Định mức MK.03104 — Lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn — Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50

Định mức MK.03104 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn (Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50): 1,544 kg mỡ các loại, 2,004 kg dầu các loại, 5,25 kg thép các loại.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.03104 cần: 154,4 kg mỡ các loại; 200,4 kg dầu các loại; 525 kg thép các loại; 182,3 kg que hàn.

Thuộc nhóm công tác MK.03100 — Lắp Đặt Tuabin Thuỷ Lực Và Phụ Kiện ≤ 50 Tấn.

Bảng hao phí định mức MK.03104

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1tấn
Vật liệu
Mỡ các loạikg1,544
Dầu các loạikg2,004
Thép các loạikg5,250
Que hànkg1,823
Khí gaskg0,510
Ô xychai0,255
Xăngkg0,472
Dây chìkg0,115
Đồng trònkg0,447
Bu lôngcái5,960
Gỗ nhóm 4m30,013
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân côngcông35,29
Máy thi công
Cầu trục 70T (V.hành)ca0,240
Máy hàn 50 kWca0,729
Máy hàn hơi 1000 l/hca0,230
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng MK.031

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã MK.03104 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
MK.03104Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50mã đang xem
MK.03101Tuabin có khối lượng (tấn) ≤5 +65,7%
MK.03102Tuabin có khối lượng (tấn) ≤15 +24,8%
MK.03103Tuabin có khối lượng (tấn) ≤25 +11,0%

Xem nguyên bảng MK.031 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Cơ sở pháp lý

  • Mã MK.03104 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt turbin.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức MK.03104

Mã định mức MK.03104 áp dụng cho công tác gì?
Định mức MK.03104 quy định hao phí cho 1tấn lắp đặt tuabin thuỷ lực và phụ kiện ≤ 50 tấn (Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50): 1,544 kg mỡ các loại, 2,004 kg dầu các loại, 5,25 kg thép các loại.
Định mức MK.03104 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã MK.03104 được lập cho 1tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1tấn theo mã MK.03104 cần: 154,4 kg mỡ các loại; 200,4 kg dầu các loại; 525 kg thép các loại; 182,3 kg que hàn.
Mã MK.03104 khác gì các mã cùng bảng MK.031?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tuabin có khối lượng (tấn) ≤50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã MK.03101 cao hơn 65.7%, mã MK.03102 cao hơn 24.8%, mã MK.03103 cao hơn 11%.
Thành phần công việc của định mức MK.03104 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Định mức MK.03104 được quy định ở văn bản nào?
Mã MK.03104 thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Mã MK.03104 nằm ở đâu trong bộ định mức?
  • Thuộc Phụ lục IV — Lắp Đặt Máy Và Thiết Bị Công Nghệ
  • Cùng bảng MK.031 với các mã định mức khác của cùng công tác.
  • Thuộc nhóm mã Loại MK — Lắp Đặt Tuabin Thuỷ Lực Và Phụ Kiện ≤ 50 Tấn

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ