Định mức SB.37113 — Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép — Xây trong côn, cút thép
Định mức SB.37113 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép (Xây trong côn, cút thép): 1.035 kg gạch chịu lửa, 160,14 kg vữa samốt, 16,68 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37113 cần: 103.500 kg gạch chịu lửa; 16.014 kg vữa samốt; 1.668 công nhân công nhóm 2; 158 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Bảng hao phí định mức SB.37113
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn gạch chịu lửa |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch chịu lửa | kg | 1035 |
| Vữa samốt | kg | 160,14 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 16,68 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7KW | ca | 1,58 |
| Máy trộn 150L | ca | 0,08 |
| Tời điện 5T | ca | 1,58 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng SB.371
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37113 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.37113 | Xây trong côn, cút thép | mã đang xem |
| SB.37111 | Xây thân Xiclon | -29,1% |
| SB.37112 | Xây trong phễu, trong ống thép | -11,5% |
| SB.37121 | Xây ống khói | -35,2% |
| SB.37122 | Lò nung clinke | -52,7% |
| SB.37123 | Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | -72,0% |
| SB.37131 | Xây tường lò | -53,4% |
| SB.37132 | Xây vòm lò | -47,1% |
| SB.37133 | Xây đáy lò | -58,6% |
| SB.37134 | Xây đường ống khói | -41,6% |
Cơ sở pháp lý
- Mã SB.37113 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức SB.37113
Mã định mức SB.37113 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.37113 tính cho đơn vị nào?
Mã SB.37113 khác gì các mã cùng bảng SB.371?
Định mức SB.37113 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã SB.37113 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng
- Cùng bảng SB.371 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại SB
