Bảng MS.021 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| MS.02110Sử dụng cát | MS.02120Sử dụng bi thép | ||
| Vật liệu | |||
| Cát chuẩn | m3 | 0,057 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 1 |
| Bi thép | kg | — | 0,600 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,39 | 0,10 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 25T | ca | 0,004 | 0,003 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,030 | 0,015 |
| Thiết bị phun cát | ca | 0,030 | — |
| Máy khác | % | 1 | 1 |
| Thiết bị phun bi | ca | — | 0,015 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/ phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.