Giá đất Đường Nguyễn Trọng Thế, Xã Hậu Nghĩa
Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Trọng Thế thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường Nguyễn Trọng Thế
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kênh Bàu Trai - ĐT 825 | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 |
| Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 |
| ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 |
| ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.617.000 | 1.131.000 | 646.000 | 161.000 |
| Kênh Bàu Trai - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 |
| Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 |
| Kênh Bàu Trai - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
| Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường Nguyễn Trọng Thế
Tại tuyến Đường Nguyễn Trọng Thế, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.848.000 | 1.344.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.617.000 | 1.176.000 |
| Đất ở | 2 | 1.680.000 | 1.680.000 |
Đường Nguyễn Trọng Thế đứng thứ mấy trong Xã Hậu Nghĩa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Trọng Thế đứng thứ 34 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Tra tiếp trong Xã Hậu Nghĩa và Tỉnh Tây Ninh
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
