Định mức SB.42221 — Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) ≤10

Định mức SB.42221 quy định hao phí cho 100kg cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước (Đường kính cốt thép (mm) ≤10): 103 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 2,2 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42221 cần: 10.300 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 220 công nhân công nhóm 2; 4,2 ca máy cắt uốn 5kw.

Bảng hao phí định mức SB.42221

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100kg
Vật liệu
Thép trònkg103
Dây thépkg1,64
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,2
Máy thi công
Máy cắt uốn 5kWca0,042
Cần cẩu 16Tca0,015
Xà lan 200Tca0,008
Tàu kéo 150CVca0,003

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100kg
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.422

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.42221 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.42221Đường kính cốt thép (mm) ≤10mã đang xem
SB.42211Đường kính cốt thép (mm) ≤10 -16,9%
SB.42212Đường kính cốt thép (mm) ≤18 -36,0%
SB.42213Đường kính cốt thép (mm) >18 -45,5%
SB.42222Đường kính cốt thép (mm) ≤18 -23,2%
SB.42223Đường kính cốt thép (mm) >18 -35,5%

Xem nguyên bảng SB.422 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • Mã SB.42221 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.42221

Mã định mức SB.42221 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.42221 quy định hao phí cho 100kg cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước (Đường kính cốt thép (mm) ≤10): 103 kg thép tròn, 1,64 kg dây thép, 2,2 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.42221 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.42221 được lập cho 100kg. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100kg theo mã SB.42221 cần: 10.300 kg thép tròn; 164 kg dây thép; 220 công nhân công nhóm 2; 4,2 ca máy cắt uốn 5kw.
Mã SB.42221 khác gì các mã cùng bảng SB.422?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép (mm) ≤10"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.42211 thấp hơn 16.9%, mã SB.42212 thấp hơn 36%, mã SB.42213 thấp hơn 45.5%.
Định mức SB.42221 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.42221 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã SB.42221 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
  • Cùng bảng SB.422 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại SB

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ