Giá đất Đường 3/2, Xã Hậu Nghĩa

Đơn giá đất tuyến Đường 3/2 thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

21 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường 3/2

21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường 3/2, Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.527.0001.768.0001.010.000252.000
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Nối dài Đất ở14.010.0009.807.0005.604.0001.401.000
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất ở14.010.0009.807.0005.604.0001.401.000
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất thương mại, dịch vụ11.208.0007.845.0004.483.0001.120.000
Nối dài Đất thương mại, dịch vụ11.208.0007.845.0004.483.0001.120.000
Nối dài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.807.0006.864.0003.922.000980.000
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Nguyễn Thị Tân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.807.0006.864.0003.922.000980.000
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất ở5.210.0003.647.0002.084.000521.000
Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất ở5.210.0003.647.0002.084.000521.000
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất thương mại, dịch vụ4.168.0002.917.0001.667.000416.000
Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất thương mại, dịch vụ4.168.0002.917.0001.667.000416.000
Đường Xóm Rừng - ĐT 825 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.647.0002.552.0001.458.000364.000
Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.647.0002.552.0001.458.000364.000
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ Đất ở3.610.0002.527.0001.444.000361.000
Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ Đất thương mại, dịch vụ2.888.0002.021.0001.155.000288.000
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất ở2.000.0001.400.000800.000200.000
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất thương mại, dịch vụ1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000980.000560.000140.000
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000

Mặt bằng giá tuyến Đường 3/2

Giá VT1 cao nhất
14.010.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.647.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
847.000
đồng/m²
Số dòng giá
21
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường 3/2, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường 3/2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.807.000847.000
Đất thương mại, dịch vụ711.208.000968.000
Đất ở714.010.0001.210.000

Đường 3/2 đứng thứ mấy trong Xã Hậu Nghĩa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 3/2 đứng thứ 3 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.

Tra tiếp trong Xã Hậu Nghĩa và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn đường
4 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)
7 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
ĐT 822B
3 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
13 dòng · VT1 tới 7.220.000 đ/m²
ĐT825
25 dòng · VT1 tới 7.220.000 đ/m²
Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha, trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.
3 dòng · VT1 tới 6.350.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư thương mại, dịch vụ (Hồng Phát 7,9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (311 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đầu tư (10 ha)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường 29 tháng 04
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)
6 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Công
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Bàu Trai
6 dòng · VT1 tới 4.190.000 đ/m²
Đường Châu Văn Liêm
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đức Ngãi
8 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông, đá hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường <3m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Đường Huỳnh Công Thân
3 dòng · VT1 tới 13.160.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường 3/2

Giá đất đường Đường 3/2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường 3/2 tại Xã Hậu Nghĩa có giá VT1 cao nhất 14.010.000 đồng/m² và thấp nhất 847.000 đồng/m², chia thành 21 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường 3/2 có phải tuyến đắt nhất Xã Hậu Nghĩa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường 3/2 đứng thứ 3 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.