Giá đất ĐT825, Xã Hậu Nghĩa

Đơn giá đất tuyến ĐT825 thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

25 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT825

25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT825, Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) Đất ở3.610.0002.527.0001.444.000361.000
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.527.0001.768.0001.010.000252.000
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.226.0001.558.000890.000222.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.442.0001.009.000576.000144.000
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 Đất ở7.220.0005.054.0002.888.000722.000
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất ở6.280.0004.396.0002.512.000628.000
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 Đất thương mại, dịch vụ5.776.0004.043.0002.310.000577.000
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.054.0003.537.0002.021.000505.000
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất thương mại, dịch vụ5.024.0003.516.0002.009.000502.000
Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.396.0003.077.0001.758.000439.000
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh Đất ở3.180.0002.226.0001.272.000318.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) Đất ở2.930.0002.051.0001.172.000293.000
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) Đất thương mại, dịch vụ2.888.0002.021.0001.155.000288.000
Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh Đất thương mại, dịch vụ2.544.0001.780.0001.017.000254.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo Đất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) Đất thương mại, dịch vụ2.344.0001.640.000937.000234.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.051.0001.435.000820.000205.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.764.0001.234.000705.000176.000
Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) Đất thương mại, dịch vụ1.648.0001.153.000659.000164.000
Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ Đất thương mại, dịch vụ1.440.0001.008.000576.000144.000
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh Đất ở1.430.0001.001.000572.000143.000
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh Đất thương mại, dịch vụ1.144.000800.000457.000114.000
Cách 150 Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa- An Ninh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.001.000700.000400.000100.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT825

Giá VT1 cao nhất
7.220.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.520.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.001.000
đồng/m²
Số dòng giá
25
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT825, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT825 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ95.776.0001.144.000
Đất ở87.220.0001.430.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp85.054.0001.001.000

ĐT825 đứng thứ mấy trong Xã Hậu Nghĩa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT825 đứng thứ 8 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.

Tra tiếp trong Xã Hậu Nghĩa và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn đường
4 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
7 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
ĐT 822B
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
13 dòng · VT1 tới 7.220.000 đ/m²
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường 3/2
21 dòng · VT1 tới 14.010.000 đ/m²
Đường 29 tháng 04
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
6 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Công
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Trai
6 dòng · VT1 tới 4.190.000 đ/m²
Đường Châu Văn Liêm
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đức Ngãi
8 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường Huỳnh Công Thân
3 dòng · VT1 tới 13.160.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT825

Giá đất đường ĐT825 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT825 tại Xã Hậu Nghĩa có giá VT1 cao nhất 7.220.000 đồng/m² và thấp nhất 1.001.000 đồng/m², chia thành 25 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT825 có phải tuyến đắt nhất Xã Hậu Nghĩa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT825 đứng thứ 8 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.