Đơn giá đất tuyến Đường 3/2 thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | — |
| Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Nối dài | Đất ở | 14.010.000 | 9.807.000 | 5.604.000 | 1.401.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất ở | 14.010.000 | 9.807.000 | 5.604.000 | 1.401.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 11.208.000 | 7.845.000 | 4.483.000 | 1.120.000 | — |
| Nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 11.208.000 | 7.845.000 | 4.483.000 | 1.120.000 | — |
| Nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.807.000 | 6.864.000 | 3.922.000 | 980.000 | — |
| Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.807.000 | 6.864.000 | 3.922.000 | 980.000 | — |
| Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 4.168.000 | 2.917.000 | 1.667.000 | 416.000 | — |
| Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.168.000 | 2.917.000 | 1.667.000 | 416.000 | — |
| Đường Xóm Rừng - ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.647.000 | 2.552.000 | 1.458.000 | 364.000 | — |
| Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.647.000 | 2.552.000 | 1.458.000 | 364.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | Đất ở | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
Tại tuyến Đường 3/2, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 9.807.000 | 847.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 11.208.000 | 968.000 |
| Đất ở | 7 | 14.010.000 | 1.210.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 3/2 đứng thứ 3 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .