Định mức MS.02110 — Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa — Sử dụng cát
Định mức MS.02110 quy định hao phí cho 1m2 làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa (Sử dụng cát): 0,057 m3 cát chuẩn, 0,39 công nhân công nhóm 3, 0,004 ca cần cẩu 25t.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã MS.02110 cần: 5,7 m3 cát chuẩn; 39 công nhân công nhóm 3; 0,4 ca cần cẩu 25t; 3 ca máy nén khí 600m3/h.
Thuộc nhóm công tác MS.02100 — Làm Sạch Bề Mặt Kim Loại, Độ Sạch 2,5Sa.
Bảng hao phí định mức MS.02110
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cát chuẩn | m3 | 0,057 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,39 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,004 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,030 |
| Thiết bị phun cát | ca | 0,030 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MS.021
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.02110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MS.02110 | Sử dụng cát | mã đang xem |
| MS.02120 | Sử dụng bi thép | -70,7% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/ phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cơ sở pháp lý
- Mã MS.02110 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MS.02110
Mã định mức MS.02110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.02110 tính cho đơn vị nào?
Mã MS.02110 khác gì các mã cùng bảng MS.021?
Thành phần công việc của định mức MS.02110 gồm những gì?
Định mức MS.02110 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MS.02110 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MS.021 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MS — Làm Sạch Bề Mặt Kim Loại, Độ Sạch 2,5Sa
