Định mức SB.51111 quy định hao phí cho tấn gia công cột, giằng cột thép để gia cố (Số lượng): 222,81 kg thép tấm, 811,43 kg thép hình, 3,3 chai ôxy.
Thi công khối lượng gấp 100 lần tấn theo mã SB.51111 cần: 22.281 kg thép tấm; 81.143 kg thép hình; 330 chai ôxy; 660 kg khí gas.
Thuộc nhóm công tác SB.51100 — Gia Công Cột, Giằng Cột Thép Để Gia Cố.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 222,81 |
| Thép hình | kg | 811,43 |
| Ôxy | chai | 3,3 |
| Khí gas | kg | 6,6 |
| Que hàn | kg | 13,69 |
| Đá mài | viên | 2 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 34,8 |
| Máy thi công | ||
| Máy khoan 4,5KW | ca | 0,5 |
| Máy mài 2,7KW | ca | 3,14 |
| Máy hàn 23KW | ca | 3,42 |
| Máy hàn hơi 2000L/h | ca | 0,5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||