Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 C45 — U trung biểu mô
Mã C45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U trung biểu mô, tiếng Anh là Mesothelioma. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh.
C45mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10
5 mã chi tiết của C45
Từ C45.0 đến C45.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
C45.0
U trung biểu mô ở màng phổi · tên cũ: U trung biểu mô của màng phổi
Mesothelioma of pleura
C45.1
U trung biểu mô ở phúc mạc · tên cũ: U trung biểu mô của phúc mạc
Mesothelioma of peritoneum
C45.2
U trung biểu mô ở màng ngoài tim · tên cũ: U trung biểu mô màng ngoài tim
Mesothelioma of pericardium
C45.7
U trung biểu mô ở vị trí khác · tên cũ: U trung biểu mô của các vị trí khác
Mesothelioma of other sites
C45.9
U trung biểu mô, vị trí không xác định · tên cũ: U trung biểu mô không đặc hiệu
Mesothelioma, unspecified
Ghi chú phân loại của mã C45
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: u ác tính khác ở màng phổi (C38.4)
Coding Guidance: Excl.: other malignant neoplasms of pleura (C38.4)
Hướng dẫn mã hóa: Mạc treo ruột Mạc treo ruột già [đại tràng] Mạc nối Phúc mạc (thành) (chậu) Loại trừ: u ác tính khác ở phúc mạc (C48.-)
Coding Guidance: Mesentery Mesocolon Omentum Peritoneum (parietal) (pelvic) Excl.: other malignant neoplasms of peritoneum (C48.-)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: u ác tính khác ở màng ngoài tim (C38.0)
Coding Guidance: Excl.: other malignant neoplasms of pericardium (C38.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
C45.0
U trung biểu mô ở màng phổi
U trung biểu mô của màng phổi
C45.1
U trung biểu mô ở phúc mạc
U trung biểu mô của phúc mạc
C45.2
U trung biểu mô ở màng ngoài tim
U trung biểu mô màng ngoài tim
C45.7
U trung biểu mô ở vị trí khác
U trung biểu mô của các vị trí khác
C45.9
U trung biểu mô, vị trí không xác định
U trung biểu mô không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã C45
17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
U trung biểu mô (ác tính) (Mesothelioma (malignant))
U trung biểu mô (ác tính) | dạng biểu mô (Mesothelioma (malignant) | epithelioid)
U trung biểu mô (ác tính) | dạng xơ, dạng sợi (Mesothelioma (malignant) | fibrous)
U trung biểu mô (ác tính) | hai pha (Mesothelioma (malignant) | biphasic)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | gan (Mesothelioma (malignant) | site classification | liver)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | không đặc hiệu (Mesothelioma (malignant) | site classification | unspecified)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | mạc nối (Mesothelioma (malignant) | site classification | omentum)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | mạc treo (Mesothelioma (malignant) | site classification | mesentery)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | mạc treo đại tràng (Mesothelioma (malignant) | site classification | mesocolon)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | màng ngoài tim (Mesothelioma (malignant) | site classification | pericardium)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | màng phổi (Mesothelioma (malignant) | site classification | pleura)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | màng phổi | (thuộc) đỉnh (Mesothelioma (malignant) | site classification | pleura | parietal)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | phổi (Mesothelioma (malignant) | site classification | lung)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | phúc mạc, màng bụng (Mesothelioma (malignant) | site classification | peritoneum)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | sau phúc mạc (Mesothelioma (malignant) | site classification | retroperitoneum)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | trung thất (Mesothelioma (malignant) | site classification | mediastinum)
U trung biểu mô (ác tính) | phân loại theo vị trí | vị trí đặc hiệu KPLNK (Mesothelioma (malignant) | site classification | specified site NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C45 là "U trung biểu mô", tên tiếng Anh là "Mesothelioma", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.
Mã C45 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã C45 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: C45.0 (U trung biểu mô ở màng phổi); C45.1 (U trung biểu mô ở phúc mạc); C45.2 (U trung biểu mô ở màng ngoài tim); C45.7 (U trung biểu mô ở vị trí khác); C45.9 (U trung biểu mô, vị trí không xác định).