Mã C49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác, tiếng Anh là Malignant neoplasm of other connective and soft tissue. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của mô liên kết và mô mềm khác”.
Từ C49.0 đến C49.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C49.0 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của đầu, mặt và cổ | Connective and soft tissue of head, face and neck |
| C49.1 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi trên, bao gồm vai · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai | Connective and soft tissue of upper limb, including shoulder |
| C49.2 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm hông | Connective and soft tissue of lower limb, including hip |
| C49.3 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của lồng ngực · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực | Connective and soft tissue of thorax |
| C49.4 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của bụng · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng | Connective and soft tissue of abdomen |
| C49.5 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của vùng chậu · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu | Connective and soft tissue of pelvis |
| C49.6 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của thân, không xác định · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu | Connective and soft tissue of trunk, unspecified |
| C49.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm | Overlapping lesion of connective and soft tissue |
| C49.9 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm, không xác định · tên cũ: U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu | Connective and soft tissue, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Mô liên kết và mô mềm của: tai mi mắt Loại trừ: mô liên kết ở hốc mắt (C69.6)
Coding Guidance: Connective tissue of: ear eyelid Excl.: connective tissue of orbit (C69.6)
Hướng dẫn mã hóa: Nách Cơ hoành Mạch máu lớn Loại trừ: vú (C50.-) tim (C38.0) trung thất (C38.1- C38.3) tuyến ức (C37)
Coding Guidance: Axilla Diaphragm Great vessels Excl.: breast (C50.-) heart (C38.0) mediastinum (C38.1- C38.3) thymus (C37)
Hướng dẫn mã hóa: Thành bụng Hạ sườn
Coding Guidance: Abdominal wall Hypochondrium
Hướng dẫn mã hóa: Mông Bẹn Hội âm
Coding Guidance: Buttock Groin Perineum
Hướng dẫn mã hóa: Lưng không xác định khác
Coding Guidance: Back NOS
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này] U ác tính ở mô liên kết và mô mềm có điểm khởi phát không thể phân loại vào một mã trong dải mã C47.-- C49.6
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter] Malignant neoplasm of connective and soft tissue whose point of origin cannot be classified to any one of the categories C47- C49.6
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C49 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác | U ác của mô liên kết và mô mềm khác |
| C49.0 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của đầu, mặt và/ hoặc cổ | U ác của mô liên kết và mô mềm của đầu, mặt và cổ |
| C49.1 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi trên, bao gồm vai | U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai |
| C49.2 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của chi dưới, bao gồm hông | U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm hông |
| C49.3 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của lồng ngực | U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực |
| C49.4 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của bụng | U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng |
| C49.5 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của vùng chậu | U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu |
| C49.6 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm của thân, không xác định | U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu |
| C49.8 | U ác tính với tổn thương chồng lấn ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm | U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm |
| C49.9 | U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm, không xác định | U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.