Định mức SE.11211 — Cắt mặt đường bê tông asphalt — Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5

Định mức SE.11211 quy định hao phí cho 100m cắt mặt đường bê tông asphalt (Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5): 0,25 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm, 1,76 công nhân công nhóm 2, 0,22 ca máy cắt bê tông mcd 218.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.11211 cần: 25 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm; 176 công nhân công nhóm 2; 22 ca máy cắt bê tông mcd 218.

Thuộc nhóm công tác SE.11200 — Cắt Mặt Đường Bê Tông Asphalt.

Bảng hao phí định mức SE.11211

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Lưỡi cắt bê tông loại 356mmcái0,25
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,76
Máy thi công
Máy cắt bê tông MCD 218ca0,22

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.112

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11211 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11211Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5mã đang xem
SE.11212Chiều dày lớp cắt (cm) ≤6 +13,6%
SE.11213Chiều dày lớp cắt (cm) ≤7 +30,8%

Xem nguyên bảng SE.112 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Cơ sở pháp lý

  • Mã SE.11211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11211

Mã định mức SE.11211 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11211 quy định hao phí cho 100m cắt mặt đường bê tông asphalt (Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5): 0,25 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm, 1,76 công nhân công nhóm 2, 0,22 ca máy cắt bê tông mcd 218.
Định mức SE.11211 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11211 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã SE.11211 cần: 25 cái lưỡi cắt bê tông loại 356mm; 176 công nhân công nhóm 2; 22 ca máy cắt bê tông mcd 218.
Mã SE.11211 khác gì các mã cùng bảng SE.112?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11212 cao hơn 13.6%, mã SE.11213 cao hơn 30.8%.
Thành phần công việc của định mức SE.11211 gồm những gì?
Thành phần công việc : Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.
Định mức SE.11211 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11211 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SE.11211 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SE.112 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SE — Cắt Mặt Đường Bê Tông Asphalt

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ