Định mức ML.03201 — Lắp đặt máy phát tuabin thủy lực > 50 tấn — Máy phát có khối lượng - tấn ≤100

Phụ lục IVLoại MLĐơn vị tính: 1tấn19 dòng hao phí

Định mức ML.03201 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực > 50 tấn (Máy phát có khối lượng - tấn ≤100): 2,668 kg mỡ các loại, 3,087 kg dầu các loại, 4,123 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03201 cần: 266,8 kg mỡ các loại; 308,7 kg dầu các loại; 412,3 kg thép các loại; 148,2 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác ML.03200 — Lắp Đặt Máy Phát Tuabin Thủy Lực > 50 Tấn.

Bảng hao phí định mức ML.03201

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg2,668
Dầu các loạikg3,087
Thép các loạikg4,123
Que hànkg1,482
Que hàn đồngkg0,110
Khí gaskg0,308
Ôxychai0,154
Khí argonbình0,001
Đồng lákg0,088
Dây chìkg0,198
Bulôngbộ10,297
Gỗ nhóm 4m30,022
Vật liệu khác%7
Nhân công
Nhân côngcông75,59
Máy thi công
Cầu trục 250T (V.hành)ca0,397
Cần cẩu 40Tca0,170
Máy hàn điện 50 kWca1,023
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,281
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng ML.032

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã ML.03201 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
ML.03201Máy phát có khối lượng - tấn ≤100mã đang xem
ML.03202Máy phát có khối lượng - tấn ≤150 -4,8%
ML.03203Máy phát có khối lượng - tấn ≤200 -9,3%
ML.03204Máy phát có khối lượng (tấn) ≤300 -13,8%
ML.03205Máy phát có khối lượng (tấn) ≤400 -18,1%
ML.03206Máy phát có khối lượng (tấn) > 400 -22,2%

Xem nguyên bảng ML.032 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • ML.03201 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức ML.03201

Mã định mức ML.03201 áp dụng cho công tác gì?
Định mức ML.03201 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt máy phát tuabin thủy lực > 50 tấn (Máy phát có khối lượng - tấn ≤100): 2,668 kg mỡ các loại, 3,087 kg dầu các loại, 4,123 kg thép các loại.
Định mức ML.03201 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã ML.03201 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã ML.03201 cần: 266,8 kg mỡ các loại; 308,7 kg dầu các loại; 412,3 kg thép các loại; 148,2 kg que hàn.
Mã ML.03201 khác gì các mã cùng bảng ML.032?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Máy phát có khối lượng - tấn ≤100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã ML.03202 thấp hơn 4.8%, mã ML.03203 thấp hơn 9.3%, mã ML.03204 thấp hơn 13.8%.
Thành phần công việc của định mức ML.03201 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Định mức ML.03201 được quy định ở văn bản nào?
Mã ML.03201 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ