu giác (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | olfactory)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | thuộc lưỡi hầu (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | glossopharyngeal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | tuỷ sống KPLNK | phụ (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | spinal NEC | accessory)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | vận nhãn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | oculomotor)
  • U tân sinh | trên màng cứng, ngoài màng cứng (Neoplasm, neoplastic | epidural)
  • U tân sinh | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống<> | thừng (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column)<> | cord)
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (gai, cột sống) phụ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | accessory (spinal) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) khứu giác (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | olfactory (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | optic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | (thuộc) ròng rọc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trochlear (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | dưới lưỡi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | hypoglossal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | phế vị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | vagus (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | sinh ba (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | trigeminal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thính giác (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | acoustic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc lưỡi hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | glossopharyngeal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc mặt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | facial (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | thuộc sọ KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | cranial, NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | tuỷ sống KPLNK | phụ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | spinal NEC | accessory (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | oculomotor (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | vận nhãn ngoài (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | abducens (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | cận hố yên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | parasellar (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | chùm đuôi ngựa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cauda equina (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | tuỷ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | cord (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | dây tận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | filum terminale (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | dây thần kinh, giao thoa hoặc đường thị giác (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | optic nerve, chiasm or tract (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | giao thoa dây thần kinh thị (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | chiasma opticum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | hệ thần kinh (trung ương) KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nervous system (central) NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ngoài màng cứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | epidural (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nón tuỷ sống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | conus medullaris (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | tai | dây thần kinh (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | auditory | nerve (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thần kinh hoặc hành khứu giác (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | olfactory nerve or bulb (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thừng, dây (thanh) (thiệt) | tuỷ sống (cổ) (thắt lưng) (cùng) (ngực) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spinal (cervical) (lumbar) (sacral) (thoracic) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thuộc sọ (hố, bất kỳ) | dây thần kinh, KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | nerve, NEC (Secondary))
  • U thần kinh đệm | ác tính | thính giác (dây thần kinh) (Neurilemmoma | malignant | acoustic (nerve))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C69U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt
C70U ác tính ở màng não tuỷ
C71U ác tính ở não

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C72 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C72 là "U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of spinal cord, cranial nerves and other parts of central nervous system", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C72 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C72 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: C72.0 (U ác tính ở tuỷ sống); C72.1 (U ác tính ở chùm đuôi ngựa); C72.2 (U ác tính ở thần kinh khứu giác); C72.3 (U ác tính ở thần kinh thị giác); C72.4 (U ác tính ở thần kinh thính giác); C72.5 (U ác tính ở dây thần kinh sọ khác và/ hoặc không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C72 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C72 là "U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của tuỷ sống, thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ