Định mức ML.03103 — Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn — Máy phát có khối lượng ≤25

Định mức ML.03103 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn (Máy phát có khối lượng ≤25): 2,942 kg mỡ các loại, 3,403 kg dầu các loại, 4,546 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03103 cần: 294,2 kg mỡ các loại; 340,3 kg dầu các loại; 454,6 kg thép các loại; 163,4 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác ML.03100 — Lắp Đặt Máy Phát Tuabin Thủy Lực ≤ 50 Tấn.

Bảng hao phí định mức ML.03103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,942
Dầu các loạikg3,403
Thép các loạikg4,546
Que hànkg1,634
Que hàn đồngkg0,122
Khí gaskg0,340
Ôxychai0,170
Khí argonbình0,001
Đồng lákg0,097
Dây chìkg0,219
Bulôngbộ11,353
Gỗ nhóm 4m30,024
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân công nhóm 4công47,12
Máy thi công
Cần cẩu 25Tca0,187
Cầu trục 70T (V.hành)ca0,307
Máy hàn điện 50 kWca1,128
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,310
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ML.031

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ML.03103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ML.03103Máy phát có khối lượng ≤25mã đang xem
ML.03101Máy phát có khối lượng ≤5 +10,1%
ML.03102Máy phát có khối lượng ≤15 +5,1%
ML.03104Máy phát có khối lượng ≤50 -4,9%

Xem nguyên bảng ML.031 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Mã ML.03103 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ML.03103

Mã định mức ML.03103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ML.03103 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực ≤ 50 tấn (Máy phát có khối lượng ≤25): 2,942 kg mỡ các loại, 3,403 kg dầu các loại, 4,546 kg thép các loại.
Định mức ML.03103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ML.03103 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03103 cần: 294,2 kg mỡ các loại; 340,3 kg dầu các loại; 454,6 kg thép các loại; 163,4 kg que hàn.
Mã ML.03103 khác gì các mã cùng bảng ML.031?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy phát có khối lượng ≤25"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ML.03101 cao hơn 10.1%, mã ML.03102 cao hơn 5.1%, mã ML.03104 thấp hơn 4.9%.
Thành phần công việc của định mức ML.03103 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Định mức ML.03103 được quy định ở văn bản nào?
Mã ML.03103 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã ML.03103 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng ML.031 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại ML — Lắp Đặt Máy Phát Tuabin Thủy Lực ≤ 50 Tấn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ