Mã ICD-10 B23 — Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh khác
Mã B23 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh khác, tiếng Anh là Human immunodeficiency virus [HIV] disease resulting in other conditions. Mã này nằm trong nhóm B20-B24 — Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh lý khác”.
4 mã chi tiết của B23
Từ B23.0 đến B23.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B23.0 | Hội chứng nhiễm HIV cấp tính · tên cũ: Hội chứng nhiễm HIV cấp | Acute HIV infection syndrome |
| B23.1 | Bệnh HIV gây ra bệnh lý hạch bạch huyết toàn thân (dai dẳng) · tên cũ: Bệnh lý hạch lympho toàn thể do HIV | HIV disease resulting in (persistent) generalized lymphadenopathy |
| B23.2 | Bệnh do HIV gây ra bất thường của huyết học và/ hoặc miễn dịch, không phân loại mục khác · tên cũ: Bất thường về huyết học và miễn dịch, không phân loại nơi khác do HIV | HIV disease resulting in haematological and immunological abnormalities, not elsewhere classified |
| B23.8 | Bệnh HIV gây ra bệnh lý xác định khác · tên cũ: Các bệnh lý khác do HIV | HIV disease resulting in other specified conditions |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B23 | Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh khác | Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh lý khác |
| B23.0 | Hội chứng nhiễm HIV cấp tính | Hội chứng nhiễm HIV cấp |
| B23.1 | Bệnh HIV gây ra bệnh lý hạch bạch huyết toàn thân (dai dẳng) | Bệnh lý hạch lympho toàn thể do HIV |
| B23.2 | Bệnh do HIV gây ra bất thường của huyết học và/ hoặc miễn dịch, không phân loại mục khác | Bất thường về huyết học và miễn dịch, không phân loại nơi khác do HIV |
| B23.8 | Bệnh HIV gây ra bệnh lý xác định khác | Các bệnh lý khác do HIV |
Từ khoá dẫn tới mã B23
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các phát hiện về miễn dịch | do bệnh HIV (Abnormal, abnormality, abnormalities | immunological findings | resulting from HIV disease)
- Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | huyết học KPLNK, do bệnh HIV (Abnormal, abnormality, abnormalities | hematological NEC, resulting from HIV disease)
- Bệnh hạch lympho (toàn thể) | do bệnh HIV (Lymphadenopathy (generalized) | resulting from HIV disease)
- Hội chứng | nhiễm HV, cấp tính (Syndrome | HIV infection, acute)
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bất thường huyết học KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | hematological abnormality NEC)
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bất thường miễn dịch KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | immunological abnormality NEC)
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh hạch bạch huyết | toàn thân (dai dẳng) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | lymphadenopathy | generalized (persistent))
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh hạch bạch huyết mạn tính, toàn thân (dai dẳng) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | chronic lymphadenopathy, generalized (persistent))
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh hạch bạch huyết toàn thân (dai dẳng) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | generalized lymphadenopathy (persistent))
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | hội chứng nhiễm HIV cấp tính (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | acute HIV infection syndrome)
- Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | tình trạng đặc hiệu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | specified condition NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B20-B24 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B20 | Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng |
| B21 | Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính |
| B22 | Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh xác định khác |
| B24 | Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B20-B24, tra cứu mã bệnh ICD-10.
