Định mức SB.37112 — Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép — Xây trong phễu, trong ống thép

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa8 dòng hao phí

Định mức SB.37112 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép (Xây trong phễu, trong ống thép): 1.030 kg gạch chịu lửa, 128,52 kg vữa samốt, 14,38 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37112 cần: 103.000 kg gạch chịu lửa; 12.852 kg vữa samốt; 1.438 công nhân công nhóm 2; 158 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Bảng hao phí định mức SB.37112

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn gạch chịu lửa
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1030
Vữa samốtkg128,52
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công14,38
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KWca1,58
Máy trộn 150Lca0,08
Tời điện 5Tca1,58
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn gạch chịu lửa
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.371

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37112 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.37112Xây trong phễu, trong ống thépmã đang xem
SB.37111Xây thân Xiclon -19,9%
SB.37113Xây trong côn, cút thép +13,1%
SB.37121Xây ống khói -26,8%
SB.37122Lò nung clinke -46,5%
SB.37123Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói -68,3%
SB.37131Xây tường lò -47,3%
SB.37132Xây vòm lò -40,2%
SB.37133Xây đáy lò -53,2%
SB.37134Xây đường ống khói -33,9%

Xem nguyên bảng SB.371 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.37112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.37112

Mã định mức SB.37112 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.37112 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép (Xây trong phễu, trong ống thép): 1.030 kg gạch chịu lửa, 128,52 kg vữa samốt, 14,38 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.37112 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.37112 được lập cho 1 tấn gạch chịu lửa. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37112 cần: 103.000 kg gạch chịu lửa; 12.852 kg vữa samốt; 1.438 công nhân công nhóm 2; 158 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã SB.37112 khác gì các mã cùng bảng SB.371?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây trong phễu, trong ống thép"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.37111 thấp hơn 19.9%, mã SB.37113 cao hơn 13.1%, mã SB.37121 thấp hơn 26.8%.
Định mức SB.37112 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.37112 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ