Mã ICD-10 C69 — U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt

C69 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt, tiếng Anh là Malignant neoplasm of eye and adnexa. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của mắt và phần phụ”.

C69mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của C69

Từ C69.0 đến C69.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C69.0 U ác tính ở kết mạc · tên cũ: U ác của kết mạcConjunctiva
C69.1 U ác tính ở củng mạc · tên cũ: U ác của củng mạcCornea
C69.2 U ác tính ở võng mạc · tên cũ: U ác của võng mạcRetina
C69.3 U ác tính ở màng mạch · tên cũ: U ác của màng mạchChoroid
C69.4 U ác tính ở thể mi · tên cũ: U ác của thể miCiliary body
C69.5 U ác tính ở tuyến lệ và/ hoặc ống lệ · tên cũ: U ác của tuyến lệ và ốngLacrimal gland and duct
C69.6 U ác tính ở hốc mắt · tên cũ: U ác của hốc mắtOrbit
C69.8 U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụOverlapping lesion of eye and adnexa
C69.9 U ác tính ở mắt, không xác định · tên cũ: U ác của mắt không đặc hiệuEye, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C69

Túi lệ

Ống mũi lệ

Lacrimal sac

Nasolacrimal duct

Mô liên kết ở hốc mắt

Cơ hốc mắt

Thần kinh ngoại biên ở hốc mắt

Mô hậu nhãn cầu

Mô sau mắt

Loại trừ: xương hốc mắt (C41.0)

Connective tissue of orbit

Extraocular muscle

Peripheral nerves of orbit

Retrobulbar tissue

Retro- ocular tissue

Excl.: orbital bone (C41.0)

Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

See note 5 at the beginning of this chapter]

Nhãn cầu

Eyeball

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C69U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắtU ác của mắt và phần phụ
C69.0U ác tính ở kết mạcU ác của kết mạc
C69.1U ác tính ở củng mạcU ác của củng mạc
C69.2U ác tính ở võng mạcU ác của võng mạc
C69.3U ác tính ở màng mạchU ác của màng mạch
C69.4U ác tính ở thể miU ác của thể mi
C69.5U ác tính ở tuyến lệ và/ hoặc ống lệU ác của tuyến lệ và ống
C69.6U ác tính ở hốc mắtU ác của hốc mắt
C69.8U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắtU ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ
C69.9U ác tính ở mắt, không xác địnhU ác của mắt không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C69

71 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | hậu nhãn cầu (Melanoma (malignant) | site classification | retrobulbar)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | hốc mắt, ổ mắt (Melanoma (malignant) | site classification | orbit)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | kết mạc (Melanoma (malignant) | site classification | conjunctiva)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | màng mạch, hắc mạc (Melanoma (malignant) | site classification | choroid)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mắt (Melanoma (malignant) | site classification | eye)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | mống mắt (Melanoma (malignant) | site classification | iris)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | tuyến lệ (Melanoma (malignant) | site classification | lacrimal gland)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | võng mạc (Melanoma (malignant) | site classification | retina)
  • U hắc tố (ác tính) | tế bào hình thoi | loại A (Melanoma (malignant) | spindle cell | type A)
  • U hắc tố (ác tính) | tế bào hình thoi | loại B (Melanoma (malignant) | spindle cell | type B)
  • U nguyên bào võng mạc (Retinoblastoma)
  • U nguyên bào võng mạc | biệt hoá (Retinoblastoma | differentiated)
  • U nguyên bào võng mạc | không biệt hoá (Retinoblastoma | undifferentiated)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | điểm (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | punctum)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | ống (mũi) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | duct (nasal))
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | tiểu quản (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | canaliculi)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | túi (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | sac)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | tuyến (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | gland)
  • U tân sinh | cơ | ngoài mắt (Neoplasm, neoplastic | muscle | extraocular)
  • U tân sinh | cơ hốc mắt, cơ ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | extraocular muscle)
  • U tân sinh | củng mạc (Neoplasm, neoplastic | sclera)
  • U tân sinh | giác mạc (rìa) (Neoplasm, neoplastic | cornea (limbus))
  • U tân sinh | hậu nhãn cầu (Neoplasm, neoplastic | retrobulbar)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | orbit)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt | các dây thần kinh ngoại biên (Neoplasm, neoplastic | orbit | peripheral nerves)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt | dây thần kinh tự động (Neoplasm, neoplastic | orbit | autonomic nerve)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt | phần mềm (Neoplasm, neoplastic | orbit | soft parts)
  • U tân sinh | kết mạc (Neoplasm, neoplastic | conjunctiva)
  • U tân sinh | màng bồ đào (Neoplasm, neoplastic | uveal tract)
  • U tân sinh | màng mạch, hắc mạc (Neoplasm, neoplastic | choroid)
  • U tân sinh | mắt KPLNK (Neoplasm, neoplastic | eye NEC)
  • U tân sinh | mô liên kết KPLNK | hốc mắt, ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | orbit)
  • U tân sinh | mống mắt (Neoplasm, neoplastic | iris)
  • U tân sinh | nhãn cầu (Neoplasm, neoplastic | eyeball)
  • U tân sinh | nội nhãn (Neoplasm, neoplastic | intraocular)
  • U tân sinh | ống mũi lệ (Neoplasm, neoplastic | nasolacrimal duct)
  • U tân sinh | rìa giác mạc (Neoplasm, neoplastic | limbus of cornea)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | hốc mắt, ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | orbit)
  • U tân sinh | thể mi (Neoplasm, neoplastic | ciliary body)
  • U tân sinh | thể thuỷ tinh, pha lê (Neoplasm, neoplastic | lens, crystalline)
  • U tân sinh | trong ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | intraorbital)
  • U tân sinh | võng mạc (Neoplasm, neoplastic | retina)
  • U tân sinh, khối u | (hạch) thần kinh | ngoại biên KPLNK | ổ mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | orbit (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (rìa) giác mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cornea (limbus) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | điểm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | punctum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | ống (mũi) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | duct (nasal) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | tiểu quản (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | canaliculi (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | túi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | sac (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (tuyến) lệ | tuyến (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | gland (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | cơ | ngoài mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | muscle | extraocular (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | cơ ngoài mắt (cơ ổ mắt) (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | extraocular muscle (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | củng mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | sclera (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | kết mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | conjunctiva (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | màng bồ đào (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | uveal tract (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | màng mạch (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | choroid (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mắt KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | eye NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | ổ mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | orbit (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mống mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | iris (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nhãn cầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | eyeball (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | nội nhãn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intraocular (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | orbit (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ mắt | dây thần kinh tự động (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | orbit | autonomic nerve (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ mắt- tiếp theo | dây thần kinh ngoại biên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | orbit-- continued | peripheral nerves (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ổ mắt- tiếp theo | phần mềm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | orbit-- continued | soft parts (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ống lệ- mũi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasolacrimal duct (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | rìa giác mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | limbus of cornea (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | sau nhãn cầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | retrobulbar (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thể mi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | ciliary body (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | thuỷ tinh thể (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | lens, crystalline (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | trong ổ mắt (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | intraorbital (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | võng mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | retina (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C70U ác tính ở màng não tuỷ
C71U ác tính ở não
C72U ác tính ở tuỷ sống, dây thần kinh sọ và/ hoặc phần khác của hệ thần kinh trung ương

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C69 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C69 là "U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of eye and adnexa", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C69 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C69 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: C69.0 (U ác tính ở kết mạc); C69.1 (U ác tính ở củng mạc); C69.2 (U ác tính ở võng mạc); C69.3 (U ác tính ở màng mạch); C69.4 (U ác tính ở thể mi); C69.5 (U ác tính ở tuyến lệ và/ hoặc ống lệ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C69 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C69 là "U ác tính ở mắt và/ hoặc cấu trúc phụ cận của mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của mắt và phần phụ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ