Bảng định mức MS.021 — Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa

Bảng MS.021 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức MS.021

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
MS.02110Sử dụng cátMS.02120Sử dụng bi thép
Vật liệu
Cát chuẩnm30,057—
Vật liệu khác%21
Bi thépkg—0,600
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,390,10
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,0040,003
Máy nén khí 600m3/hca0,0300,015
Thiết bị phun cátca0,030—
Máy khác%11
Thiết bị phun bica—0,015

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng MS.021

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/ phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng MS.021 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ