Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C71 — U ác tính ở não
Mã C71 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở não, tiếng Anh là Malignant neoplasm of brain. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của não”.
C71mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
10 mã chi tiết của C71
Từ C71.0 đến C71.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C71.0
U ác tính ở đại não, ngoại trừ thuỳ não và não thất · tên cũ: U ác của đại não ngoại trừ thuỳ não và não thất
Cerebrum, except lobes and ventricles
C71.1
U ác tính ở thuỳ trán · tên cũ: U ác của thuỳ trán
Frontal lobe
C71.2
U ác tính ở thuỳ thái dương · tên cũ: U ác của thuỳ thái dương
Temporal lobe
C71.3
U ác tính ở thuỳ đỉnh · tên cũ: U ác của thuỳ đỉnh
Parietal lobe
C71.4
U ác tính ở thuỳ chẩm · tên cũ: U ác của thuỳ chẩm
Occipital lobe
C71.5
U ác tính ở não thất · tên cũ: U ác của não thất
Cerebral ventricle
C71.6
U ác tính ở tiểu não · tên cũ: U ác của tiểu não
Cerebellum
C71.7
U ác tính ở cuống não · tên cũ: U ác của thân não
Brain stem
C71.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của não
Overlapping lesion of brain
C71.9
U ác tính ở não, không xác định · tên cũ: U ác của não không đặc hiệu
Brain, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C71
Trên lều không xác định khác
Supratentorial NOS
Loại trừ: não thất IV (C71.7)
Excl.: fourth ventricle (C71.7)
Não thất IV
Dưới lều không xác định khác
Fourth ventricle
Infratentorial NOS
Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
See note 5 at the beginning of this chapter]
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C71
U ác tính ở não
U ác của não
C71.0
U ác tính ở đại não, ngoại trừ thuỳ não và não thất
U ác của đại não ngoại trừ thuỳ não và não thất
C71.1
U ác tính ở thuỳ trán
U ác của thuỳ trán
C71.2
U ác tính ở thuỳ thái dương
U ác của thuỳ thái dương
C71.3
U ác tính ở thuỳ đỉnh
U ác của thuỳ đỉnh
C71.4
U ác tính ở thuỳ chẩm
U ác của thuỳ chẩm
C71.5
U ác tính ở não thất
U ác của não thất
C71.6
U ác tính ở tiểu não
U ác của tiểu não
C71.7
U ác tính ở cuống não
U ác của thân não
C71.8
U ác tính có tổn thương chồng lấn ở não
U ác với tổn thương chồng lấn của não
C71.9
U ác tính ở não, không xác định
U ác của não không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C71
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Khối u | thần kinh ngoại bì (ngoại biên) | nguyên thuỷ | vị trí không đặc hiệu (Tumor | neuroectodermal (peripheral) | primitive | unspecified site)
Sarcoma | tế bào quái | vị trí không đặc hiệu (Sarcoma | monstrocellular | unspecified site)
Sarcoma | tiểu não (Sarcoma | cerebellar)
Sarcoma | tiểu não | khu trú, có giới hạn (Sarcoma | cerebellar | circumscribed (arachnoidal))
Sarcoma | tiểu não có giới hạn (dạng mạng nhện) (Sarcoma | circumscribed (arachnoidal) cerebellar)
Sarcoma thần kinh đệm | vị trí không đặc hiệu (Gliosarcoma | unspecified site)
Tăng sinh thần kinh đệm toàn bộ não (Gliomatosis cerebri)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | thoái biến | vị trí không đặc hiệu (Ependymoma (epithelial) (malignant) | anaplastic | unspecified site)
U màng não thất (biểu mô) ác tính) | vị trí không đặc hiệu (Ependymoma (epithelial) (malignant) | unspecified site)
U nguyên bào đệm (đa dạng) | tế bào khổng lồ | vị trí không đặc hiệu (Glioblastoma (multiforme) | giant cell | unspecified site)
U nguyên bào đệm (đa dạng) | vị trí không đặc hiệu (Glioblastoma (multiforme) | unspecified site)
U nguyên bào đệm (đa dạng) | với thành phần dạng sarcoma | vị trí không đặc hiệu (Glioblastoma (multiforme) | with sarcomatous component | unspecified site)
U nguyên bào hình sao | vị trí không đặc hiệu (Astroblastoma | unspecified site)
U nguyên bào màng ống nội tuỷ, u nguyên bào màng não thất | vị trí không đặc hiệu (Ependymoblastoma | unspecified site)
U nguyên bào thần kinh đệm ít nhánh | vị trí không đặc hiệu (Oligodendroblastoma | unspecified site)
U nguyên bào tuỷ | tạo mô xơ (Medulloblastoma | desmoplastic)
U nguyên bào tuỷ | vị trí không đặc hiệu (Medulloblastoma | unspecified site)
U nguyên bào tuỷ cơ | vị trí không đặc hiệu (Medullomyoblastoma | unspecified site)
U nguyên bào xốp | cực | vị trí không đặc hiệu (Spongioblastoma | polare | unspecified site)
U nguyên bào xốp | cực nguyên thuỷ | vị trí không đặc hiệu (Spongioblastoma | primitive polar | unspecified site)
U nguyên bào xốp | đa dạng | vị trí không đặc hiệu (Spongioblastoma | multiforme | unspecified site)
U nguyên bào xốp | vị trí không đặc hiệu (Spongioblastoma | unspecified site)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C71 là "U ác tính ở não", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of brain", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C71 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C71 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: C71.0 (U ác tính ở đại não, ngoại trừ thuỳ não và não thất); C71.1 (U ác tính ở thuỳ trán); C71.2 (U ác tính ở thuỳ thái dương); C71.3 (U ác tính ở thuỳ đỉnh); C71.4 (U ác tính ở thuỳ chẩm); C71.5 (U ác tính ở não thất)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã C71 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C71 là "U ác tính ở não", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.