Mã ICD-10 C48 — U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc

C48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc, tiếng Anh là Malignant neoplasm of retroperitoneum and peritoneum. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc”.

C48mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

4 mã chi tiết của C48

Từ C48.0 đến C48.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C48.0 U ác tính ở vùng sau phúc mạc · tên cũ: U ác của vùng sau phúc mạcRetroperitoneum
C48.1 U ác tính ở vùng xác định của phúc mạc · tên cũ: U ác của các phần xác định của phúc mạcSpecified parts of peritoneum
C48.2 U ác tính ở phúc mạc, vùng không xác định · tên cũ: U ác của phúc mạc không đặc hiệuPeritoneum, unspecified
C48.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạcOverlapping lesion of retroperitoneum and peritoneum

Ghi chú phân loại của mã C48

Hướng dẫn mã hóa: Mạc treo Mạc treo ruột già [đại tràng] Mạc nối Phúc mạc: thành chậu

Coding Guidance: Mesentery Mesocolon Omentum Peritoneum: parietal pelvic

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C48U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạcU ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc
C48.0U ác tính ở vùng sau phúc mạcU ác của vùng sau phúc mạc
C48.1U ác tính ở vùng xác định của phúc mạcU ác của các phần xác định của phúc mạc
C48.2U ác tính ở phúc mạc, vùng không xác địnhU ác của phúc mạc không đặc hiệu
C48.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạcU ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc

Từ khoá dẫn tới mã C48

42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | cạnh thận (Neoplasm, neoplastic | paranephric)
  • U tân sinh | khoang | màng bụng, phúc mạc (Neoplasm, neoplastic | cavity | peritoneal)
  • U tân sinh | khoang màng bụng (Neoplasm, neoplastic | peritoneal cavity)
  • U tân sinh | mạc nối (Neoplasm, neoplastic | omentum)
  • U tân sinh | mạc treo đại tràng (Neoplasm, neoplastic | mesocolon)
  • U tân sinh | mạc treo ruột thừa (Neoplasm, neoplastic | mesoappendix)
  • U tân sinh | mạc treo, (thuộc) mạc treo (Neoplasm, neoplastic | mesentery, mesenteric)
  • U tân sinh | mô liên kết KPLNK | sau phúc mạc, sau màng bụng (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | retroperitoneal)
  • U tân sinh | phúc mạc, màng bụng (Neoplasm, neoplastic | peritoneum)
  • U tân sinh | phúc mạc, màng bụng | (thuộc) đỉnh (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | parietal)
  • U tân sinh | phúc mạc, màng bụng | chậu, bể (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | pelvic)
  • U tân sinh | phúc mạc, màng bụng | phần đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | specified part NEC)
  • U tân sinh | quanh thận (Neoplasm, neoplastic | perinephric)
  • U tân sinh | quanh thận (mô) (Neoplasm, neoplastic | perirenal (tissue))
  • U tân sinh | quanh thượng thận (Neoplasm, neoplastic | periadrenal)
  • U tân sinh | quanh tuỵ (Neoplasm, neoplastic | peripancreatic)
  • U tân sinh | sau manh tràng (Neoplasm, neoplastic | retrocecal)
  • U tân sinh | sau phúc mạc (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneum)
  • U tân sinh | sau phúc mạc (khoang) (mô) (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneal (space) (tissue))
  • U tân sinh | túi cùng trực tràng- tử cung (Neoplasm, neoplastic | rectouterine pouch)
  • U tân sinh | Túi hoặc túi cùng Douglas (Neoplasm, neoplastic | Douglas' cul de sac or pouch)
  • U tân sinh, khối u | (khoang) (mô) sau phúc mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneal (space) (tissue) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | (mô) quanh thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | perirenal (tissue) (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | cạnh thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | paranephric (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | khoang | phúc mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cavity | peritoneal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | khoang phúc mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peritoneal cavity (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mạc nối (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | omentum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mạc treo kết tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mesocolon (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mạc treo ruột thừa (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mesoappendix (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mạc treo, thuộc mạc treo (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | mesentery, mesenteric (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mô liên kết KPLNK | sau phúc mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | connective tissue NEC | retroperitoneal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phúc mạc (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phúc mạc | (thuộc) chậu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | pelvic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phúc mạc | phần đặc hiệu KPLNK (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | specified part NEC (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | phúc mạc | thành (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peritoneum | parietal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | quanh thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | perinephric (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | quanh thượng thận (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | periadrenal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | quanh tuỵ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | peripancreatic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | sau màng bụng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | retroperitoneum (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | sau manh tràng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | retrocecal (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | túi cùng Douglas (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Douglas' cul de sac or pouch (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | túi cùng trực tràng- tử cung (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | rectouterine pouch (Secondary))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C45U trung biểu mô
C46Ung thư [sarcoma] Kaposi
C47U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động
C49U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C48 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C48 là "U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of retroperitoneum and peritoneum", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C48 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C48 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: C48.0 (U ác tính ở vùng sau phúc mạc); C48.1 (U ác tính ở vùng xác định của phúc mạc); C48.2 (U ác tính ở phúc mạc, vùng không xác định); C48.8 (U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc).

Tên bệnh của mã C48 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C48 là "U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ