Bảng định mức SE.212 — Thay thế ống thoát nước mặt cầu

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1 m3 mã hiệu

Bảng SE.212 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SE.212

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SE.21210Đường kính ống (mm) 60SE.21220Đường kính ống (mm) 100SE.21230Đường kính ống (mm) 150
Vật liệu
Ống nhựam1,11,11,1
Cồn rửakg0,0360,0490,061
Nhựa dánkg0,00110,00160,002
Vật liệu khác%111
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,600,610,62

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SE.212

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SE.212 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ