SE.21210
Bảng SE.212 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SE.21210Đường kính ống (mm) 60 | SE.21220Đường kính ống (mm) 100 | SE.21230Đường kính ống (mm) 150 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa | m | 1,1 | 1,1 | 1,1 |
| Cồn rửa | kg | 0,036 | 0,049 | 0,061 |
| Nhựa dán | kg | 0,0011 | 0,0016 | 0,002 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,60 | 0,61 | 0,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.