Bảng định mức SF.212 — Bảo dưỡng khe co dãn thép

Bảng SF.212 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SF.212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SF.21211Số lượngSF.21221Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏngSF.21222Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuSF.21231Gối kêSF.21232Gối dàn, gối treo
Vật liệu
Que hànkg0,978————
Vật liệu khác%5——55
Mỡ bòkg———0,42
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,341,110,020,30,5
Máy thi công
Máy hàn 23KWca0,085————

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SF.212

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SF.212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ