Định mức MS.04101 — Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm — Trong xưởng
Định mức MS.04101 quy định hao phí cho 1m kiểm tra mối hàn bằng siêu âm (Trong xưởng): 0,402 kg mỡ phấn chì yc-2, 0,05 kg dầu mazút, 1,19 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m theo mã MS.04101 cần: 40,2 kg mỡ phấn chì yc-2; 5 kg dầu mazút; 119 công nhân công nhóm 3; 5 ca cổng trục 10t.
Thuộc nhóm công tác MS.04100 — Kiểm Tra Mối Hàn Bằng Siêu Âm.
Bảng hao phí định mức MS.04101
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mỡ phấn chì YC-2 | kg | 0,402 |
| Dầu mazút | kg | 0,050 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,19 |
| Máy thi công | ||
| Cổng trục 10T | ca | 0,050 |
| Máy dò siêu âm | ca | 0,200 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Tính hao phí và chi phí trực tiếp
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
So với các mã khác trong bảng MS.041
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MS.04101 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| MS.04101 | Trong xưởng | mã đang xem |
| MS.04102 | Hiện trường | +16,7% |
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Cơ sở pháp lý
- Mã MS.04101 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
- Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.
Câu hỏi thường gặp về định mức MS.04101
Mã định mức MS.04101 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MS.04101 tính cho đơn vị nào?
Mã MS.04101 khác gì các mã cùng bảng MS.041?
Thành phần công việc của định mức MS.04101 gồm những gì?
Định mức MS.04101 được quy định ở văn bản nào?
Định mức liên quan
Mã MS.04101 nằm ở đâu trong bộ định mức?
- Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
- Cùng bảng MS.041 với các mã định mức khác của cùng công tác.
- Thuộc nhóm mã Loại MS — Kiểm Tra Mối Hàn Bằng Siêu Âm
