Định mức SB.37111 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép (Xây thân Xiclon): 1.071 kg gạch chịu lửa, 107,1 kg vữa samốt, 10,35 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37111 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 10.710 kg vữa samốt; 1.035 công nhân công nhóm 2; 95 ca máy cắt gạch 1,7kw.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn gạch chịu lửa |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch chịu lửa | kg | 1071 |
| Vữa samốt | kg | 107,10 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 10,35 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7KW | ca | 0,95 |
| Máy trộn 150L | ca | 0,08 |
| Tời điện 5T | ca | 1,37 |
| Palăng xích 3T | ca | 1,37 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37111 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.37111 | Xây thân Xiclon | mã đang xem |
| SB.37112 | Xây trong phễu, trong ống thép | +24,8% |
| SB.37113 | Xây trong côn, cút thép | +41,1% |
| SB.37121 | Xây ống khói | -8,6% |
| SB.37122 | Lò nung clinke | -33,3% |
| SB.37123 | Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | -60,5% |
| SB.37131 | Xây tường lò | -34,2% |
| SB.37132 | Xây vòm lò | -25,4% |
| SB.37133 | Xây đáy lò | -41,6% |
| SB.37134 | Xây đường ống khói | -17,6% |