Mã ICD-10 C47 — U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động

C47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động, tiếng Anh là Malignant neoplasm of peripheral nerves and autonomic nervous system. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ”.

C47mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

9 mã chi tiết của C47

Từ C47.0 đến C47.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C47.0 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/ hoặc cổ · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của đầu, mặt, cổPeripheral nerves of head, face and neck
C47.1 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vaiPeripheral nerves of upper limb, including shoulder
C47.2 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hôngPeripheral nerves of lower limb, including hip
C47.3 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của lồng ngựcPeripheral nerves of thorax
C47.4 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụng · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của bụngPeripheral nerves of abdomen
C47.5 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậu · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của vùng chậuPeripheral nerves of pelvis
C47.6 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của thân, vị trí không xác định · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại biên của thân mình, không đặc hiệuPeripheral nerves of trunk, unspecified
C47.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủOverlapping lesion of peripheral nerves and autonomic nervous system
C47.9 U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động, không xác định · tên cũ: U ác của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ, không đặc hiệuPeripheral nerves and autonomic nervous system, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C47

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dây thần kinh ngoại biên ở hốc mắt (C69.6)

Coding Guidance: Excl.: peripheral nerves of orbit (C69.6)

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C47U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự độngU ác của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ
C47.0U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/ hoặc cổU ác của thần kinh ngoại biên của đầu, mặt, cổ
C47.1U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vaiU ác của thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai
C47.2U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hôngU ác của thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông
C47.3U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngựcU ác của thần kinh ngoại biên của lồng ngực
C47.4U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụngU ác của thần kinh ngoại biên của bụng
C47.5U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậuU ác của thần kinh ngoại biên của vùng chậu
C47.6U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của thân, vị trí không xác địnhU ác của thần kinh ngoại biên của thân mình, không đặc hiệu
C47.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự độngU ác với tổn thương chồng lấn của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ
C47.9U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động, không xác địnhU ác của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C47

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | dây thần kinh giao cảm hoặc hệ thần kinh giao cảm KPLNK (Neoplasm, neoplastic | sympathetic nerve or nervous system NEC)
  • U tân sinh | dây thần kinh ngoại biên KPLNK (Neoplasm, neoplastic | peripheral nerve NEC)
  • U tân sinh | đám rối | (thuộc) cánh tay (Neoplasm, neoplastic | plexus | brachial)
  • U tân sinh | đám rối | (thuộc) cổ (Neoplasm, neoplastic | plexus | cervical)
  • U tân sinh | đám rối | thắt lưng cùng (Neoplasm, neoplastic | plexus | lumbosacral)
  • U tân sinh | đám rối | xương cùng (Neoplasm, neoplastic | plexus | sacral)
  • U tân sinh | đám rối cánh tay (Neoplasm, neoplastic | brachial plexus)
  • U tân sinh | đám rối thần kinh thắt lưng cùng (Neoplasm, neoplastic | lumbosacral plexus)
  • U tân sinh | hạch (Neoplasm, neoplastic | ganglia)
  • U tân sinh | hố chân bướm KLNK | dây thần kinh ngoại biên (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC | peripheral nerve)
  • U tân sinh | hố chân bướm KLNK | hệ thần kinh tự động (Neoplasm, neoplastic | pterygoid fossa NEC | autonomic nervous system)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) cánh tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | brachial)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) giao cảm KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sympathetic NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) ụ ngồi (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | sciatic)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) xương quay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | radial)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | (thuộc) xương trụ (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ulnar)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | bịt (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | obturator)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | hạch KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | ganglion NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | liên sườn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | intercostal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bàn chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | foot)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bàn tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | hand)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bàng quang- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | vesicorectal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bắp chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | calf)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bẹn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | groin)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bẹn (ống) (vùng) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | inguinal (canal) (region))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | bụng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | abdomen)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cằm (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chin)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cận âm đạo (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paravaginal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cận niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | paraurethral)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cẳng tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | forearm)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cạnh sườn, sườn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | flank)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cạnh trực tràng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pararectal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | leg)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chậu (sàn) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvis (floor))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chậu ổ bụng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pelvoabdominal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi KPLNK | dưới (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | lower)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi KPLNK | trên (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | limb NEC | upper)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi, cực chi (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi, cực chi | dưới (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | lower)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | chi, cực chi | trên (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extremity | upper)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cổ (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | neck)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cổ chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ankle)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | cổ tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | wrist)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | da đầu (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | scalp)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | dưới cằm (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | submental)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | đầu (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | head)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | đáy chậu, tầng sinh môn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perineum)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | đùi (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thigh)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | gối (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | knee)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | gót chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | heel)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | háng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | hip)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | hố chân bướm (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | pterygoid fossa)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | hố hoặc khoang khoeo (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | popliteal fossa or space)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | hố hoặc khoang trước xương trụ (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | antecubital fossa or space)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | hố ụ ngồi- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ischiorectal fossa)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | khuỷu tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | elbow)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | lưng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | back)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | má (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | cheek)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | mặt (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | face)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | mi mắt (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | eyelid)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | mông (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | buttock)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | nách, hố nách (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | axilla)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngoài trực tràng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | extrarectal)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngón chân (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | toe)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngón tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | finger)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngón tay cái (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thumb)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngực (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thorax)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngực (ống) (thành) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | thoracic (duct) (wall))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | ngực (thành) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | chest (wall))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | quanh niệu đạo (mô) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | periurethral (tissue))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | quanh trực tràng (mô) (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | perirectal (tissue))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | rốn (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | umbilicus)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | tai ngoài (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | ear (external))
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | tay (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | arm)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | thái dương (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | temple)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | thân mình (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | trunk)
  • U tân sinh | thần kinh (hạch) | ngoại biên, ngoại vi KPLNK | thành bụng (Neoplasm, neoplastic | nerve (ganglion) | peripheral NEC | abdominal wall)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C45U trung biểu mô
C46Ung thư [sarcoma] Kaposi
C48U ác tính ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc
C49U ác tính ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã C47 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C47 là "U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of peripheral nerves and autonomic nervous system", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C47 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C47 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: C47.0 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của đầu, mặt và/ hoặc cổ); C47.1 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai); C47.2 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm hông); C47.3 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực); C47.4 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của bụng); C47.5 (U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên của vùng chậu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C47 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C47 là "U ác tính ở dây thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của thần kinh ngoại vi và thần kinh tự chủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ