Bảng định mức SB.371 — Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép

Bảng SB.371 gồm 10 mã hiệu ứng với 10 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn gạch chịu lửa. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức SB.371

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
SB.37111Xây thân XiclonSB.37112Xây trong phễu, trong ống thépSB.37113Xây trong côn, cút thépSB.37121Xây ống khóiSB.37122Lò nung clinkeSB.37123Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khóiSB.37131Xây tường lòSB.37132Xây vòm lòSB.37133Xây đáy lòSB.37134Xây đường ống khói
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1071103010351040107110711071103010711030
Vữa samốtkg107,10128,52160,14107,1059,1655,0851,0053,0451,0051,00
Vật liệu khác%1225120,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công10,3514,3816,6810,938,345,188,639,788,0510,93
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KWca0,951,581,580,630,470,320,580,680,110,63
Máy trộn 150Lca0,080,080,080,080,080,080,080,080,080,08
Tời điện 5Tca1,371,581,581,26——————
Palăng xích 3Tca1,37———0,53—————
Máy khác%5555555555

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng SB.371

Cơ sở pháp lý

  • Bảng SB.371 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ