SF.21211
Bảng định mức SF.212 — Bảo dưỡng khe co dãn thép
Bảng SF.212 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác . Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SF.212
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| SF.21211Số lượng | SF.21221Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | SF.21222Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | SF.21231Gối kê | SF.21232Gối dàn, gối treo | ||
| Vật liệu | ||||||
| Que hàn | kg | 0,978 | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | — | — | 5 | 5 |
| Mỡ bò | kg | — | — | — | 0,4 | 2 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 | 1,11 | 0,02 | 0,3 | 0,5 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23KW | ca | 0,085 | — | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SF.212
SF.21221
Siết giằng gió, bu lông cầu thép
SF.21222
Siết giằng gió, bu lông cầu thép
SF.21231
Bôi mỡ gối cầu
SF.21232
Bôi mỡ gối cầu
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1m
Cơ sở pháp lý
- Bảng SF.212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị.
