SE.11211
Bảng định mức SE.112 — Cắt mặt đường bê tông asphalt
Bảng SE.112 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức SE.112
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SE.11211Chiều dày lớp cắt (cm) ≤5 | SE.11212Chiều dày lớp cắt (cm) ≤6 | SE.11213Chiều dày lớp cắt (cm) ≤7 | ||
| Vật liệu | ||||
| Lưỡi cắt bê tông loại 356mm | cái | 0,25 | 0,30 | 0,35 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,76 | 2,00 | 2,30 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,22 | 0,25 | 0,29 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng SE.112
Thành phần công việc
Thành phần công việc :
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.
Cơ sở pháp lý
- Bảng SE.112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
