Định mức SE.21230 — Thay thế ống thoát nước mặt cầu — Đường kính ống (mm) 150

Định mức SE.21230 quy định hao phí cho 1 m thay thế ống thoát nước mặt cầu (Đường kính ống (mm) 150): 1,1 m ống nhựa, 0,061 kg cồn rửa, 0,002 kg nhựa dán.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã SE.21230 cần: 110 m ống nhựa; 6,1 kg cồn rửa; 0,2 kg nhựa dán; 62 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SE.21200 — Thay Thế Ống Thoát Nước Mặt Cầu.

Bảng hao phí định mức SE.21230

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m
Vật liệu
Ống nhựam1,1
Cồn rửakg0,061
Nhựa dánkg0,002
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,62

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.212

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.21230 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.21230Đường kính ống (mm) 150mã đang xem
SE.21210Đường kính ống (mm) 60 -3,2%
SE.21220Đường kính ống (mm) 100 -1,6%

Xem nguyên bảng SE.212 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Mã SE.21230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.21230

Mã định mức SE.21230 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.21230 quy định hao phí cho 1 m thay thế ống thoát nước mặt cầu (Đường kính ống (mm) 150): 1,1 m ống nhựa, 0,061 kg cồn rửa, 0,002 kg nhựa dán.
Định mức SE.21230 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.21230 được lập cho 1 m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m theo mã SE.21230 cần: 110 m ống nhựa; 6,1 kg cồn rửa; 0,2 kg nhựa dán; 62 công nhân công nhóm 3.
Mã SE.21230 khác gì các mã cùng bảng SE.212?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.21210 thấp hơn 3.2%, mã SE.21220 thấp hơn 1.6%.
Thành phần công việc của định mức SE.21230 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Định mức SE.21230 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.21230 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.21230 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.212 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Thay Thế Ống Thoát Nước Mặt Cầu

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ