Bảng định mức SB.431 — Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy

Bảng SB.431 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.431

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.43110Số lượngSB.43120Số lượngSB.43130Số lượngSB.43141Tròn, elípSB.43142Vuông, chữ nhậtSB.43150Số lượngSB.43160Số lượngSB.43171Sàn, máiSB.43172Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanSB.43180Số lượng
Vật liệu
Gỗ vánm30,0110,0110,0150,0120,0110,0110,0110,0110,0110,012
Gỗ đà nẹpm30,00090,00210,0040,00190,00150,00190,00190,00110,00110,0145
Gỗ chốngm30,00460,00330,010,00620,0050,00960,00360,00670,00670,169
Đinhkg0,120,150,20,220,150,1430,17130,0810,0810,319
Vật liệu khác%1111110,5111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,150,3730,950,6340,350,3160,310,30,310,447

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.431

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.431 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ