Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C70 — U ác tính ở màng não tuỷ
Mã C70 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở màng não tuỷ, tiếng Anh là Malignant neoplasm of meninges. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của màng não”.
C70mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
3 mã chi tiết của C70
Từ C70.0 đến C70.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C70.0
U ác tính ở màng não · tên cũ: U ác của màng não
Cerebral meninges
C70.1
U ác tính ở màng tuỷ · tên cũ: U ác của màng tuỷ
Spinal meninges
C70.9
U ác tính ở màng não tuỷ, không xác định · tên cũ: U ác của màng não, không đặc hiệu
Meninges, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C70
U ác tính ở màng não tuỷ
U ác của màng não
C70.0
U ác tính ở màng não
U ác của màng não
C70.1
U ác tính ở màng tuỷ
U ác của màng tuỷ
C70.9
U ác tính ở màng não tuỷ, không xác định
U ác của màng não, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C70
53 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U tân sinh | cứng (màng) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater))
U tân sinh | cứng (màng) | (thuộc) cột sống (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | spinal)
U tân sinh | cứng (màng) | (thuộc) não (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cerebral)
U tân sinh | cứng (màng) | sọ (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cranial)
U tân sinh | dưới màng cứng (Neoplasm, neoplastic | subdural)
U tân sinh | lều (tiểu não) (Neoplasm, neoplastic | tentorium (cerebelli))
U tân sinh | liềm (tiểu não) (não) (Neoplasm, neoplastic | falx (cerebelli) (cerebri))
U tân sinh | màng mềm, màng nuôi (Neoplasm, neoplastic | pia mater)
U tân sinh | màng mềm, màng nuôi | (thuộc) cột sống (Neoplasm, neoplastic | pia mater | spinal)
U tân sinh | màng mềm, màng nuôi | (thuộc) não (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cerebral)
U tân sinh | màng mềm, màng nuôi | sọ (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cranial)
U tân sinh | màng não (Neoplasm, neoplastic | meninges)
U tân sinh | màng não | (thuộc) não (Neoplasm, neoplastic | meninges | cerebral)
U tân sinh | màng não | não (Neoplasm, neoplastic | meninges | brain)
U tân sinh | màng não | nội sọ (Neoplasm, neoplastic | meninges | intracranial)
U tân sinh | màng não | sọ (Neoplasm, neoplastic | meninges | cranial)
U tân sinh | màng não | tuỷ sống (thừng) (Neoplasm, neoplastic | meninges | spinal (cord))
U tân sinh | màng nhện (Neoplasm, neoplastic | arachnoid)
U tân sinh | màng nhện | (thuộc) cột sống (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | spinal)
U tân sinh | màng nhện | (thuộc) não (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | cerebral)
U tân sinh | não KPLNK | màng não (Neoplasm, neoplastic | brain NEC | meninges)
U tân sinh | não, thuộc não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | màng não (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | meninges)
U tân sinh | sọ (hố, bất kỳ) | màng não (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | meninges)
U tân sinh | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống<> | màng mềm, màng nuôi (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column)<> | pia mater)
U tân sinh | xương sống, cột sống, (thuộc) xương sống, (thuộc) cột sống<> | màng não (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column)<> | meninges)
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | membrane (Secondary))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng (tuỷ) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | meninges (Secondary))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng cứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | dura mater (Secondary))
U tân sinh, khối u | cột sống, thuộc (cột) sống | màng mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | spine, spinal (column) | pia mater (Secondary))
U tân sinh, khối u | dưới màng cứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | subdural (Secondary))
U tân sinh, khối u | đại não, thuộc đại não (vỏ) (bán cầu) (chất trắng) | màng não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cerebrum, cerebral (cortex) (hemisphere) (white matter) | meninges (Secondary))
U tân sinh, khối u | lều (não) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tentorium (cerebelli) (Secondary))
U tân sinh, khối u | liềm (tiểu não) (não) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | falx (cerebelli) (cerebri) (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng cứng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cerebral (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng cứng | thuộc sọ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | cranial (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng cứng | tuỷ sống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | dura (mater) | spinal (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pia mater (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng mềm | não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cerebral (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng mềm | thuộc sọ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | cranial (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng mềm | tuỷ sống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pia mater | spinal (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | meninges (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng não | não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | meninges | brain (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng não | nội sọ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | meninges | intracranial (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng não | thuộc sọ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | meninges | cranial (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng não | tuỷ sống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | meninges | spinal (cord) (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng nhện (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng nhện | não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | cerebral (Secondary))
U tân sinh, khối u | màng nhện | tuỷ sống (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | arachnoid | spinal (Secondary))
U tân sinh, khối u | não KPLNK | màng não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | brain NEC | meninges (Secondary))
U tân sinh, khối u | thuộc sọ (hố, bất kỳ) | màng não (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cranial (fossa, any) | meninges (Secondary))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C70 là "U ác tính ở màng não tuỷ", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of meninges", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C70 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C70 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: C70.0 (U ác tính ở màng não); C70.1 (U ác tính ở màng tuỷ); C70.9 (U ác tính ở màng não tuỷ, không xác định).
Tên bệnh của mã C70 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C70 là "U ác tính ở màng não tuỷ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của màng não". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.