Mã ICD-10 B20 — Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng

B20 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng, tiếng Anh là Human immunodeficiency virus [HIV] disease resulting in infectious and parasitic diseases. Mã này nằm trong nhóm B20-B24 — Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV], thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

B20mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
B20-B24nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: hiv. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng”.

10 mã chi tiết của B20

Từ B20.0 đến B20.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B20.0 Bệnh do HIV gây ra nhiễm mycobacteria · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm MycobacteriumHIV disease resulting in mycobacterial infection
B20.1 Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm trùng khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm trùng khácHIV disease resulting in other bacterial infections
B20.2 Bệnh do HIV gây ra bệnh virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm vi rút CytomegaloHIV disease resulting in cytomegaloviral disease
B20.3 Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm virus khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm vi rút khácHIV disease resulting in other viral infections
B20.4 Bệnh do HIV gây ra nhiễm candida · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm CandidaHIV disease resulting in candidiasis
B20.5 Bệnh do HIV gây ra nhiễm nấm khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm khácHIV disease resulting in other mycoses
B20.6 Bệnh do HIV gây ra viêm phổi do Pneumocystis jirovecii · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến viêm phổi do Pneumocystis jirovecciHIV disease resulting in Pneumocystis jirovecii pneumonia
B20.7 Bệnh do HIV gây ra bội nhiễm · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến đa nhiễm trùngHIV disease resulting in multiple infections
B20.8 Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khác · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khácHIV disease resulting in other infectious and parasitic diseases
B20.9 Bệnh HIV gây ra bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng không xác định · tên cũ: Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không đặc hiệuHIV disease resulting in unspecified infectious or parasitic disease

Ghi chú phân loại của mã B20

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do HIV gây ra nhiễm lao

Coding Guidance: HIV disease resulting in tuberculosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do HIV gây ra viêm phổi do Pneumocystis carinii

Coding Guidance: HIV disease resulting in Pneumocystis carinii pneumonia

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do HIV gây ra các bệnh truyền nhiễm không xác định khác

Coding Guidance: HIV disease resulting in infection NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B20Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùngBệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
B20.0Bệnh do HIV gây ra nhiễm mycobacteriaBệnh HIV dẫn đến nhiễm Mycobacterium
B20.1Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm trùng khácBệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm trùng khác
B20.2Bệnh do HIV gây ra bệnh virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]Bệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm vi rút Cytomegalo
B20.3Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm virus khácBệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm vi rút khác
B20.4Bệnh do HIV gây ra nhiễm candidaBệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm Candida
B20.5Bệnh do HIV gây ra nhiễm nấm khácBệnh HIV dẫn đến nhiễm nấm khác
B20.6Bệnh do HIV gây ra viêm phổi do Pneumocystis jiroveciiBệnh HIV dẫn đến viêm phổi do Pneumocystis jirovecci
B20.7Bệnh do HIV gây ra bội nhiễmBệnh HIV dẫn đến đa nhiễm trùng
B20.8Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng khácBệnh HIV dẫn đến các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác
B20.9Bệnh HIV gây ra bệnh nhiễm trùng hoặc ký sinh trùng không xác địnhBệnh HIV dẫn đến bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã B20

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.B20 — Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS · B24 — Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.B24 — Nhiễm HIV/AIDS30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã B20

70 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Cryptosporidia | do bệnh HIV (Cryptosporidiosis | resulting from HIV disease)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | do bệnh HIV (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | resulting from HIV disease)
  • Bệnh nấm Candida, (thuộc, do) candida | do bệnh HIV (Candidiasis, candidal | resulting from HIV disease)
  • Bệnh nấm, do nấm KPLNK | do bệnh HIV (Mycosis, mycotic NEC | resulting from HIV disease)
  • Bệnh, bị bệnh | do cytomegalovirus | do bệnh HIV (Disease, diseased | cytomegaloviral | resulting from HIV disease)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | do bệnh HIV (Disease, diseased | infectious, infective | resulting from HIV disease)
  • Bệnh, bị bệnh | nhiễm trùng, lây nhiễm | do bệnh HIV | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | infectious, infective | resulting from HIV disease | specified NEC)
  • Herpes, do herpes | do bệnh HIV (Herpes, herpetic | resulting from HIV disease)
  • Mycobacterium, do mycobacterium (nhiễm trùng) | do bệnh HIV (Mycobacterium, mycobacterial (infection) | resulting from HIV disease)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh do Cryptosporidium (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | cryptosporidiosis)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh do cytomegalovirus (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | cytomegaloviral disease)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh ký sinh trùng KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | parasitic disease NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh ký sinh trùng KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | parasitic disease NEC | specified NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh lao (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | tuberculosis)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh nấm Candida (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | candidiasis)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh nhiễm trùng KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infectious disease NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh nhiễm trùng KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infectious disease NEC | specified NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | bệnh toxoplasma (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | toxoplasmosis)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm mycobacterium (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | mycobacterial infection)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm nấm KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | mycosis NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm papovavirus (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | papovavirus infection)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | Cryptosporidium (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | Cryptosporidium)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do candida (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | candidal)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do cytomegalovirus (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | cytomegaloviral)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do ký sinh trùng KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | parasitic NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do lao (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | tuberculous)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do mycobacterium (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | mycobacterial)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do nấm KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | mycotic NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do vi khuẩn KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | bacterial NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | do virus KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | viral NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | đặc hiệu KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | specified NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | herpesvirus (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | herpesvirus)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | nấm KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | fungus NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | nhiều loại (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | multiple)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | papovavirus (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | papovavirus)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | Pneumocystis carinii (viêm phổi) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | Pneumocystis carinii (pneumonia))
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng | Pneumocystis jirovecii (viêm phổi) (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | infection | Pneumocystis jirovecii (pneumonia))
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng do vi khuẩn KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | bacterial infection NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm trùng do virus herpes (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | herpesviral infections)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiễm virus KPLNK (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | viral infection NEC)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | nhiều, đa | nhiễm trùng (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | multiple | infections)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | viêm phổi Pneumocystis carinii (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | Pneumocystis carinii pneumonia)
  • Người | bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch (HIV) (nhiễm) | gây ra | viêm phổi Pneumocystis jirovecii (Human | immunodeficiency virus (HIV) disease (infection) | resulting in | Pneumocystis jirovecii pneumonia)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Candida (albicans) (tropicalis) | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Candida (albicans) (tropicalis) | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Cryptosporidium | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Cryptosporidium | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do | bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | resulting from | HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do ký sinh trùng | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | parasitic | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do lao KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | tuberculous NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do nấm KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | mycotic NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do vi khuẩn KPLNK | tác nhân KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | bacterial NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | đặc hiệu KPLNK, do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | specified NEC, resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Mycobacterium, do mycobacterium | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Mycobacterium, mycobacterial | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nấm KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | fungus NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | nhiều, do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | multiple, resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | papovavirus KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | papovavirus NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pneumocystis carinii (viêm phổi) | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Pneumocystis carinii (pneumonia) | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pneumocystis jirovecii (viêm phổi) | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Pneumocystis jirovecii (pneumonia) | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Toxoplasma gondii | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | Toxoplasma gondii | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus herpes, do virus herpes | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | herpesvirus, herpesviral | resulting from HIV disease)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus KPLNK | loại đặc hiệu KPLNK | do bệnh HIV (Infection, infected (opportunistic) | virus NEC | specified type NEC | resulting from HIV disease)
  • Nhiều, đa (thành phần) | nhiễm trùng, do bệnh HIV (Multiple, multiplex | infections, resulting from HIV disease)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | do bệnh HIV (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | resulting from HIV disease)
  • Vi khuẩn, thuộc vi khuẩn | nhiễm trùng KPLNK, do bệnh HIV (Bacterium, bacteria, bacterial | infection NEC, resulting from HIV disease)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Pneumocystis (carinii) (jirovecii) | do bệnh HIV (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | Pneumocystis (carinii) (jirovecii) | resulting from HIV disease)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | nhiễm Pneumocystis (Pneumocystis carinii) (Pneumocystis jirovecii) | do bệnh HIV (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | pneumocystosis (Pneumocystis carinii) (Pneumocystis jirovecii) | resulting from HIV disease)
  • Viêm phổi do Pneumocystis | do bệnh HIV (Pneumocystosis | resulting from HIV disease)
  • Virus, do virus KPLNK | đặc hiệu KPLNK | do bệnh HIV (Virus, viral NEC | specified NEC | resulting from HIV disease)
  • Virus, do virus KPLNK | virus cytomegalo, virus cự bào (CMV) | do bệnh HIV (Virus, viral NEC | cytomegalovirus | resulting from HIV disease)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B20-B24 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B21Bệnh do virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra u ác tính
B22Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh xác định khác
B23Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến bệnh khác
B24Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không xác định

Câu hỏi thường gặp

Hiv là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi hiv tương ứng với mã ICD-10 B20 — "Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã B20 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B20 là "Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng", tên tiếng Anh là "Human immunodeficiency virus [HIV] disease resulting in infectious and parasitic diseases", thuộc nhóm B20-B24 — Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B20 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B20 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: B20.0 (Bệnh do HIV gây ra nhiễm mycobacteria); B20.1 (Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm trùng khác); B20.2 (Bệnh do HIV gây ra bệnh virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]); B20.3 (Bệnh do HIV gây ra bệnh nhiễm virus khác); B20.4 (Bệnh do HIV gây ra nhiễm candida); B20.5 (Bệnh do HIV gây ra nhiễm nấm khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B20 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B20 là "Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] gây ra bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] dẫn đến các bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã B20 có được hưởng chế độ gì không?

Mã B20 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ