Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 B21 — Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính
Mã B21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính, tiếng Anh là Human immunodeficiency virus [HIV] disease resulting in malignant neoplasms. Mã này nằm trong nhóm B20-B24 — Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các u ác tính”.
B21mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B20-B24nhóm bệnh
Ichương ICD-10
Tên thường gọi: hiv. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính”.
7 mã chi tiết của B21
Từ B21.0 đến B21.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
B21.0
Bệnh do HIV gây ra ung thư Kaposi [Kaposi sarcoma] · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến ung thư Kaposi
HIV disease resulting in Kaposi sarcoma
B21.1
Bệnh do HIV gây ra ung thư hạch Burkitt [Burkitt lymphoma] · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến u lympho Burkitt
HIV disease resulting in Burkitt lymphoma
B21.2
Bệnh do HIV gây ra loại ung thư hạch không Hodgkin [non- Hodgkin lymphoma] khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến các loại u lympho không Hodgkin
HIV disease resulting in other types of non- Hodgkin lymphoma
B21.3
Bệnh do HIV gây ra khối u ác tính khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến các khối u ác tính khác của mô bạch huyết, cơ quan tạo máu và tổ chức liên quan
HIV disease resulting in other malignant neoplasms of lymphoid, haematopoietic and related tissue
B21.7
Bệnh do HIV gây ra đa u ác tính · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến đa u ác tính
HIV disease resulting in multiple malignant neoplasms
B21.8
Bệnh do HIV gây ra u ác tính khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến u ác tính khác
HIV disease resulting in other malignant neoplasms
B21.9
Bệnh do HIV gây ra u ác tính không xác định · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến u ác tính không xác định
HIV disease resulting in unspecified malignant neoplasm
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
B21
Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính
Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các u ác tính
B21.0
Bệnh do HIV gây ra ung thư Kaposi [Kaposi sarcoma]
Bệnh HIV dẫn đến ung thư Kaposi
B21.1
Bệnh do HIV gây ra ung thư hạch Burkitt [Burkitt lymphoma]
Bệnh HIV dẫn đến u lympho Burkitt
B21.2
Bệnh do HIV gây ra loại ung thư hạch không Hodgkin [non- Hodgkin lymphoma] khác
Bệnh HIV dẫn đến các loại u lympho không Hodgkin
B21.3
Bệnh do HIV gây ra khối u ác tính khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
Bệnh HIV dẫn đến các khối u ác tính khác của mô bạch huyết, cơ quan tạo máu và tổ chức liên quan
B21.7
Bệnh do HIV gây ra đa u ác tính
Bệnh HIV dẫn đến đa u ác tính
B21.8
Bệnh do HIV gây ra u ác tính khác
Bệnh HIV dẫn đến u ác tính khác
B21.9
Bệnh do HIV gây ra u ác tính không xác định
Bệnh HIV dẫn đến u ác tính không xác định
Từ khoá dẫn tới mã B21
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Burkitt | u lympho (ác tính) | do bệnh HIV (Burkitt | lymphoma (malignant) | resulting from HIV disease)
Kaposi | sarcoma | do bệnh HIV (Kaposi 's | sarcoma | resulting from HIV disease)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiều, đa | u tân sinh ác tính (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | multiple | malignant neoplasms)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | sarcoma Kaposi (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | Kaposi 's sarcoma)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | sarcoma KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | sarcoma NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | sarcoma KPLNK | Kaposi (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | sarcoma NEC | Kaposi 's)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u lympho (ác tính) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | lymphoma (malignant))
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u lympho (ác tính) | Burkitt (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | lymphoma (malignant) | Burkitt)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u lympho (ác tính) | Burkitt | non- Hodgkin KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | lymphoma (malignant) | non- Hodgkin NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u lympho Burkitt (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | Burkitt lymphoma)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u lympho non- Hodgkin KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | non- Hodgkin lymphoma NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u tân sinh ác tính (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | neoplasm, malignant)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u tân sinh ác tính | đặc hiệu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | neoplasm, malignant | specified NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u tân sinh ác tính | mô lympho KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | neoplasm, malignant | lymphoid tissue NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u tân sinh ác tính | mô tạo máu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | neoplasm, malignant | hematopoietic tissue NEC)
Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | u tân sinh ác tính | nhiều, đa (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | neoplasm, malignant | multiple)
Nhiều, đa (thành phần) | u tân sinh ác tính, do bệnh HIV (Multiple, multiplex | malignant neoplasms, resulting from HIV disease)
Sarcoma | Kaposi | do bệnh HIV (Sarcoma | Kaposi' s | resulting from HIV disease)
U lympho (ác tính) | Burkitt (không điển hình) (giống) (không phân cắt nhỏ, lan toả) (không biệt hoá) | do bệnh HIV (Lymphoma (malignant) | Burkitt (atypical) (- like) (small noncleaved, diffuse) (undifferentiated) | resulting from HIV disease)
U lympho (ác tính) | do bệnh HIV (Lymphoma (malignant) | resulting from HIV disease)
U lympho (ác tính) | non- Hodgkin (loại) KPLNK | do bệnh HIV (Lymphoma (malignant) | non- Hodgkin (type) NEC | resulting from HIV disease)
U lympho Non- Hodgkin KPLNK | do bệnh HIV (Non- Hodgkin lymphoma NEC | resulting from HIV disease)
Tên thường gọi hiv tương ứng với mã ICD-10 B21 — "Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã B21 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B21 là "Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính", tên tiếng Anh là "Human immunodeficiency virus [HIV] disease resulting in malignant neoplasms", thuộc nhóm B20-B24 — Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B21 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B21 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B21.0 (Bệnh do HIV gây ra ung thư Kaposi [Kaposi sarcoma]); B21.1 (Bệnh do HIV gây ra ung thư hạch Burkitt [Burkitt lymphoma]); B21.2 (Bệnh do HIV gây ra loại ung thư hạch không Hodgkin [non- Hodgkin lymphoma] khác); B21.3 (Bệnh do HIV gây ra khối u ác tính khác ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan); B21.7 (Bệnh do HIV gây ra đa u ác tính); B21.8 (Bệnh do HIV gây ra u ác tính khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã B21 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B21 là "Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các u ác tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.