Định mức SB.43160 — Ván khuôn gia cố tường — Số lượng
Định mức SB.43160 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn gia cố tường (Số lượng): 0,011 m3 gỗ ván, 0,0019 m3 gỗ đà nẹp, 0,0036 m3 gỗ chống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.43160 cần: 1,1 m3 gỗ ván; 0,19 m3 gỗ đà nẹp; 0,36 m3 gỗ chống; 17,13 kg đinh.
Bảng hao phí định mức SB.43160
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,011 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,0019 |
| Gỗ chống | m3 | 0,0036 |
| Đinh | kg | 0,1713 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,31 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
× 1m2
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.431
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.43160 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.43160 | Số lượng | mã đang xem |
| SB.43110 | Số lượng | -51,6% |
| SB.43120 | Số lượng | +20,3% |
| SB.43130 | Số lượng | +206,5% |
| SB.43141 | Tròn, elíp | +104,5% |
| SB.43142 | Vuông, chữ nhật | +12,9% |
| SB.43150 | Số lượng | +1,9% |
| SB.43171 | Sàn, mái | -3,2% |
| SB.43172 | Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0% |
| SB.43180 | Số lượng | +44,2% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.43160 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.43160
Mã định mức SB.43160 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.43160 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn gia cố tường (Số lượng): 0,011 m3 gỗ ván, 0,0019 m3 gỗ đà nẹp, 0,0036 m3 gỗ chống.
Định mức SB.43160 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.43160 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.43160 cần: 1,1 m3 gỗ ván; 0,19 m3 gỗ đà nẹp; 0,36 m3 gỗ chống; 17,13 kg đinh.
Mã SB.43160 khác gì các mã cùng bảng SB.431?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.43110 thấp hơn 51.6%, mã SB.43120 cao hơn 20.3%, mã SB.43130 cao hơn 206.5%.
Định mức SB.43160 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.43160 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Định mức liên quan
Mã SB.43160 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.431 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
